Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Axit photphoric và muối photphat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tô yến ngọc
Ngày gửi: 19h:38' 30-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 451
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cấu hình e của P là?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Câu 1
Tính chất hóa học của photpho là?
Câu 2
Tính khử và tính oxi hóa
Nguyên liệu dùng để sản xuất photpho
Câu 3
quặng photphoric( hay apatit), cát, than cốc
Câu 4
Quặng apatit chứa thành phần chủ yếu là?
Câu 5
Photpho trắng hay photpho đỏ hoạt động
mạnh hơn?
photpho trắng
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
3Ca3(PO4)2.CaF2
Vị trí của Photpho trong BTH?
Ô số 15, chu kì 3, nhóm VA
Câu 6
Câu 7

Câu 8
Câu 9
P đỏ
Vỏ bao diêm hiện nay chứa P đỏ hay P trắng?
Câu 10
Thành phần chính của thuốc diệt chuột ?
Ca3(PO4)2
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Quặng photphoric chứa thành phần chủ yếu là?
Zn3P2
Phần lớn photpho dùng để sản xuất chất X. Vậy X là?
axit photphoric
AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
Bài 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
NỘI DUNG BÀI HỌC
II
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Mô hình dạng đặc
Mô hình dạng rỗng
A. AXIT PHOTPHORIC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- Công thức phân tử:
H3PO4
- Công thức electron:
H :O :
H :O: P ::O:
H :O:
- Công thức cấu tạo:
H – O
H – O – P = O
H – O
+ 5
A. AXIT PHOTPHORIC
Bài 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
A. AXIT PHOTPHORIC
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Chất rắn tinh thể trong suốt, dễ chảy rữa, tan vô hạn trong nước.
Axit photphoric thường dùng
là dung dịch đặc, sánh, không
màu có nồng độ khoảng 85%.

