lop 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Gấm
Ngày gửi: 09h:38' 02-11-2021
Dung lượng: 797.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Gấm
Ngày gửi: 09h:38' 02-11-2021
Dung lượng: 797.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Bài 24: SO SNH HAI S? TH?P PHN
Mục tiêu:
Em biết:
So sánh hai số thập phân.
Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
Thứ ……ngày …….. tháng …năm 2021
Toán
+ Bạn Huy nhảy xa hơn bạn nào?
Bạn Huy nhảy xa hơn: Nhung, Hương, Long.
+ Bạn Hương nhảy xa hơn bạn nào?
Bạn Hương nhảy xa hơn: Nhung
+ Bạn Long nhảy xa hơn bạn nào?
Bạn Long nhảy xa hơn bạn Hương, Nhung.
0,3
0,7
<
<
35
,7
,698
35
>
7
35,
35,698
35,7
35,698
>
>
là
là
Phần thập phân của
Phần thập phân của
V?y :
Do đó
So snh
và
Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có
hàng phần mười
lớn hơn
thì số đó lớn hơn.
So sánh hai số thập phân
2,8
2,93
<
7,2
6,9
>
>
7,2
6,9
Vậy 7,2 > 6,9 ( phần nguyên có 7 > 6)
So sánh: 7,2 và 6,9
Trong hai số thập phân
có phần nguyên khác nhau,
số thập phân nào
có phần nguyên lớn hơn
thì số đó lớn hơn.
So sánh hai số thập phân
3,05
2,84
>
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau :
1. So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ :
2001
1999
,2
,7
>
2. Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, . ; đến cùng một hàng nào đó, số thập phn no có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau :
<
Ví dụ :
>
78,
78,
4
5
69
630,
630,
2
0
7
7
3. Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
=
Ví dụ :
12
12
,
,
54
54
So sánh hai số thập phân
4,723
4,79
<
Ho?t d?ng th?c hnh
a )
b )
d )
Baøi 1 : So saùnh hai soá thaäp phaân
7,9
8, 2
6,53
6,35
0,458
0,54
<
<
<
Baøi 2: Vieát caùc soá sau theo thöù töï töø beù ñeán lôùn
0,8
0,17
0,315
Xếp :
;
;
;
;
0,17
0,315
0,8
7,8 ;
8,7 ;
8,2 ;
7,96 ;
8,014
Làm vở
Baøi 3: Vieát caùc soá sau theo thöù töï töø lớn đến bé
1,004
0,04
0,104
Xếp :
;
;
;
;
1,004
0,104
0,04
7,8 ;
8,7 ;
8,2 ;
7,96 ;
8,014
a,
b,
Xếp :
8,014 ;
8,7 ;
8,2 ;
7,96 ;
7,8
Baøi 4: Tìm chữ số x, biết:
5,6x4 < 5,614
x < 1
0 < 1
5,604 < 5,614
Baøi 5: Tìm số tự nhiên x, biết:
0,9 < x < 1,2
x l s? t? nhin
0,9 < 1< 1,2
84,97 < x < 85,14
84,97 < 85 < 85,14
 








Các ý kiến mới nhất