Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quốc Minh
Ngày gửi: 16h:18' 21-11-2021
Dung lượng: 13.3 MB
Số lượt tải: 438
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quốc Minh
Ngày gửi: 16h:18' 21-11-2021
Dung lượng: 13.3 MB
Số lượt tải: 438
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Trang 115)
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, Khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
Khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Khu dân cư: Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Khu dân cư: Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Khu dân cư: Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
Con vật truyền bệnh sốt xuất huyết,
sốt rét?
1
2
3
4
5
6
Người ta thường ví rừng với hình ảnh này.
Một phong trào được tổ chức vào
mùa xuân, do Bác Hồ khởi xướng.
Trẻ em như ….
Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.
Một trong những việc làm
hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh.
Một trong những hành động của chúng ta
để giúp mọi người hiểu rõ hơn một phong trào
hay chủ trương nào đó…
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Trang 115)
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, Khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
Khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Khu dân cư: Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Khu dân cư: Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Khu dân cư: Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
Con vật truyền bệnh sốt xuất huyết,
sốt rét?
1
2
3
4
5
6
Người ta thường ví rừng với hình ảnh này.
Một phong trào được tổ chức vào
mùa xuân, do Bác Hồ khởi xướng.
Trẻ em như ….
Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.
Một trong những việc làm
hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh.
Một trong những hành động của chúng ta
để giúp mọi người hiểu rõ hơn một phong trào
hay chủ trương nào đó…
 







Các ý kiến mới nhất