Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Dòn
Ngày gửi: 17h:41' 27-10-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT
LỚP 7E
Quan sát hình vẽ và so sánh: AB và CD; xOy và x’O’y’
AB = CD( = 25cm );
xOy = x’O’y (= 450 )
KIỂM TRA BÀI CŨ
?
Vậy hai tam giác bằng nhau khi nào?
?
?1
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ (như hình 60 SGK)
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình đó ta có:
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’ C’ ;
Hoạt động nhóm

Tiết 20
§2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

1. Định nghĩa :
650
780
A
B
C
3,3cm
3,3cm
3cm
2cm
3cm
2cm
650
370
780
370
Kết quả phép đo ?1(Hình 60 SGK)
Tam giác ABC và tam giác A’B’C’
bằng nhau
B và B’
C và C’
AB v A`B`
AC v A`C`
BC v B`C`
A và A’
Vậy hai tam giác bằng nhau khi nào ?




1. Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Tiết 20
§2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Tiết 20
§2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

1. Định nghĩa
2. Kí hiệu

Hai tam giác ABC và tam giác A’B’C’ bằng nhau , ta viết:
***Qui ước:
Khi viết hai tam giác bằng nhau ta viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự
Cho hình 61 (SGK)




Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
Điền vào chỗ trống (…):
∆ACB = … , AC = …, = …
?2
B
Tiết 20 - HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU





1. Định nghĩa:
?2
2. Kí hiệu :
Hình 61
?2: Cho hình 61
Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không(các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau) ? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC
c) Điền vào chỗ trống:
∆ACB = …..; AC = ….; =…..
a, Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau.
Kí hiệu: ∆ABC = ∆MNP
b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M
Góc tương ứng với góc N là góc B
Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP
∆ACB = ……..; AC = ….;
=…..
MP
∆MPN
?3: Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK). Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
Chứng minh.
Vì ∆ABC = ∆DEF (gt) nên:
BC = EF = 3 (Hai cạnh tương ứng)
(Định lí tổng ba góc)
ABC có:
(Hai góc tương ứng)
ABC = DEF
GT
KL
= 700, = 500
EF = 3
= ?, BC = ?
Hoạt động nhóm
Một số hình ảnh trong thực tế các tam giác bằng nhau
1. Dinh nghia
ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau.
ABC và A’B’C có:
Định nghĩa: Sgk
2. Kớ hi?u
ABC = A’B’C’
Tiết 20: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?1
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có :
- c¸c gãc t­ương ứng b»ng nhau
- c¸c c¹nh t­ương ứng b»ng nhau
13
?3
?2
Câu 1. Số đo góc BAC bằng:
Câu 2: Độ dài cạnh AC bằng
C. 70o
A. 4,5 cm
C. 5,4 cm
A. 500
A
B
C
600
500
5 cm
D
E
F
4 cm
4,5 cm
Bài 1 : Cho ABC = DEF. Hãy chọn câu trả lời đúng
D. 80o
B. 60o
B. 60o
C. 70o
A. 50o
Câu 3. Số đo góc DEF bằng:
D.80o
700
D. 8,5 cm
B. 5 cm
3.Vận dụng
Bài 2: (bài 10/ SGK) Tìm trong các hình 63, 64 các tam giác bằng nhau được đánh dấu bởi các kí hiệu giống nhau). Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó.
Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau.
Làm bài tập 12, 13 SGK/Trg.112.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Hưuớng dẫn bài tập 13 SGK/Tr.112:
Cho ? ABC =? DEF.Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng:
AB = 4 cm, BC = 6 cm, DF = 5 cm.
Chỉ ra các cạnh tưuơng ứng của hai tam giác bằng nhau. Sau đó tính tổng độ dài ba cạnh của mỗi tam giác
468x90
 
Gửi ý kiến