Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Axit photphoric và muối photphat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Lê
Ngày gửi: 21h:13' 15-11-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 307
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Lê
Ngày gửi: 21h:13' 15-11-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT SỐ 2 TUY PHƯỚC
Tổ: Hóa – Sinh – Công Nghệ
Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh
GV : NGUYỄN NHẬT LÊ
Lớp : 11
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Nêu tính chất hóa học của Photpho?
Hoàn thành phương trình sau:
P + Ca ?
P + Mg ?
- Gọi tên các chất sản phẩm?
A. AXIT PHOTPHORIC
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Điều chế
V. Ứng dụng
PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
Chủ đề:
Nội dung : HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
- Công thức phân tử:
H3PO4
- Công thức electron:
H :O :
H :O: P ::O:
H :O:
- Công thức cấu tạo:
H – O
H – O – P = O
H – O
+ 5
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
A. AXIT PHOTPHORIC
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Axit photphoric:
Trạng thái:
- Màu sắc :
- Nhiệt độ nóng chảy:
- Tính tan trong nước:
Mẫu axit photphoric
42,5 0C
Tinh thể
Trong suốt
Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
axit photphoric đặc
Axit thường dùng là dung dịch đặc, sánh, không màu
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Trong dung dịch nước, H3PO4 phân li:
Nấc 1: H3PO4 H+ + H2PO4- (ion đihiđrophotphat)
Nấc 2: H2PO4- H+ + HPO42 – (ion hiđrophotphat)
Nấc 3: HPO4 2 - H+ + PO43 – (ion photphat)
Trong dung dịch axit photphoric gồm:
........................................................................................
Axit photphoric là axit: 3 nấc
có độ mạnh trung bình.
3 nấc
H+, H2PO4-, HPO42 - , PO43 – và H3PO4 không phân li.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính axit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
T =
* Để biết được phương trình nào xảy ra và cho sản phẩm gì
NaH2PO4
NaH2PO4
H3PO4 dư
Na2HPO4 NaH2PO4
Na3PO4
Na2HPO4
Na3PO4
NaOH dư
1
2
3
Na2HPO4
Na3PO4
Chú ý: H3PO4 không có tính oxi hóa.
Ví dụ 1: Cho 0,1 mol dd H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 0,1 mol dd NaOH. Muối tạo thành là:
A. NaH2PO4
B. Na2HPO4
C. Na3PO4
D. Na2HPO4 và Na3PO4
Ví dụ 2: Cho 0,2 mol dd H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 0,3 mol dd NaOH. Muối tạo thành là:
A. NaH2PO4
D. Na2HPO4 và Na3PO4
B. Na2HPO4
C. NaH2PO4 và Na2HPO4
Trong công nghiệp:
Phương pháp 1:
Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc
H3PO4 + CaSO4
4P + 5O2
2P2O5
P2O5 + 3H2O
2H3PO4
IV. ĐIỀU CHẾ:
Phương pháp 2:
V. ỨNG DỤNG:
BÀI TẬP
Câu 1. H3PO4 không tác dụng được với kim loại nào sau đây?
A. Mg, Al
B. Zn, Fe
C. Al, Fe
D. Cu, Ag
Câu 2. Cho 0,2 mol dd H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 200ml dd KOH 2M. Muối tạo thành là:
A. NaH2PO4
C. Na3 PO4
B. Na2HPO4
D. NaH2PO4 và Na2HPO4
BÀI TẬP
Câu 3. Cho 100 ml dd H3PO4 2M tác dụng hoàn toàn với 0,5 mol dd KOH 1M. Muối tạo thành là:
A. Na2HPO4
B. NaH2PO4 và Na2HPO4
C. Na3PO4
D. Na2HPO4 và Na3PO4
Tổ: Hóa – Sinh – Công Nghệ
Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh
GV : NGUYỄN NHẬT LÊ
Lớp : 11
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Nêu tính chất hóa học của Photpho?
Hoàn thành phương trình sau:
P + Ca ?
P + Mg ?
- Gọi tên các chất sản phẩm?
A. AXIT PHOTPHORIC
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Điều chế
V. Ứng dụng
PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
Chủ đề:
Nội dung : HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
- Công thức phân tử:
H3PO4
- Công thức electron:
H :O :
H :O: P ::O:
H :O:
- Công thức cấu tạo:
H – O
H – O – P = O
H – O
+ 5
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
A. AXIT PHOTPHORIC
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Axit photphoric:
Trạng thái:
- Màu sắc :
- Nhiệt độ nóng chảy:
- Tính tan trong nước:
Mẫu axit photphoric
42,5 0C
Tinh thể
Trong suốt
Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
axit photphoric đặc
Axit thường dùng là dung dịch đặc, sánh, không màu
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Trong dung dịch nước, H3PO4 phân li:
Nấc 1: H3PO4 H+ + H2PO4- (ion đihiđrophotphat)
Nấc 2: H2PO4- H+ + HPO42 – (ion hiđrophotphat)
Nấc 3: HPO4 2 - H+ + PO43 – (ion photphat)
Trong dung dịch axit photphoric gồm:
........................................................................................
Axit photphoric là axit: 3 nấc
có độ mạnh trung bình.
3 nấc
H+, H2PO4-, HPO42 - , PO43 – và H3PO4 không phân li.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính axit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
T =
* Để biết được phương trình nào xảy ra và cho sản phẩm gì
NaH2PO4
NaH2PO4
H3PO4 dư
Na2HPO4 NaH2PO4
Na3PO4
Na2HPO4
Na3PO4
NaOH dư
1
2
3
Na2HPO4
Na3PO4
Chú ý: H3PO4 không có tính oxi hóa.
Ví dụ 1: Cho 0,1 mol dd H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 0,1 mol dd NaOH. Muối tạo thành là:
A. NaH2PO4
B. Na2HPO4
C. Na3PO4
D. Na2HPO4 và Na3PO4
Ví dụ 2: Cho 0,2 mol dd H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 0,3 mol dd NaOH. Muối tạo thành là:
A. NaH2PO4
D. Na2HPO4 và Na3PO4
B. Na2HPO4
C. NaH2PO4 và Na2HPO4
Trong công nghiệp:
Phương pháp 1:
Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc
H3PO4 + CaSO4
4P + 5O2
2P2O5
P2O5 + 3H2O
2H3PO4
IV. ĐIỀU CHẾ:
Phương pháp 2:
V. ỨNG DỤNG:
BÀI TẬP
Câu 1. H3PO4 không tác dụng được với kim loại nào sau đây?
A. Mg, Al
B. Zn, Fe
C. Al, Fe
D. Cu, Ag
Câu 2. Cho 0,2 mol dd H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 200ml dd KOH 2M. Muối tạo thành là:
A. NaH2PO4
C. Na3 PO4
B. Na2HPO4
D. NaH2PO4 và Na2HPO4
BÀI TẬP
Câu 3. Cho 100 ml dd H3PO4 2M tác dụng hoàn toàn với 0,5 mol dd KOH 1M. Muối tạo thành là:
A. Na2HPO4
B. NaH2PO4 và Na2HPO4
C. Na3PO4
D. Na2HPO4 và Na3PO4
 









Các ý kiến mới nhất