Bài 24. Ôn tập học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đoàn
Ngày gửi: 08h:24' 16-11-2021
Dung lượng: 109.3 KB
Số lượt tải: 1027
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đoàn
Ngày gửi: 08h:24' 16-11-2021
Dung lượng: 109.3 KB
Số lượt tải: 1027
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
1. OXIT
a. Oxit bazơ t/d với nước → dd bazơ
b. Oxit axit t/d với nước → dd axit
c. Oxit bazơ t/d với axit → muối + nước
d. Oxit axit t/d với dd bazơ → muối + nước
e. Oxit axit t/d với oxit bazơ → muối
2. AXIT
a. Dung dịch axit làm cho quỳ tím hoá đỏ
b. Axit t/d với kim loại → muối + hidro
c. Axit t/d với oxit bazơ → muối + nước
d. Axit t/d với bazơ → muối + nước
e. Axit t/d với muối→ muối mới + axit mới
3. BAZƠ
a. Dung dịch bazơ làm cho quỳ tím hoá xanh,....
b. Bazơ t/d với Axit→ muối + nước
c. Bazơ t/d với oxit axit → muối + nước
d. Bazơ t/d với muối→ muối mới + bazơ mới
e. Bazơ không tan to oxit bazơ + nước
4. MUỐI
a. Muối t/d với kim loại → Muối mới + Kl mới
b. Muối t/d với axit → Muối mới + axit mới
c. Muối t/d với bazơ → Muối mới + bazơ mới
d. Muối t/d với muối→ 2Muối mới
e. Muối to Các chất mới
(Lưu ý điều kiện xảy ra phản ứng)
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
II. BÀI TẬP.
Bài 1. Chất nào sau đây làm cho quỳ tím hoá đỏ?
A. HCl B. NaOH C. NaCl D. Cu(OH)2
A
Bài 2. Chất nào sau đây làm cho phenolphtalein không màu hoá đỏ?
A. HCl B. NaOH C. NaCl D. Al(OH)3
B
Bài 3. Chất nào sau đây hoà tan được Cu(OH)2?
A. H2SO4 B. KOH C. NaCl D. Cu(OH)2
A
Bài 4. Chất nào sau đây bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ và nước?
H2SO4 B. CaCO3 C. NaCl D. Cu(OH)2
D
Bài 5. Khí hidro được điều chế từ cặp chất nào sau đây?
A. NaCl và Fe B. CaCO3 và HCl C. H2SO4 và Zn D. CuCl2 và Mg
C
Bài 6. Chất nào được dùng để làm gia vị và bảo quản thực phẩm?
A. (NH2)2CO B. NaCl C. MgSO4 D. HCl
B
Bài 7. Chỉ ra phân bón là phân đạm.
A. Na3PO4 B. KCl C. (NH2)2CO D. MgSO4
C
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
Bài 8. Chỉ ra oxit bazơ tác dụn được với nước .
A. Na2O B. CuO C. Fe2O3 D. MgO
Bài 9. Chỉ ra bazơ tác dụng được với SO2.
A. Zn(OH)2 B. Cu(OH)2 C. Ca(OH)2 D. Fe(OH)3
Bài 10. Chỉ ra phân bón vi lượng
A. Na3PO4 B. KCl C. (NH2)2CO D. MnSO4
A
C
D
Bài 11: Dãy các chất tác dụng được với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
A. K2O, CuO, Na2O. B. CaO, Fe2O3, K2O.
C. K2O, BaO, Na2O. D. Li2O, K2O, CuO.
Bài 12: Vôi sống có công thức hóa học là
A. Ca(HCO3)2. B. Ca(OH)2. C. CaCO3. D. CaO.
C
D
Bài 13: Dung dịch bazơ làm cho phenol phtalein chuyển thành.
A. màu vàng B. màu đỏ C. màu xanh D. màu tím
Bài 14: Trong số các chất có công thức hóa học sau đây, chất nào là muối?
