Tuần 7-8. Luyện tập về từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hạ My
Ngày gửi: 10h:55' 05-11-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Lê Hạ My
Ngày gửi: 10h:55' 05-11-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
* Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho ví dụ về từ nhiều nghĩa.
Khởi động.
1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
b
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
GHỀNH RÁNG - QUY NHƠN
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
chỉ người gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống.
tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn, thành sức mạnh lớn ; đoàn kết tạo nên sức mạnh.
bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế nào cuối cùng cũng thành công.
khoai trồng nơi đất mới, đất lạ thì tốt ; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên nhiên).
- Lên thác xuống ghềnh:
- Góp gió thành bão:
- Nước chảy đá mòn:
- Khoai đất lạ, mạ đất quen:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
a) Tả chiều rộng: bao la,
tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
chót vót, cao ngất, chất ngất, vời vợi, vòi vọi,…
thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm hoắm, …
mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa):
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
a. Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b. Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên, lững lờ, đập nhẹ lên,…
c. Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
CHÀO CÁC EM!
* Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho ví dụ về từ nhiều nghĩa.
Khởi động.
1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
b
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
GHỀNH RÁNG - QUY NHƠN
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
chỉ người gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống.
tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn, thành sức mạnh lớn ; đoàn kết tạo nên sức mạnh.
bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế nào cuối cùng cũng thành công.
khoai trồng nơi đất mới, đất lạ thì tốt ; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên nhiên).
- Lên thác xuống ghềnh:
- Góp gió thành bão:
- Nước chảy đá mòn:
- Khoai đất lạ, mạ đất quen:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
a) Tả chiều rộng: bao la,
tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
chót vót, cao ngất, chất ngất, vời vợi, vòi vọi,…
thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm hoắm, …
mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa):
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
a. Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b. Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên, lững lờ, đập nhẹ lên,…
c. Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
CHÀO CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất