Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thi Thu Oanh
Ngày gửi: 18h:37' 04-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 283
Nguồn:
Người gửi: Dương Thi Thu Oanh
Ngày gửi: 18h:37' 04-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 283
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5
GV: Dương Thị Thu Oanh
KHỞI ĐỘNG
Đọc các số thập phân sau:
34,79 ; 209,468
5 = .......
A. 5,05
C. 5,5
B. 5,50
6 = .......
A. 63,12
B. 6,312
C. 631,2
9 = .......
C. 9,60
A. 9,06
B. 9,6
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Toán
a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
b) Trong số thập phân 375, 406 :
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm,
- Phần thập phân gồm có:
4 phần mười,
Số thập phân 375,406 đọc là: Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu
7 chục,
5 đơn vị.
0 phần trăm,
6 phần nghìn
b) Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có:
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười,
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
0 đơn vị.
9 phần trăm,
8 phần nghìn,
5 phần chục nghìn
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Toán
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
a) 2,35
b) 301,80
c) 1942,54
d) 0,032
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
a) 2,35
: hai phẩy ba mươi lăm
Phần nguyên :
2 đơn vị
Phần thập phân:
3 phần mười; 5 phần trăm
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
b) 301,80
: ba trăm linh mốt phẩy tám mươi
Phần nguyên :
3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị
Phần thập phân:
8 phần mười; 0 phần trăm
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
c) 1942,54
: một nghìn chín trăm bốn mươi
hai phẩy năm mươi tư
Phần nguyên :
1 nghìn, 9 trăm, 4 chục,
2 đơn vị
Phần thập phân:
5 phần mười; 4 phần trăm
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
d) 0,032
: không phẩy không trăm ba
mươi hai
Phần nguyên :
0 đơn vị
Phần thập phân:
0 phần mười; 3 phần trăm
2 phần nghìn
Bài 2. Viết số thập phân có :
5,9
a) Năm đơn vị, chín phần mười :
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm ( tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm) :
24,18
Vận dụng
A. 44,4
B. 44,04
C. 404,4
D. 404,04
Bốn trăm, bốn đơn vị, bốn phần trăm
A. 0,12
0,012
C. 0,120
D. 0,021
Không đơn vị, một phần trăm, 2 phần nghìn
A. 5 phần mười
5 phần trăm
C. 5 phần nghìn
D. 5 phần chục nghìn
Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân sau:
76,2351
Tạm biệt các em!
 







Các ý kiến mới nhất