Chương II. §1. Tổng ba góc của một tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thảo
Ngày gửi: 19h:48' 09-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 283
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thảo
Ngày gửi: 19h:48' 09-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 283
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG II : TAM GIÁC
CHƯƠNG II – TAM GIÁC
Tổng ba góc của một tam giác.
2. Hai tam giác bằng nhau
3. Các trường hợp bằng nhau của tam giác.
4. Tam giác cân.
5. Định lí Py-ta-go.
6. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
CHƯƠNG II. TAM GIÁC
TIẾT 17
TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC
∆ABC
∆DEF
∆HIG
A
B
C
F
D
E
G
I
H
?1.HOẠT ĐỘNG
Mỗi nhóm
Vẽ một tam giác bất kì
Dùng thước đo ba góc của tam giác.
Sau đó tính tổng số đo 3 góc đó.
1. Tổng ba góc của một tam giác
Đo mỗi góc của tam giác, rồi tính tổng ba góc ?
A
C
B
Đo mỗi góc của tam giác, rồi tính tổng ba góc ?
Đo mỗi góc của tam giác, rồi tính tổng ba góc ?
Đo mỗi góc của tam giác, rồi tính tổng ba góc ?
?2 Th?c hnh:
- C?t m?t t?m bìa hình tam gic ABC
- C?t r?i gĩc B ra r?i d?t nĩ k? v?i gĩc A
- C?t r?i gĩc C ra r?i d?t nĩ k? v?i gĩc A.
- Hy nu d? dốn v? t?ng cc gĩc A, B, C c?a ?ABC.
B
C
A
1. Tổng ba góc của một tam giác
?2 Th?c hnh:
- C?t m?t t?m bìa hình tam gic ABC
- C?t r?i gĩc B ra r?i d?t nĩ k? v?i gĩc A
- C?t r?i gĩc C ra r?i d?t nĩ k? v?i gĩc A.
- Hy nu d? dốn v? t?ng cc gĩc A, B, C c?a ?ABC.
B
C
A
1. Tổng ba góc của một tam giác
ĐỊNH LÍ
1. Tổng ba góc của một tam giác
B
C
GT
KL
∆ABC
Chứng minh
Qua A kẻ đường thẳng xy song song với BC.
(so le trong)
Suy ra
Khi đó, xy // BC nên
(so le trong)
A
y
x
2
1
Hình 47
Áp dụng Định lý. Tính số đo x trong mỗi hình sau
Hình 48
90°
55°
x
A
B
C
Hình 47
Áp dụng Định lý
Hình 48
90°
55°
x
A
B
C
2. Áp dụng vào tam giác vuông
Định nghĩa:
Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông
Cạnh huyền
Cạnh góc vuông
Cạnh góc vuông
A
C
B
Để chứng minh một tam giác vuông, ta sẽ chứng minh gì?
2 Áp dụng vào tam giác vuông.
Định nghĩa:
Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông
A
C
B
?3 HOẠT ĐỘNG
phụ nhau
2 Áp dụng vào tam giác vuông.
Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau
Định lí
Định nghĩa:
Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông
Cạnh huyền
Cạnh góc vuông
Cạnh góc vuông
A
C
B
Vẽ tam giác ABC, vẽ góc ACx kề bù với góc ACB
Góc ACx được gọi là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác ABC
x
?
Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy.
Hãy điền vào chỗ trống (…) để so sánh
Góc ACx là góc ngoài của tam giác ABC
nên
Tổng ba góc của tam giác ABC bằng 1800
nên
?4
với
3/ Góc ngoài của tam giác.
Góc ngoài của một tam giác là góc như thế nào?
Định nghĩa:
A
B
C
x
(kề bù)
Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy.
3/ Góc ngoài của tam giác.
Định nghĩa:
là hai góc trong không kề
mà
với góc ngoài. Vậy ta có định lý nào về tính chất góc ngoài của tam giác ?
Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.
Định lý:
Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó.
Nhận xét:
Như vậy góc ngoài của tam giác có số đo như thế nào so với mỗi góc trong không kề với nó?
CỦNG CỐ
Bài tập 1 :
Trong các câu sau, câu nào đúng ? câu nào sai ?
a) Mọi tam giác đều có tổng số đo các góc bằng 1800
b) Hai tam giác khác nhau về kích thước và hình dạng thì tổng số đo ba góc của chúng cũng khác nhau.
c) Hai tam giác có thể khác nhau về kích thước và hình dạng, nhưng tổng ba góc của tam giác này luôn bằng tổng ba góc của tam giác kia.