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Trong dung dịch nước, H3PO4 phân li:
Nấc 1: H3PO4 H+ + H2PO4- (ion đihiđrophotphat)
Nấc 2: H2PO4- H+ + HPO42 – (ion hiđrophotphat)
Nấc 3: HPO4 2 - H+ + PO43 – (ion photphat)
Trong dung dịch axit photphoric gồm:
....................................................................................................
Axit photphoric là axit: 3 nấc
có độ mạnh trung bình.
3 nấc
H+, H2PO4-, HPO42 - , PO43 – và H3PO4 không phân li.
A. AXIT PHOTPHORIC
+ 5
PO43 -
+ 5
H+
Tính axit
Không có tính oxi hóa
* Để biết được phương trình nào xảy ra và cho sản phẩm gì ta lập tỉ lệ mol:
T =
( T > 0 )
Bảng thống kê
T = 1
1 (1)
(1) và (2)
NaH2PO4
T < 1
(1)
NaH2PO4 ; H3PO4 dư
NaH2PO4 ; Na2HPO4
Tác dụng với dung dịch bazơ
Đặt: T =
H2PO4-
H3PO4 dư
H2PO4-
H2PO4-
HPO42-
HPO42-
PO43-
PO43-
OH- dư
HPO42-
PO43-
Ví dụ 1:
A.
B.
C.
D.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Cho 0,1 mol dd H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 0,1 mol dd NaOH. Muối tạo thành là:
NaH2PO4
Na2HPO4
Na3PO4
Na2HPO4 và Na3PO4
B.
Ví dụ 2:
A.
B.
C.
D.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
NaH2PO4
Na2HPO4
Na3PO4
Na2HPO4 và Na3PO4
Cho 0,2 mol dd H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 0,3 mol dd NaOH. Muối tạo thành là:
B.
Ví dụ 3:
A.
B.
C.
D.
có tính axit yếu.
có tính axit trung bình.
có tính oxi hóa mạnh.
có tính khử mạnh.
H3PO4 là một axit
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Ví dụ 5: 200 ml mol dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
32,8 gam.
26,6 gam.
14,2 gam.
28,4 gam.
Ví dụ 4: Trộn 0,3 mol dung dịch NaOH vào 0,2 mol dung dịch H3PO4. Sản phẩm muối thu được sau phản ứng là
Na2HPO4 và NaH2PO4.
Na3PO4.
NaH2PO4.
Na3PO4 và Na2HPO4.
Bài 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
A. AXIT PHOTPHORIC
PO43 -
+5
H+
Tính axit
(Axit trung bình)
Là axit ba nấc. Có khả năng tạo muối axit hoặc muối trung hòa
Ion bền, không có tính oxi hóa mạnh như HNO3
A. AXIT PHOTPHORIC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Trong phòng thí nghiệm:
HNO3 đặc + P
H3PO4 +
2. Trong công nghiệp:
Phương pháp 1:
Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc
H3PO4 + CaSO4
Phương pháp 2:
4P + 5O2
2P2O5
P2O5 + 3H2O
2H3PO4
5
5
+ 5
0
+ 5
+ 4
5
1
IV. ĐIỀU CHẾ: H3PO4
NO2
+ H2O
A. AXIT PHOTPHORIC
V. Ứng dụng
Axit H3PO4 dùng điều chế muối photphat và sản xuất phân lân, thuốc trừ sâu, công nghiệp dược phẩm,…
Phân Lân
Thuốc trừ sâu
Dược phẩm
A. AXIT PHOTPHORIC
AXIT PHOT PHORIC
MUỐI PHOT PHAT
- Muối photphat là muối của axit
- Phân loại:
NaH2PO4 ; Na2HPO4 ; Na3PO4
Muối đihiđrophotphat
Muối hiđrophotphat
Muối photphat
photphoric
3 loại
B. MUỐI PHOTPHAT
I. TÍNH TAN
- Tất cả muối đihiđrophotphat
……………
Muối của kim loại: Na, K và
amoni ..............
- Các muối còn lại ................
Bảng tính tan của muối photphat trong nước
đều tan
đều tan
không tan
B. MUỐI PHOTPHAT
II. NHẬN BIẾT ION PHOTPHAT:
- Thuốc thử để nhận biết ion PO43 – trong dd muối photphat là:.................
- Hiện tượng:
3AgNO3 + Na3PO4
Ag3PO4 + 3NaNO3
( màu vàng )
- PT ion rút gọn:
3Ag+ + PO43 -
Ag3PO4
PO4 3 -
Xuất hiện kết tủa màu vàng ( Ag3PO4 )
dd AgNO3
B. MUỐI PHOTPHAT
Chú ý: Ag3PO4 tan trong dung dịch axit nitric nên không dùng dung dịch AgNO3 để nhận biết axit photphoric.
Câu hỏi:
A.
B.
C.
D.
giấy quỳ.
Cu và giấy quỳ.
dung dịch BaCl2.
dung dịch AgNO3.
Hóa chất dùng để nhận biết ba dung dịch HCl, HNO3 , H3PO4:
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 1. H3PO4 không tác dụng được với kim loại nào sau đây?
A. Mg, Al
B. Zn, Fe
C. Al, Fe
D. Cu, Ag
Câu 2. Cho 0,2 mol dung dịch H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch NaOH 2M. Muối tạo thành là:
A. NaH2PO4
C. Na3PO4
B. Na2HPO4
D. NaH2PO4 và Na2HPO4
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 3. Cho 100 ml dd H3PO4 2M tác dụng hoàn toàn với 0,5 mol dd NaOH. Muối tạo thành là:
A. Na2HPO4
B. NaH2PO4 và Na2HPO4
C. Na3PO4
D. Na2HPO4 và Na3PO4
Câu 4. Cho 3 dd không màu chứa trong từng lọ mất nhãn gồm: NaNO3, NaCl, Na3PO4.
Thuốc thử dùng nhận biết 3 dd trên là:
A. BaCl2
B. AgNO3
C. Ba(OH)2
D. NaOH
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
468x90
 
Gửi ý kiến