Tuần 1-2-3. Luyện tập về từ đồng nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường An
Ngày gửi: 20h:06' 07-11-2021
Dung lượng: 55.7 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường An
Ngày gửi: 20h:06' 07-11-2021
Dung lượng: 55.7 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Tuần 2 : Luyện Từ và câu
Luyện tập về từ đồng nghĩa
Luyện tập về từ đồng nghĩa
1. Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau :
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình.Bạn hùng quê ở Nam Bộ gọi mẹ bằng má.Bạn Hòa gọi mẹ bằng u.Bạn Na,Thắng gọi mẹ bằng bu .Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm.Còn bạn Phước ở Huế gọi mẹ là mạ .
Những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau là :
mẹ ,má, u, bu , bầm, mạ .
1. Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau :
Luyện tập về từ đồng nghĩa
2. Xếp các từ dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa :
Bao la,lung linh,vắng vẻ , hiu quạnh, long lanh,lóng lánh,mênh
mông,vắng teo , vắng ngắt ,bát ngát , lấp loáng, lấp lánh , hiu hắt ,thênh
thang .
Các nhóm từ có nghĩa giống nhau gồm :
+ Nhóm 1: bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang. (Nghĩa là rộng lớn)
+ lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh. (Nghĩa là sinh động, đều đặn)
+ vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt. (Nghĩa là không có người, ảm đạm)
Luyện tập về từ đồng nghĩa
3. Viết 1 đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu ,trong đó có dùng 1 số từ đã nêu ở bài tập 2.
Con đường đất đỏ dẫn vào làng rộng thênh thang . Những cánh đồng sau vụ mùa chỉ còn trơ gốc rạ. Con rạch đầy ắp nước lóng lánh ánh nắng mai. Trong khóm khoai nước ven con rạch, dăn ba phiến lá to phô bày những giọt sương sớm long lanh như những viên ngọc. Khoảng trời bao la và trong vắt
Luyện tập về từ đồng nghĩa
Luyện tập về từ đồng nghĩa
1. Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau :
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình.Bạn hùng quê ở Nam Bộ gọi mẹ bằng má.Bạn Hòa gọi mẹ bằng u.Bạn Na,Thắng gọi mẹ bằng bu .Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm.Còn bạn Phước ở Huế gọi mẹ là mạ .
Những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau là :
mẹ ,má, u, bu , bầm, mạ .
1. Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau :
Luyện tập về từ đồng nghĩa
2. Xếp các từ dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa :
Bao la,lung linh,vắng vẻ , hiu quạnh, long lanh,lóng lánh,mênh
mông,vắng teo , vắng ngắt ,bát ngát , lấp loáng, lấp lánh , hiu hắt ,thênh
thang .
Các nhóm từ có nghĩa giống nhau gồm :
+ Nhóm 1: bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang. (Nghĩa là rộng lớn)
+ lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh. (Nghĩa là sinh động, đều đặn)
+ vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt. (Nghĩa là không có người, ảm đạm)
Luyện tập về từ đồng nghĩa
3. Viết 1 đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu ,trong đó có dùng 1 số từ đã nêu ở bài tập 2.
Con đường đất đỏ dẫn vào làng rộng thênh thang . Những cánh đồng sau vụ mùa chỉ còn trơ gốc rạ. Con rạch đầy ắp nước lóng lánh ánh nắng mai. Trong khóm khoai nước ven con rạch, dăn ba phiến lá to phô bày những giọt sương sớm long lanh như những viên ngọc. Khoảng trời bao la và trong vắt
 







Các ý kiến mới nhất