Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6: Stand up

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiền
Ngày gửi: 08h:25' 18-11-2021
Dung lượng: 33.2 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
ENGLISH 3
Nam Ly 2 Primary School
Teacher : Tran Thi Hien
WELCOME THE TEACHERS TO
our cLass
Warm up:
Sit down
Guessing game
1
2
3
4
Warm up:
open your book
Guessing game
2
1
3
4
Warm up:
Stand up
Guessing game
1
2
3
4
Warm up:
close your book
Guessing game
1
2
3
4
I.VOCABULARY
Sit down : ngồi xuống
Stand up : đứng lên
Quiet : giữ trật tự
Open the book : mở sách ra
Close the book : gấp sách lại
Look , listen and repeat
Open
talk, please.
Come
Stand
Close
Sit
V
Stand
Come
Sit
Close
quiet
Open
Unit 6: Stand up!
Lesson 2:
come in:
đi vào
go out :
đi ra ngoài
speak:
nói
write :
viết
New words:
come in :
đi vào
go out :
đi ra ngoài
speak :
nói
write :
viết
may :
xin phép
can :
có thể
can’t :
không thể

Unit 13: Would you like some milk?
Lesson 1 (1,2)
1.Look, listen and repeat.
Wednesday, January 31st, 2018
SENTENCE:
- Mẫu câu xin phép:
(?) May I ...?
- Yes, you can.
- No, you can’t.
- Note: can’t = cannot

come in /go out?
No,you can’t.
Yes,you can.
May I…………. ?
come in
Yes, you can.
May I…………. ?
go out
Yes, you can.
May I…………. ?
speak
No, you can’t.
May I…………. ?
write
No, you can’t.
open the book?
Yes, you can.
No, you can’t.
1
4
3
2
write?
go out?
come in?
2
4
3
1
d
c
a
b
sit down
open my book
come in
close my book
come
down
4.READ AND MATCH
1. Open
2. Be
3. May I ask a
4. May I write
5. Don’t
c. your book, please.
b. question, Mr Loc?
a. talk.
d. my name. Miss Hien?
e. quiet, please!
5. Look, read and write
1. _______down, please !
Sit
2. Don’t _______, please!
talk
3. A : May I ________?
B : Yes, _________
go out
you can
4. A : May I ___________ up ?
B : No, __________
stand
you can’t
INew words:
come in :
đi vào
go out :
đi ra ngoài
speak :
nói
write :
viết
may :
xin phép
can :
có thể
can’t :
không thể
Model sentences:
Câu xin phép được làm điều gì.
No, you can’t.
May I come in?
Yes, you can.
* can’t = can not
.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