Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Võ Thị Hoa Vân
Ngày gửi: 08h:49' 28-10-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 244
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Võ Thị Hoa Vân
Ngày gửi: 08h:49' 28-10-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích:
1 người
(Võ Thị Hoa Vân)
TRƯỜNG TIỂU HỌC MAC THỊ BƯỞI
Toán – Lớp 5A
Viết số đo độ dài
dưới dang số thập phân.
Năm học 2021-2022
KIỂM TRA BÀI CŨ.
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 km =……….m
1000
1m =………. km = ……….km
0,001
1m =………..cm
100
1cm =………. m =……….m
0,01
CÙNG NHAUKHÁM PHÁ CÁC BẠN NHÉ!
Vậy: 6m 4dm = 6,4 m
= 6,4m
Vậy: 3m 5cm = 3,05m
3m 5cm
= 3,05m
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
a. Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
6m 4dm = .......m
Cách làm:
6m 4dm
b.Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m 5cm = .......m
Cách làm:
- Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm như thế nào?
* Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta làm như sau:
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo cần chuyển
+ Sau đó,viết dưới dạng số thập phân.
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a. 8 m 6 dm = ..... m
b. 2 dm 2 cm = ..... dm
c. 3 m 7 cm = ..... m
d. 23 m 13 cm = ..... m
8,6
2,2
3,07
23,13
Mẫu:
= 8,6 m
Cách làm:
8 m 6 dm
a. có đơn vị đo là mét.
3 m 4 dm = ...... m
2 m 5 cm = ....... m
21 m 36 cm = ....... m
3,4
2,05
21,36
b. có đơn vị đo là đề-xi-mét.
8 dm 7cm = ....... dm
4 dm 32 mm = ........ dm
73 mm = ..... dm
8,7
4,32
0,73
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a. 5 km 302 m = ....... km
b. 5 km 75 m = ....... km
c. 302 m = ........ km
0,302
5,302
5,075
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Củng cố
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
Đ
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
S
AI NHANH HƠN
Dặn dò
Chúc các em
học tập tốt!
Toán – Lớp 5A
Viết số đo độ dài
dưới dang số thập phân.
Năm học 2021-2022
KIỂM TRA BÀI CŨ.
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 km =……….m
1000
1m =………. km = ……….km
0,001
1m =………..cm
100
1cm =………. m =……….m
0,01
CÙNG NHAUKHÁM PHÁ CÁC BẠN NHÉ!
Vậy: 6m 4dm = 6,4 m
= 6,4m
Vậy: 3m 5cm = 3,05m
3m 5cm
= 3,05m
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
a. Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
6m 4dm = .......m
Cách làm:
6m 4dm
b.Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m 5cm = .......m
Cách làm:
- Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm như thế nào?
* Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta làm như sau:
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo cần chuyển
+ Sau đó,viết dưới dạng số thập phân.
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a. 8 m 6 dm = ..... m
b. 2 dm 2 cm = ..... dm
c. 3 m 7 cm = ..... m
d. 23 m 13 cm = ..... m
8,6
2,2
3,07
23,13
Mẫu:
= 8,6 m
Cách làm:
8 m 6 dm
a. có đơn vị đo là mét.
3 m 4 dm = ...... m
2 m 5 cm = ....... m
21 m 36 cm = ....... m
3,4
2,05
21,36
b. có đơn vị đo là đề-xi-mét.
8 dm 7cm = ....... dm
4 dm 32 mm = ........ dm
73 mm = ..... dm
8,7
4,32
0,73
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a. 5 km 302 m = ....... km
b. 5 km 75 m = ....... km
c. 302 m = ........ km
0,302
5,302
5,075
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Củng cố
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
Đ
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
S
AI NHANH HƠN
Dặn dò
Chúc các em
học tập tốt!
 








Các ý kiến mới nhất