Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §11. Chia đa thức cho đơn thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Linh
Ngày gửi: 08h:27' 05-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG
Với mọi x  0, m, n  N, m ≥ n thì:
xm : xn = ………… nếu m > n
xm : xn = …… nếu m = n.
1. Viết quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số
1
Số nguyên a chia hết cho số nguyên b nếu có số nguyên q sao cho a = b.q.
Trong đó: A được gọi là đa thức bị chia
B được gọi là đa thức chia
Q được gọi là đa thức thương.
1. Phép chia đa thức
Bài 10,11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Chia đơn thức cho đơn thức
a. Quy tắc
a/ x3 : x2
= x3-2 = x
b/ 15x7 : 3x2
= 5x5
c/ 20 x5 :12 x
Dự đoán chia đơn thức cho đơn thức ta làm thế nào ?
Bước 1: Hệ số chia hệ số
Bước 2: Lũy thừa từng biến chia cho nhau
Bước 3: Nhân các tích với nhau
a/ 15x2y2 : 5xy2
= 3. x .1
= (15 : 5).(x2 : x).(y2 : y2)
= 3 x
b/ 12x3y : 9x2
= (12 : 9) . (x3 : x2) . y
c) 20xy2 : 4z
d) 4xy : 2x2y2
Không thực hiện đưu?c phép chia này
Khi nào đơn thức A chia hết cho dơn thức B?

Đơn thức A chia hết đơn thức B khi có đủ 2 điều kiện:
+ Các biến trong đơn thức B phải có mặt trong A
+ Số mũ của mỗi biến trong đơn thức B không lớn hơn số mũ mỗi biến trong A
Khi đã biết đơn thức A chia hết cho đơn thức B, muốn thực hiện chia A cho B ta làm như thế nào?
Nhận xét:
 Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của A cho hệ số của B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
b. Áp dụng
a) Tìm thương trong phép chia sau, biết đơn thức bị chia là
15x3y5z và đơn thức chia là 5x2y3.
b) Cho P = 12x4y2 : (-9xy2 ).Tính giá trị của P tại x = -3 và y = 1,005.
?3
Giải
a) 15x3y5z : 5x2y3 =
3xy2z
b) P = 12x4 y2 : (- 9 xy2)
Thay x = - 3 và y = 1,005 vào biểu thức P ta có:
= 36
Vậy giá trị của biểu thức P tại x = - 3 và y = 1,005 là 36.
Câu 1: a) ( 6x3y2 ) : 3xy2
b) (- 9x2y3 ) : 3xy2
c) ( 5xy2 ) : 3xy2
= 2x2
= - 3xy
Câu 2: Khoanh tròn câu đúng:
Đơn thức 12x4y2z không chia hết cho đơn thức:

A. 3x4yz B. 7xy4z C. 4x3y2
Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
Khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
BÀI TẬP
Câu 1: a) ( 6x3y2 ) : 3xy2 = 2x2

b) (- 9x2y3 ) : 3xy2 = - 3xy
c) ( 5xy2 ) : 3xy2 =
C = [6x3y2 + (- 9x2y3 )+ 5xy2 ]: 3xy2 = ?
Thực hiện phép chia đa thức C cho đơn thức 3xy2 như thế nào?
3. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Cho đơn thức 3xy2 .
- Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy2
- Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2 ;
- Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau .
Chẳng hạn:
(6x3y2 – 9x2y3 + 5xy2 ) : 3xy2
=
( 6x3y2 : 3xy2 )
= 2x2
Thương của phép chia là đa thức :
a. Quy tắc:
(5xy2 : 3xy2)
(– 9x2y3 : 3xy2)
+
+
– 3xy
+
Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn thức B?
Nhận xét: Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi hạng tử của A đều chia hết cho B
?1
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ta làm thế nào?
Ví dụ: Thực hiện phép tính:
Chú ý: Trong thực hành, ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép toán trung gian.
Quy tắc: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ( trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B ) , ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau .
b. Áp dụng:
Trả lời: Bạn Hoa giải đúng
Viết lại:
Em hóy nờu cỏch lm c?a b?n Hoa?
a. Khi thực hiện phép chia (4x4 - 8x2y2 + 12x5y):(- 4x2)
Bạn Hoa viết: (4x4- 8x2y2 + 12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y)
Nên (4x4 - 8x2y2 + 12x5y):(- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y
Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai?
?2
Bạn Hoa phân tích đa thức bị chia thành nhân tử mà có chứa nhân tử là đơn thức chia, rồi thực hiện tương tự như chia một tích cho một số
Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng quy tắc, ta còn có thể phân tích đa thức bị chia thành nhân tử mà có chứa nhân tử là đơn thức chia rồi thực hiện tương tự như chia một tích cho một số.
b) Làm tính chia: (20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y
Có mấy cách chia một đa thức A cho đơn thức B?
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 63 SGK: Không làm tính chia, xét xem đa thức A có chia hết cho đơn thức B không ?
A có chia hết cho B
A không chia hết cho B
a) A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2

B = 6y2
b) A = 7x2y3 - 10xy + 6x3y2

B = 3x2y
Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn thức B?
Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi hạng tử của A đều chia hết cho B
Bài 64: (Sgk trang 28)
Làm tính chia:
a/ ( –2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2

- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.
- Học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ.
- Làm Bài tập 64, 65 trang 28; 29- SGK.
- Đọc trước bài § 12 trang 29.
13
* Trò chơi:
Đây là câu khẩu hiệu quen thuộc. Em hãy trả lời xem câu khẩu hiệu đó là gì?
Hướng dẫn:
Điền đa thức thích hợp vào các ô vuông dưới
đây. Sau đó, viết các chữ tương ứng với các đa
thức tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng của
bài em sẽ biết được câu khẩu hiệu này.
Áp dụng:
?3/sgk/tr 26:
CHỦ ĐỀ: PHÉP CHIA ĐA THỨC
TIẾT 13: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Tìm thương của các phép chia sau:
T. -4x3y : 2x2y
O. 6x5y3 : 3x3y2
N. -2x4 : (-2x2)
C. x6z : x5
5) H. 12x3y4 : 4x3
6) I. 15x2y2 : 5x2y2
7) E. 8x4 : (-2x3)
8) L. x3y7 : xy4
T
E
H
L
C
N
O
E
I
= -2x
= 2x2y
= x2
= xz
= 3y4
= 3
= -4x
= x2y3
-4x
-2x
3
x2
3y4
2x2y
-4x
xz
x2y3
Đây là câu khẩu hiệu quen thuộc. Em hãy trả lời xem câu khẩu hiệu đó là gì?
CHỦ ĐỀ: PHÉP CHIA ĐA THỨC
TIẾT 13: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Hướng dẫn
Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B là:
hay
HĐ: TÌM TÒI, MỞ RỘNG
CHỦ ĐỀ: PHÉP CHIA ĐA THỨC
TIẾT 13: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
 
Gửi ý kiến