Đúng
Sai
Đúng
Cho hình vẽ sau
Hãy điền vào chỗ trống:
Xét ∆ABC có: (……………………………)
Tổng ba góc của một tam giác
Xét ∆ABD có: (……………………………)
Vì ∆ABD vuông tại A
Xét ∆ACD có: (……………………………)
Là góc ngoài của ∆ACD
A. x = 400
B. x = 500
C. x = 650
D. x = 750
Bài tập 2 : Tìm số đo x trong hình vẽ sau :
Bài tập 3: Tính số đo góc yDE ở hình vẽ:
B.
C.
D.
900
A.
1000
1100
800
Bài tập 4. Số đo góc x bằng:
A. 125°
B. 35°
C. 55°
D. 180°
Bài 5:
D
E
K
Hình 50
x
y
600
400
+ Góc x là góc ngoài tại đỉnh K của tam giác DEK nên:
+ Góc y là góc ngoài tại đỉnh D của tam giác DEK nên:
(kề bù)
(theo đ/l về t/c góc ngoài …)
1/ Tổng ba góc của một tam giác.
Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800
2/ Áp dụng vào tam giác vuông.
Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau
3/ Góc ngoài của tam giác.
Mỗi góc ngoài của một tam giác
bằng tổng hai góc trong không kề với nó.
Tính x:
Áp dụng định lý tổng ba góc của một tam giác,
ta có:
Bài 6/ Sgk – 109.
Tính số đo x trên
Hình 55
Giải
Trên hình 55,ta có:
(Hai góc đối đỉnh) (3)
Vậy
M
T? (1), (2) v (3):
Hướng dẫn về nhà
H?c bi theo v? ghi v SGK
- Bi t?p v? nh: 1;2;5 (SGK-107,108)
Tớnh s? do m?i gúc c?a tam giỏc d?c bi?t:
+ Tam giỏc cú ba gúc b?ng nhau.
+ Tam giỏc vuụng cú hai gúc nh?n b?ng nhau.
Tỡm hi?u gúc ngoi c?a tam giỏc, v cỏch tớnh s? do gúc ngoi nhu th? no?
CHƯƠNG II – TAM GIÁC
Tổng ba góc của một tam giác.
2. Hai tam giác bằng nhau
3. Các trường hợp bằng nhau của tam giác.
4. Tam giác cân.
5. Định lí Py-ta-go.
6. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
CHƯƠNG II. TAM GIÁC
TIẾT 17
TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC
∆ABC
∆DEF
∆HIG
A
B
C
F
D
E
G
I
H
?1.HOẠT ĐỘNG
Mỗi nhóm
Vẽ một tam giác bất kì
Dùng thước đo ba góc của tam giác.
Sau đó tính tổng số đo 3 góc đó.
1. Tổng ba góc của một tam giác
Đo mỗi góc của tam giác, rồi tính tổng ba góc ?
A
C
B
Đo mỗi góc của tam giác, rồi tính tổng ba góc ?
Đo mỗi góc của tam giác, rồi tính tổng ba góc ?
Đo mỗi góc của tam giác, rồi tính tổng ba góc ?
?2 Th?c hnh:
- C?t m?t t?m bìa hình tam gic ABC
- C?t r?i gĩc B ra r?i d?t nĩ k? v?i gĩc A
- C?t r?i gĩc C ra r?i d?t nĩ k? v?i gĩc A.
- Hy nu d? dốn v? t?ng cc gĩc A, B, C c?a ?ABC.
B
C
A
1. Tổng ba góc của một tam giác
?2 Th?c hnh:
- C?t m?t t?m bìa hình tam gic ABC
- C?t r?i gĩc B ra r?i d?t nĩ k? v?i gĩc A
- C?t r?i gĩc C ra r?i d?t nĩ k? v?i gĩc A.
- Hy nu d? dốn v? t?ng cc gĩc A, B, C c?a ?ABC.
B
C
A
1. Tổng ba góc của một tam giác
ĐỊNH LÍ
1. Tổng ba góc của một tam giác
B
C
GT
KL
∆ABC
Chứng minh
Qua A kẻ đường thẳng xy song song với BC.
