Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hợi
Ngày gửi: 15h:04' 09-11-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hợi
Ngày gửi: 15h:04' 09-11-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ TỰ TRỌNG
TOÁN.
LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 43
L?p 5
1.Khởi động
TRÒ CHƠI
AI NHANH NHẤT!
Câu1. Trong số thập phân 89,67 chữ số 7 thuộc
hàng nào?
A. Hàng chục
c. Hàng phần trăm
B. Hàng trăm
D. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
Câu 2: Số thập phân nào dưới đây bằng 5,01 ?
A. 5,1 B. 5,010 C. 5,001 D. 5,10
B
Câu 3. Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần trăm được viết là:
A. 5,9
D. 5,09
C. 5,90
B. 5,009
Giới thiệu bài
Toán
Tiết 39: Luyện tập chung (Tr.43)
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5:
28,416:
201,05:
0,187:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
b/ 36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
2.Luyện tập
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân ta đọc như thế nào?
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Bài 2: Viết số thập phân có:
a/ Năm đơn vị, bảy phần mười:
b/ Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c/ Không đơn vị, một phần trăm:
d/ Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
5,7
32,85
0,01
0,304
Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân ta viết như thế nào?
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 3 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
41,538 ;
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài làm:
41,835 ;
42,538
42,358 ;
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
6 x 6 x 9 x 5
6 x 5
54
8 x 7 x 9 x 7
9 x 8
a)
b)
Câu 1: Chọn đáp án đúng:
Số tự nhiên nào dưới đây không nằm giữa hai số 1,75 và 4,05 ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
D
3.Vận dụng
Câu 2: Bạn nào nặng hơn?
Bạn Phi
Bạn Cương
3.Vận dụng
25,28 kg
25,36 kg
Bạn Cương nặng hơn bạn Phi
2,12 kg
1,95 kg
3,45 kg
3,6 kg
0,7532 kg
0,7352 kg
1,8 kg
1,80 kg
>
<
=
Câu 2: Bên nào nặng hơn?
Bên trái
Bên phải
3.Vận dụng
TIẾT HỌC KẾT THÚC, CHÀO CÁ EM
TOÁN.
LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 43
L?p 5
1.Khởi động
TRÒ CHƠI
AI NHANH NHẤT!
Câu1. Trong số thập phân 89,67 chữ số 7 thuộc
hàng nào?
A. Hàng chục
c. Hàng phần trăm
B. Hàng trăm
D. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
Câu 2: Số thập phân nào dưới đây bằng 5,01 ?
A. 5,1 B. 5,010 C. 5,001 D. 5,10
B
Câu 3. Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần trăm được viết là:
A. 5,9
D. 5,09
C. 5,90
B. 5,009
Giới thiệu bài
Toán
Tiết 39: Luyện tập chung (Tr.43)
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5:
28,416:
201,05:
0,187:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
b/ 36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
2.Luyện tập
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân ta đọc như thế nào?
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Bài 2: Viết số thập phân có:
a/ Năm đơn vị, bảy phần mười:
b/ Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c/ Không đơn vị, một phần trăm:
d/ Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
5,7
32,85
0,01
0,304
Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân ta viết như thế nào?
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp : trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 3 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
41,538 ;
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài làm:
41,835 ;
42,538
42,358 ;
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
6 x 6 x 9 x 5
6 x 5
54
8 x 7 x 9 x 7
9 x 8
a)
b)
Câu 1: Chọn đáp án đúng:
Số tự nhiên nào dưới đây không nằm giữa hai số 1,75 và 4,05 ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
D
3.Vận dụng
Câu 2: Bạn nào nặng hơn?
Bạn Phi
Bạn Cương
3.Vận dụng
25,28 kg
25,36 kg
Bạn Cương nặng hơn bạn Phi
2,12 kg
1,95 kg
3,45 kg
3,6 kg
0,7532 kg
0,7352 kg
1,8 kg
1,80 kg
>
<
=
Câu 2: Bên nào nặng hơn?
Bên trái
Bên phải
3.Vận dụng
TIẾT HỌC KẾT THÚC, CHÀO CÁ EM
 








Các ý kiến mới nhất