Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Nice to see you again

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô ngọc liếu
Ngày gửi: 23h:41' 05-11-2021
Dung lượng: 14.5 MB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích: 0 người
Unit 1: Nice to see you again.
Wednesday, November 3rd, 2021
Lesson 1 Vocabulary
Good morning
Good afternoon
Good evening
Class
Come in
Good morning
Good night
Good afternoon
Good evening
late
Good moring: chào buổi sáng
Good afternoon: chào buổi trưa
Good evening: chào buổi tối
Good night: chúc ngủ ngon
class: cả lớp
Late: trễ giờ
Come in: vào đi
Nice to see you again: rất vui khi gặp lại bạn
Nice to see you again, too: tôi cũng rất vui khi gặp lại bạn
Well: khỏe, tốt
Too: cũng



How are you, Leo?
I’m very well, thank you. And you?
2.
=>
3. Good morning, Miss Hien. Sorry, I’m late.
Yes, come in.
4.
=>

Structure:



Good morning.
=> Good morning.
b.

Point and say:
Unit 4:Did you go to the party?
Thursday, November 4, 2021
Lesson 2 Vocabulary
Goodbye. See you tomorrow
Goodbye. See you later
Good night
new
Pupil = student
America
England
Student’s card
Primary school
hometown
- Goodbye = bye: tạm biệt
tomorrow: ngày mai
See you tomorrow: hẹn mai gặp lại
Later: sau đó
See you later: hẹn gặp lại sau
Pupil = student: học sinh
New: mới
Student’s card: thẻ học sinh
Hometown: quê hương
Nice to meet you: rất vui khi gặp bạn
Nice to meet you, too: mình cũng rất vui khi gặp ban



Good afternoon, Miss Ngan. I’m Jennifer. I’m a new pupil .
2.
3. Goodbye, Miss Ngan. See you tomorrow.
4.
Structure:



goodbye. See you tomorrow.
=>Goodbye. See you tomorrow.
b.
Point and say:
01
Vocabulary
02
Grammar
Conclusion
Thank you!
 
Gửi ý kiến