A. NaNO3 B.CO2 C. H2SO4 D. Mg(OH)2
B
A
II. BÀI TẬP.
Bài 15: Cho phương trình hóa học: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + X + H2O. Vậy X là
A. SO2. B. CO2. C. H2. D. Cl2.
Bài 16: Dung dịch X tác dụng với bazơ thu được muối và nước. X là
A. bazơ. B. axit. C. muối. D. oxit bazơ.
Bài 17: Để an toàn, khi pha loãng H2SO4 đặc cần thực hiện theo cách:
A. Rót từng giọt nước vào axit H2SO4 đặc .
B. Cho cả nước và axit H2SO4 đặc vào cùng 1 lúc.
C. Rót từng giọt axit H2SO4 đặc vào nước.
D. Cả 3 cách trên đều được.
Bài 18: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch H2SO4?
A. dung dịch K2CO3. B. dung dịch Ba(OH)2.
C. dung dịch NaCl. D. dung dịch Na2SO3.
Bài 19: Oxit axit là
A. những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
B. những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
C. những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
D. những oxit chỉ tác dụng được với muối.
B
B
C
B
B
II. BÀI TẬP.
Bài 20: Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với
A. nước, sản phẩm là bazơ. B. axit, sản phẩm là bazơ.
C. nước, sản phẩm là axit. D. bazơ, sản phẩm là axit.
Bài 21: Phân bón hoá học nào trong số các phân bón sau là phân bón kép?
A. (NH2)2CO B. K2SO4
C. Ca(H2PO4)2 D. KNO3
Bài 22. Phản ứng nào là phản ứng trao đổi
A. CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O B. CaO + CO2 → CaCO3
C. CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl D. 2AgNO3 + Cu → Ag + Cu(NO3)2
Bài 23: Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat. Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho hiện tượng quan sát được?
A. Không có chất mới sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hoà tan.
B. Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi.
C. Không có hiện tượng nào xảy ra.
D. Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt, màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạt dần.
C
D
C
D
II. BÀI TẬP.
Bài 24: Cho 300ml dung dịch HCl 1M vào 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng thì quỳ tím:
A. xuất hiện màu xanh. B. không đổi màu.
C. xuất hiện màu đỏ. D. xuất hiện màu vàng nhạt.
Bài 25: Cho sơ đồ phản ứng: FeSO4 + X → FeCl2 + Y. Chất X, Y lần lượt là:
A. HCl và H2SO4. B. BaCl2 và BaSO4.
C. NaCl và Na2SO4. D. MgCl2 và MgSO4.
Bài 26: Để tác dụng hết với 0,05 mol FeO cần dùng vừa hết
A. 0,02mol HCl. B. 0,1mol HCl.
C. 0,05mol HCl. D. 0,01mol HCl.
Bài 27: Dãy oxit tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. CuO, Fe2O3, SO2, CO2. B. CaO, CuO, CO, N2O5.
C. CO2, SO2, P2O5, SO3. D. SO2, MgO, CuO, Ag2O.
Bài 28: Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
A. CO2. B. P2O5. C. Na2O D. MgO.
Bài 29: Nhóm những chất gây ra mưa axit là:
A. CO2, SO2, SO3, N2O5 B. CuO, HCl, NaCl, CO2
C. CaO, HNO3, CuO, P2O5 D. FeO, MgCl2, Na2O, H2SO4
C
B
B
C
C
A
II. BÀI TẬP.
Bài 30: Nhiệt phân một lượng sắt (III) hidroxit cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng giảm đi 10,8 gam. Khối lượng sắt (III) hidroxit đã bị phân huỷ là:
A. 42,8 g B. 10,8 g
C. 64,2 g D. 21,4 g
A
Bài 31: Với thể tích ở đktc là 11,2 lít thì chất X có khối lượng 8 gam. X là chất nào trong số các chất sau:
A. CO B. CH4 C. NH3 D. NO
Bài 32: Cho 10 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là
A. 11,2 lít. B. 2,24 lít.
C. 1,12 lít D. 22,4 lít
B
B
II. BÀI TẬP.
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
1. OXIT
a. Oxit bazơ t/d với nước → dd bazơ
b. Oxit axit t/d với nước → dd axit
c. Oxit bazơ t/d với axit → muối + nước
d. Oxit axit t/d với dd bazơ → muối + nước
e. Oxit axit t/d với oxit bazơ → muối
2. AXIT
a. Dung dịch axit làm cho quỳ tím hoá đỏ
b. Axit t/d với kim loại → muối + hidro
c. Axit t/d với oxit bazơ → muối + nước
d. Axit t/d với bazơ → muối + nước
e. Axit t/d với muối→ muối mới + axit mới
3. BAZƠ
a. Dung dịch bazơ làm cho quỳ tím hoá xanh,....
b. Bazơ t/d với Axit→ muối + nước
c. Bazơ t/d với oxit axit → muối + nước
d. Bazơ t/d với muối→ muối mới + bazơ mới
e. Bazơ không tan to oxit bazơ + nước
4. MUỐI
a. Muối t/d với kim loại → Muối mới + Kl mới
b. Muối t/d với axit → Muối mới + axit mới
c. Muối t/d với bazơ → Muối mới + bazơ mới
d. Muối t/d với muối→ 2Muối mới
e. Muối to Các chất mới
(Lưu ý điều kiện xảy ra phản ứng)
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
II. BÀI TẬP.
Bài 1. Chất nào sau đây làm cho quỳ tím hoá đỏ?
A. HCl B. NaOH C. NaCl D. Cu(OH)2
A
Bài 2. Chất nào sau đây làm cho phenolphtalein không màu hoá đỏ?
A. HCl B. NaOH C. NaCl D. Al(OH)3
B
Bài 3. Chất nào sau đây hoà tan được Cu(OH)2?
A. H2SO4 B. KOH C. NaCl D. Cu(OH)2
A
Bài 4. Chất nào sau đây bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ và nước?
H2SO4 B. CaCO3 C. NaCl D. Cu(OH)2
D
Bài 5. Khí hidro được điều chế từ cặp chất nào sau đây?
A. NaCl và Fe B. CaCO3 và HCl C. H2SO4 và Zn D. CuCl2 và Mg
C
Bài 6. Chất nào được dùng để làm gia vị và bảo quản thực phẩm?
A. (NH2)2CO B. NaCl C. MgSO4 D. HCl
B
Bài 7. Chỉ ra phân bón là phân đạm.
A. Na3PO4 B. KCl C. (NH2)2CO D. MgSO4
C
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
Bài 8. Chỉ ra oxit bazơ tác dụn được với nước .
A. Na2O B. CuO C. Fe2O3 D. MgO
Bài 9. Chỉ ra bazơ tác dụng được với SO2.
A. Zn(OH)2 B. Cu(OH)2 C. Ca(OH)2 D. Fe(OH)3
Bài 10. Chỉ ra phân bón vi lượng
A. Na3PO4 B. KCl C. (NH2)2CO D. MnSO4
A
C
D
Bài 11: Dãy các chất tác dụng được với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
A. K2O, CuO, Na2O. B. CaO, Fe2O3, K2O.
C. K2O, BaO, Na2O. D. Li2O, K2O, CuO.
Bài 12: Vôi sống có công thức hóa học là
A. Ca(HCO3)2. B. Ca(OH)2. C. CaCO3. D. CaO.
C
D
Bài 13: Dung dịch bazơ làm cho phenol phtalein chuyển thành.
A. màu vàng B. màu đỏ C. màu xanh D. màu tím
Bài 14: Trong số các chất có công thức hóa học sau đây, chất nào là muối?
