Tuần 10. Ôn tập Giữa Học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:46' 11-11-2021
Dung lượng: 679.5 KB
Số lượt tải: 443
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:46' 11-11-2021
Dung lượng: 679.5 KB
Số lượt tải: 443
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập giữa học kì I
(Tiết 4)
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Giáo viên: Lê Thị Hằng
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Thứ ba, ngày 16 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Ôn tập giữa học kì I (Tiết 4)
M: đất nước
M: tươi đẹp
M: Bốn biển một nhà
M: Yêu nước thương nòi
M: chinh phục
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa
M: bầu trời
M: hợp tác
M: hòa bình
M: đất nước, tổ quốc, giang sơn, quốc gia, nước non, quê hương, quê mẹ, đồng bào, nông dân, công nhân, …
M: tươi đẹp, bảo vệ, giữ gìn, xây dựng, vẻ vang, kiến thiết, khôi phục, giàu đẹp, cần cù, anh dũng, kiên cường, bất khuất, …
M:Yêu nước thương nòi; quê cha đất tổ; quê hương bản quán; nơi chôn rau cắt rốn; non xanh nước biếc; giang sơn gấm vóc; muôn người như một; ...
M: hòa bình, trái đất, mặt đất, cuộc sống, tương lai, niềm vui, tình hữu nghị,…
M: hợp tác, bình yên, thanh bình, tự do, thái bình, hạnh phúc, vui vầy, sum họp, đoàn kết, ...
M: Bốn biển một nhà; chia ngọt sẻ bùi; vui như mở hội; kề vai sát cánh; chung lưng đấu sức; chung tay góp sức; …
M: bầu trời, biển cả, sông ngòi, kênh rạch, mương máng, núi rừng, núi đồi, đồng ruộng, …
M: chinh phục, bao la, vời vợi, mênh mông, bát ngát, xanh biếc, cuồn cuộn, hùng vĩ, tươi đẹp, khắc nghiệt, …
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa; lên thác xuống ghềnh; cày sâu cuốc bẫm; góp gió thành bão; chân lấm tay bùn; thẳng cánh cò bay; …
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
Bài 2 Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
phá hoại, tàn phá, tàn hại, phá phách, phá hủy, hủy hoại, hủy diệt,…
giữ gìn,
gìn giữ, …
bình yên, bình an, thanh bình, …
bất ổn, náo động, náo loạn,…
kết đoàn, liên kết,
…
chia rẽ, phân tán, mâu thuẫn, xung đột, …
bạn hữu, bầu bạn,
bè bạn, …
kẻ thù, kẻ địch, …
bao la, bát ngát, mênh mang, …
chật chội, chật hẹp, hạn hẹp, …
8
Dặn dò:
- Xem lại nội dung các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học từ tuần 1 đến tuần 9.
- Chuẩn bị cho tiết ôn tập sau: Tiết 5.
Việt Nam- Tổ quốc em
1. Trao đổi nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Cánh chim hòa bình
Con người với thiên nhiên
Danh từ
Động từ
Tính từ
Thành ngữ
Tục ngữ
M: đất nước
M: tươi đẹp
M:Yêu nước thương nòi
M: hòa bình
M: hợp tác
M: Bốn biển một nhà
M: bầu trời
M: chinh phục
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa
Chào các em!
(Tiết 4)
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Giáo viên: Lê Thị Hằng
Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Thứ ba, ngày 16 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Ôn tập giữa học kì I (Tiết 4)
M: đất nước
M: tươi đẹp
M: Bốn biển một nhà
M: Yêu nước thương nòi
M: chinh phục
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa
M: bầu trời
M: hợp tác
M: hòa bình
M: đất nước, tổ quốc, giang sơn, quốc gia, nước non, quê hương, quê mẹ, đồng bào, nông dân, công nhân, …
M: tươi đẹp, bảo vệ, giữ gìn, xây dựng, vẻ vang, kiến thiết, khôi phục, giàu đẹp, cần cù, anh dũng, kiên cường, bất khuất, …
M:Yêu nước thương nòi; quê cha đất tổ; quê hương bản quán; nơi chôn rau cắt rốn; non xanh nước biếc; giang sơn gấm vóc; muôn người như một; ...
M: hòa bình, trái đất, mặt đất, cuộc sống, tương lai, niềm vui, tình hữu nghị,…
M: hợp tác, bình yên, thanh bình, tự do, thái bình, hạnh phúc, vui vầy, sum họp, đoàn kết, ...
M: Bốn biển một nhà; chia ngọt sẻ bùi; vui như mở hội; kề vai sát cánh; chung lưng đấu sức; chung tay góp sức; …
M: bầu trời, biển cả, sông ngòi, kênh rạch, mương máng, núi rừng, núi đồi, đồng ruộng, …
M: chinh phục, bao la, vời vợi, mênh mông, bát ngát, xanh biếc, cuồn cuộn, hùng vĩ, tươi đẹp, khắc nghiệt, …
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa; lên thác xuống ghềnh; cày sâu cuốc bẫm; góp gió thành bão; chân lấm tay bùn; thẳng cánh cò bay; …
Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
Bài 2 Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
phá hoại, tàn phá, tàn hại, phá phách, phá hủy, hủy hoại, hủy diệt,…
giữ gìn,
gìn giữ, …
bình yên, bình an, thanh bình, …
bất ổn, náo động, náo loạn,…
kết đoàn, liên kết,
…
chia rẽ, phân tán, mâu thuẫn, xung đột, …
bạn hữu, bầu bạn,
bè bạn, …
kẻ thù, kẻ địch, …
bao la, bát ngát, mênh mang, …
chật chội, chật hẹp, hạn hẹp, …
8
Dặn dò:
- Xem lại nội dung các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học từ tuần 1 đến tuần 9.
- Chuẩn bị cho tiết ôn tập sau: Tiết 5.
Việt Nam- Tổ quốc em
1. Trao đổi nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:
Cánh chim hòa bình
Con người với thiên nhiên
Danh từ
Động từ
Tính từ
Thành ngữ
Tục ngữ
M: đất nước
M: tươi đẹp
M:Yêu nước thương nòi
M: hòa bình
M: hợp tác
M: Bốn biển một nhà
M: bầu trời
M: chinh phục
M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa
Chào các em!
 







Các ý kiến mới nhất