Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 11h:13' 02-11-2021
Dung lượng: 178.3 KB
Số lượt tải: 333
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 11h:13' 02-11-2021
Dung lượng: 178.3 KB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 19 + 20. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
A - § 10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
B - § 11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
*Kiểm tra kiến thức cũ
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x3+ 2x2y + xy2 –9x
x3 + 2x2y + xy2 - 9x
= x.( x2+ 2xy + y2 - 9)
= x [(x2 +2 xy + y2 ) - 9]
= x [ (x+y)2 -32]
= x [ (x+y) -3] .[ (x+y) +3]
= x (x +y -3) .(x + y +3)
A
Được đa thức Q sao cho A=B.Q
hay Q = A : B
B
Là hai đơn thức
A:B được thực hiện như thế nào?
Là hai đa thức (B ≠ O)
A. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Em hãy viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Ở lớp 7 ta đã biết : với mọi x ≠ 0; m, n ∈ N ; m ≥ n thì :
xm: xn =
xm – n
1/ QUI TẮC :
?1
Làm tính chia :
a/ x3 : x2 =
x3-2 = x1 = x
( 15 : 3 ) .(x7 : x2)
{
5
{
x7-2
= 5 x5
b/ 15x7 :3x2 =
x5
A. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
C/ 20 x5 :12 x =
( 20 : 12 ).( x5 : x)
? 2
Tính:
a/ 15x2y2 : 5xy2 =
(15 : 5).(x2:x).(y2:y2)
= 3. x .1
= 3 x
1/ QUI TẮC :
A. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
b / 12x3y : 9x2=
(12: 9) . (x3:x2) . (y :1)
= . x1. y
= . xy
*Thực hiện phép chia: 12x2y5 : 4x3yz
Nhận xét:
Đ ơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A .
1/ QUI TẮC :
A. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau :
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số đơn thức B .
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau .
(SGK – TRANG 26)
1/ QUI TẮC :
A. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
(SGK – TRANG 26)
2/ ÁP DỤNG:
? 3
a) Tìm thương trong phép chia, biết đơn thức bị chia là 15x3y5z, đơn thức chia là 5x2y3.
b) Cho P = 12x4y2 : (– 9xy2). Tính giá trị của biểu thức P tại x = –3 và y = 1,005.
Bài tập 60 ( sgk)
a / x10:(-x)8=
(x)10-8
= x2
x8
b/(-x)5:(-x)3 =
?
?
(-x) 5-3
= (- x)2
= x2
c/(-y)5:(-y)4=
?
(-y)5-4
= (-y)1
= -y
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Nắm vững quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
Làm các bài tập 59, 61, 62 trang 27 SGK
Xem trước phần chia đa thức cho đơn thức.
Thank you!
A - § 10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
B - § 11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
*Kiểm tra kiến thức cũ
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x3+ 2x2y + xy2 –9x
x3 + 2x2y + xy2 - 9x
= x.( x2+ 2xy + y2 - 9)
= x [(x2 +2 xy + y2 ) - 9]
= x [ (x+y)2 -32]
= x [ (x+y) -3] .[ (x+y) +3]
= x (x +y -3) .(x + y +3)
A
Được đa thức Q sao cho A=B.Q
hay Q = A : B
B
Là hai đơn thức
A:B được thực hiện như thế nào?
Là hai đa thức (B ≠ O)
A. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Em hãy viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Ở lớp 7 ta đã biết : với mọi x ≠ 0; m, n ∈ N ; m ≥ n thì :
xm: xn =
xm – n
1/ QUI TẮC :
?1
Làm tính chia :
a/ x3 : x2 =
x3-2 = x1 = x
( 15 : 3 ) .(x7 : x2)
{
5
{
x7-2
= 5 x5
b/ 15x7 :3x2 =
x5
A. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
C/ 20 x5 :12 x =
( 20 : 12 ).( x5 : x)
? 2
Tính:
a/ 15x2y2 : 5xy2 =
(15 : 5).(x2:x).(y2:y2)
= 3. x .1
= 3 x
1/ QUI TẮC :
A. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
b / 12x3y : 9x2=
(12: 9) . (x3:x2) . (y :1)
= . x1. y
= . xy
*Thực hiện phép chia: 12x2y5 : 4x3yz
Nhận xét:
Đ ơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A .
1/ QUI TẮC :
A. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau :
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số đơn thức B .
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau .
(SGK – TRANG 26)
1/ QUI TẮC :
A. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
(SGK – TRANG 26)
2/ ÁP DỤNG:
? 3
a) Tìm thương trong phép chia, biết đơn thức bị chia là 15x3y5z, đơn thức chia là 5x2y3.
b) Cho P = 12x4y2 : (– 9xy2). Tính giá trị của biểu thức P tại x = –3 và y = 1,005.
Bài tập 60 ( sgk)
a / x10:(-x)8=
(x)10-8
= x2
x8
b/(-x)5:(-x)3 =
?
?
(-x) 5-3
= (- x)2
= x2
c/(-y)5:(-y)4=
?
(-y)5-4
= (-y)1
= -y
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Nắm vững quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
Làm các bài tập 59, 61, 62 trang 27 SGK
Xem trước phần chia đa thức cho đơn thức.
Thank you!
 







Các ý kiến mới nhất