(so le trong)
Suy ra
Khi đó, xy // BC nên
(so le trong)
A
y
x
2
1
Hình 47
Áp dụng Định lý. Tính số đo x trong mỗi hình sau
Hình 48
90°
55°
x
A
B
C
Hình 47
Áp dụng Định lý
Hình 48
90°
55°
x
A
B
C
2. Áp dụng vào tam giác vuông
Định nghĩa:
Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông
Cạnh huyền
Cạnh góc vuông
Cạnh góc vuông
A
C
B
Để chứng minh một tam giác vuông, ta sẽ chứng minh gì?
2 Áp dụng vào tam giác vuông.
Định nghĩa:
Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông
A
C
B
?3 HOẠT ĐỘNG
phụ nhau
2 Áp dụng vào tam giác vuông.
Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau
Định lí
Định nghĩa:
Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông
Cạnh huyền
Cạnh góc vuông
Cạnh góc vuông
A
C
B
Vẽ tam giác ABC, vẽ góc ACx kề bù với góc ACB
Góc ACx được gọi là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác ABC
x
?
Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy.
Hãy điền vào chỗ trống (…) để so sánh
Góc ACx là góc ngoài của tam giác ABC
nên
Tổng ba góc của tam giác ABC bằng 1800
nên
?4
với
3/ Góc ngoài của tam giác.
Góc ngoài của một tam giác là góc như thế nào?
Định nghĩa:
A
B
C
x
(kề bù)
Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy.
3/ Góc ngoài của tam giác.
Định nghĩa:
là hai góc trong không kề
mà
với góc ngoài. Vậy ta có định lý nào về tính chất góc ngoài của tam giác ?
Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.
Định lý:
Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó.
Nhận xét:
Như vậy góc ngoài của tam giác có số đo như thế nào so với mỗi góc trong không kề với nó?
CỦNG CỐ
Bài tập 1 :
Trong các câu sau, câu nào đúng ? câu nào sai ?
a) Mọi tam giác đều có tổng số đo các góc bằng 1800
b) Hai tam giác khác nhau về kích thước và hình dạng thì tổng số đo ba góc của chúng cũng khác nhau.
c) Hai tam giác có thể khác nhau về kích thước và hình dạng, nhưng tổng ba góc của tam giác này luôn bằng tổng ba góc của tam giác kia.
Đúng
Sai
Đúng
Cho hình vẽ sau
Hãy điền vào chỗ trống:
Xét ∆ABC có: (……………………………)
Tổng ba góc của một tam giác
Xét ∆ABD có: (……………………………)
Vì ∆ABD vuông tại A
Xét ∆ACD có: (……………………………)
Là góc ngoài của ∆ACD
A. x = 400
B. x = 500
C. x = 650
D. x = 750
Bài tập 2 : Tìm số đo x trong hình vẽ sau :
Bài tập 3: Tính số đo góc yDE ở hình vẽ:
B.
C.
D.
900
A.
1000
1100
800
Bài tập 4. Số đo góc x bằng:
A. 125°
B. 35°
C. 55°
D. 180°
Bài 5:
D
E
K
Hình 50
x
y
600
400
+ Góc x là góc ngoài tại đỉnh K của tam giác DEK nên:
+ Góc y là góc ngoài tại đỉnh D của tam giác DEK nên:
(kề bù)
(theo đ/l về t/c góc ngoài …)
1/ Tổng ba góc của một tam giác.
Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800
2/ Áp dụng vào tam giác vuông.
Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau
3/ Góc ngoài của tam giác.
Mỗi góc ngoài của một tam giác
bằng tổng hai góc trong không kề với nó.
Tính x:
Áp dụng định lý tổng ba góc của một tam giác,
ta có:
Bài 6/ Sgk – 109.
Tính số đo x trên
Hình 55
Giải
Trên hình 55,ta có:
(Hai góc đối đỉnh) (3)
Vậy
M
T? (1), (2) v (3):
Hướng dẫn về nhà
H?c bi theo v? ghi v SGK
- Bi t?p v? nh: 1;2;5 (SGK-107,108)
Tớnh s? do m?i gúc c?a tam giỏc d?c bi?t:
+ Tam giỏc cú ba gúc b?ng nhau.
+ Tam giỏc vuụng cú hai gúc nh?n b?ng nhau.
Tỡm hi?u gúc ngoi c?a tam giỏc, v cỏch tớnh s? do gúc ngoi nhu th? no?
 








Các ý kiến mới nhất