Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Phi Hùng
Ngày gửi: 01h:44' 08-11-2021
Dung lượng: 13.0 MB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Phạm Phi Hùng
Ngày gửi: 01h:44' 08-11-2021
Dung lượng: 13.0 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
MỞ RỘNG VỐN TỪ
TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG
Luyện tập
Bài 1/48
- Từ cùng nghĩa với trung thực:
- Từ trái nghĩa với trung thực:
thật thà, thẳng tính, thẳng thắn, ngay thẳng, chân thật, thật lòng, thật tâm, chính trực…
dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian trá, lừa đảo…
02、Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
Bài 2/48
Bài2. Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
- Bạn Lan rất thật thà.
- Chúng ta không được gian lận trong thi cử.
03、Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
Bài 3/49
a.Tin vào bản thân mình.
d. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
c. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
b. Quyết định lấy công việc của mình.
tự tin
tự cao (tự kiêu)
tự quyết
tự trọng
? Thế nào tự trọng?
* Tự trọng là: Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
04、Có thể dung những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về long tự trọng?
Bài 4/49
a. Thẳng như ruột ngựa.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
c. Thuốc đắng giã tật.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
1. Lời nói thẳng khó nghe nhưng giúp ta sửa chữa khuyết điểm.
2. Người có lòng dạ ngay thẳng.
3. Khuyên người ta dù nghèo đói khó khan vẫn phải giữ nề nếp phẩm giá của mình.
5. Người ngay thẳng, thật thà không sợ bị nói xấu.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
4. Cho dù đói rách, khổ sở, chúng ta cũng cần phải sống cho trong sạch, lương thiện.
Bài 4/49
a. Thẳng như ruột ngựa.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
c. Thuốc đắng giã tật.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
Tính trung thực:
Lòng tự trọng:
TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG
Luyện tập
Bài 1/48
- Từ cùng nghĩa với trung thực:
- Từ trái nghĩa với trung thực:
thật thà, thẳng tính, thẳng thắn, ngay thẳng, chân thật, thật lòng, thật tâm, chính trực…
dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian trá, lừa đảo…
02、Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
Bài 2/48
Bài2. Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
- Bạn Lan rất thật thà.
- Chúng ta không được gian lận trong thi cử.
03、Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
Bài 3/49
a.Tin vào bản thân mình.
d. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
c. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
b. Quyết định lấy công việc của mình.
tự tin
tự cao (tự kiêu)
tự quyết
tự trọng
? Thế nào tự trọng?
* Tự trọng là: Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
04、Có thể dung những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về long tự trọng?
Bài 4/49
a. Thẳng như ruột ngựa.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
c. Thuốc đắng giã tật.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
1. Lời nói thẳng khó nghe nhưng giúp ta sửa chữa khuyết điểm.
2. Người có lòng dạ ngay thẳng.
3. Khuyên người ta dù nghèo đói khó khan vẫn phải giữ nề nếp phẩm giá của mình.
5. Người ngay thẳng, thật thà không sợ bị nói xấu.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
4. Cho dù đói rách, khổ sở, chúng ta cũng cần phải sống cho trong sạch, lương thiện.
Bài 4/49
a. Thẳng như ruột ngựa.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
c. Thuốc đắng giã tật.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
Tính trung thực:
Lòng tự trọng:
 








Các ý kiến mới nhất