A. NaNO3 B.CO2 C. H2SO4 D. Mg(OH)2
B
A
II. BÀI TẬP.
Bài 15: Cho phương trình hóa học: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + X + H2O. Vậy X là
A. SO2. B. CO2. C. H2. D. Cl2.
Bài 16: Dung dịch X tác dụng với bazơ thu được muối và nước. X là
A. bazơ. B. axit. C. muối. D. oxit bazơ.
Bài 17: Để an toàn, khi pha loãng H2SO4 đặc cần thực hiện theo cách:
A. Rót từng giọt nước vào axit H2SO4 đặc .
B. Cho cả nước và axit H2SO4 đặc vào cùng 1 lúc.
C. Rót từng giọt axit H2SO4 đặc vào nước.
D. Cả 3 cách trên đều được.
Bài 18: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch H2SO4?
A. dung dịch K2CO3. B. dung dịch Ba(OH)2.
C. dung dịch NaCl. D. dung dịch Na2SO3.
Bài 19: Oxit axit là
A. những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
B. những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
C. những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
D. những oxit chỉ tác dụng được với muối.
B
B
C
B
B
II. BÀI TẬP.
Bài 20: Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với
A. nước, sản phẩm là bazơ. B. axit, sản phẩm là bazơ.
C. nước, sản phẩm là axit. D. bazơ, sản phẩm là axit.
Bài 21: Phân bón hoá học nào trong số các phân bón sau là phân bón kép?
A. (NH2)2CO B. K2SO4
C. Ca(H2PO4)2 D. KNO3
Bài 22. Phản ứng nào là phản ứng trao đổi
A. CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O B. CaO + CO2 → CaCO3
C. CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl D. 2AgNO3 + Cu → Ag + Cu(NO3)2
Bài 23: Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat. Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho hiện tượng quan sát được?
A. Không có chất mới sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hoà tan.
B. Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi.
C. Không có hiện tượng nào xảy ra.
D. Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt, màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạt dần.
C
D
C
D
II. BÀI TẬP.
Bài 24: Cho 300ml dung dịch HCl 1M vào 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng thì quỳ tím:
A. xuất hiện màu xanh. B. không đổi màu.
C. xuất hiện màu đỏ. D. xuất hiện màu vàng nhạt.
Bài 25: Cho sơ đồ phản ứng: FeSO4 + X → FeCl2 + Y. Chất X, Y lần lượt là:
A. HCl và H2SO4. B. BaCl2 và BaSO4.
C. NaCl và Na2SO4. D. MgCl2 và MgSO4.
Bài 26: Để tác dụng hết với 0,05 mol FeO cần dùng vừa hết
A. 0,02mol HCl. B. 0,1mol HCl.
C. 0,05mol HCl. D. 0,01mol HCl.
Bài 27: Dãy oxit tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. CuO, Fe2O3, SO2, CO2. B. CaO, CuO, CO, N2O5.
C. CO2, SO2, P2O5, SO3. D. SO2, MgO, CuO, Ag2O.
Bài 28: Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
A. CO2. B. P2O5. C. Na2O D. MgO.
Bài 29: Nhóm những chất gây ra mưa axit là:
A. CO2, SO2, SO3, N2O5 B. CuO, HCl, NaCl, CO2
C. CaO, HNO3, CuO, P2O5 D. FeO, MgCl2, Na2O, H2SO4
C
B
B
C
C
A
II. BÀI TẬP.
Bài 30: Nhiệt phân một lượng sắt (III) hidroxit cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng giảm đi 10,8 gam. Khối lượng sắt (III) hidroxit đã bị phân huỷ là:
A. 42,8 g B. 10,8 g
C. 64,2 g D. 21,4 g
A
Bài 31: Với thể tích ở đktc là 11,2 lít thì chất X có khối lượng 8 gam. X là chất nào trong số các chất sau:
A. CO B. CH4 C. NH3 D. NO
Bài 32: Cho 10 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là
A. 11,2 lít. B. 2,24 lít.
C. 1,12 lít D. 22,4 lít
B
B
II. BÀI TẬP.
 







Các ý kiến mới nhất