Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Hà Ngọc Quế Chi
Ngày gửi: 19h:46' 03-11-2021
Dung lượng: 14.4 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
ĐẾN VỚI GIỜ HỌC HÔM NAY
chào các em
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 3
Luyện từ và câu
Từ ngữ về cộng đồng.
Ôn tập câu Ai làm gì ?
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021


* Bài 1: Dưới đây là một số từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Em có thể xếp những từ nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau?
- Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
- Cộng tác: cùng làm chung một việc.
- Đồng bào: người cùng nòi giống.
- Đồng đội: người cùng đội ngũ.
- Đồng tâm: cùng một lòng.
- Đồng hương: người cùng quê hương.
Cộng đồng : những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
Cộng tác : cùng làm chung một việc
Đồng đội : người cùng đội ngũ
- Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
- Cộng tác: cùng làm chung một việc.
- Đồng bào: người cùng nòi giống.
- Đồng đội: người cùng đội ngũ.
- Đồng tâm: cùng một lòng.
- Đồng hương: người cùng quê hương.
Bài 1: Dưới đây là một số từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng
và nghĩa của chúng. Em có thể xếp những từ nào vào mỗi ô
trong bảng phân loại sau:
cộng đồng,

cộng tác,
đồng bào,
đồng đội,
đồng tâm
đồng hương
A
B
Bài 1: Em có thể xếp những từ nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau?
- cộng đồng,

- cộng tác,
đồng bào,
đồng đội,
đồng tâm
đồng hương

A
B
- Em hãy tìm thêm các từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng để điền vào bảng dưới đây:
- d?ng chớ
- d?ng mụn
- d?ng khoỏ ...

- d?ng tỡnh
- d?ng c?m
- d?ng lũng ...
c. Ăn ở như bát nước đầy.
Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói về một thái độ ứng xử trong cộng đồng. Em tán thành thái độ nào và không tán thành thái độ nào?
Bài 2
a. Chung lưng đấu cật.
b. Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.
0
1
2
3
4
5
a, Chung lưng đấu cật.

 Đoàn kết, góp công, góp sức cùng nhau làm việc, vượt qua khó khăn.
TÁN THÀNH
b) Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.
cái vại
0
1
2
3
4
5
KHÔNG TÁN THÀNH
 Chỉ người sống ích kỉ, thờ ơ với khó khăn, hoạn nạn của người khác.
TÁN THÀNH
Ăn ở như bát nước đầy.
0
1
2
3
4
5
Tặng cháo từ thiện
 Chỉ người sống có tình, có nghĩa với mọi người.
c. Ăn ở như bát nước đầy.
Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói về một thái độ ứng xử trong cộng đồng. Em tán thành thái độ nào và không tán thành thái độ nào?
Bài 2
a. Chung lưng đấu cật.
b. Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.
Tán thành
Tán thành
Không tán thành
Lá lành …….
đùm lá rách.
0
1
2
3
4
5
Nhường ..................... sẻ .....................
cơm
áo
0
1
2
3
4
5
Đồng ……. cộng ……
cam
khổ
0
1
2
3
4
5
- Lá lành đùm lá rách.
- Nhường cơm sẻ áo.
- Đồng cam cộng khổ.
 Nói lên tinh thần đoàn kết, yêu thương, quan tâm,
chia sẻ, giúp đỡ những người gặp khó khăn, hoạn nạn.
Bài 3: Tìm bộ phận của câu:
- Trả lời câu hỏi: “Ai (cái gì, con gì) ?”
- Trả lời câu hỏi: “Làm gì?”.
Đàn sếu đang sải cánh trên cao.
………………………………………….


Con gì?
Làm gì?
c) Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi.
………………………………………………….
b) Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về.
……………………………………………….
Ai ?
Làm gì?
Ai ?
Làm gì?
Bai 4
Bài 4. Đặt câu hỏi cho các bộ phận in đậm:

a) Mấy bạn học trò bỡ ngỡ đứng nép bên người thân.
…………………………………………………………….

b) Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở, chọn bút.

c) Mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng.

bỡ ngỡ đứng nép bên người thân?
Ai ?
- Ai
C cố

Bài 4. Đặt câu hỏi cho các bộ phận in đậm:
a) Mấy bạn học trò bỡ ngỡ đứng nép bên người thân.



b) Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở, chọn bút.



c) Mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng.

- Ai bỡ ngỡ đứng nép bên người thân?
- Ông ngoại làm gì?
- Mẹ làm gì?
Ai ?
Làm gì?
Làm gì?
bạn
tôi
C Cố
TRÒ CHƠI: AI NHANH HƠN
Câu 1
Từ nào có nghĩa là những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
Cộng tác
A
Cộng sự
B
Cộng đồng
C
Câu 2
Trong các thành ngữ, tục ngữ sau. Thành ngữ, tục ngữ nào nói lên sự đoàn kết, góp sức cùng làm việc.
Ăn ở như bát nước đầy
A
Lá lành đùm lá rách
B
Chung lưng đấu cật
C
Câu 3
Ở câu lạc bộ, chúng em chơi cầu lông, học hát và múa.
Trong câu trên bộ phận trả lời cho câu hỏi “Làm gì?” là:
Ở câu lạc bộ
A
chúng em
B
chơi cầu lông, học hát và múa
C
CHÚC
CÁC CON HỌC TỐT!
468x90
 
Gửi ý kiến