Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Lạc
Ngày gửi: 20h:37' 21-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích: 0 người
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
BÀI: Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác.
Khởi động
KHỞI ĐỘNG
Tập trung nghe giảng
Tắt mic khi người khác nói
Ngồi học đúng tư thế
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
- hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.

Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
Hữu có nghĩa là “có”. M: hữu ích
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước.
Hữu hiệu: Có hiệu quả.
Chiến hữu: Bạn chiến hữu.
Hữu tình: Có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm.
Thân hữu: Bạn bè thân thiết.
Hữu ích: Có ích.
Hữu hảo: (như hữu nghị).
Bằng hữu: Bạn bè.
Bạn hữu: (như thân hữu) Bạn bè thân thiết.
Hữu dụng: Dùng được việc.
EM CẦN BIẾT
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho thành hai nhóm a và b:

hữu nghị
hữu ích
chiến hữu
bằng hữu
hữu hảo
thân hữu
bạn hữu
hữu hiệu
hữu tình
hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b: (Tự làm việc 5 phút)
- hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.

Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: thích hợp
Bài 2:
Hợp có nghĩa là “gộp lại”.
b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
hợp tác
hợp nhất
hợp lực
hợp lí
thích hợp
hợp pháp
hợp thời
Hợp tình
phù hợp
hợp lệ
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu với một từ ở bài tập 2
- Chúng ta luôn xây đắp tình hữu nghị với các nước.
- Công việc ấy rất phù hợp với tôi.
Mẫu:
Đọc bài của em
Đọc bài của em
- Học lại bài, làm bài VBT
- Xem trước bài : Ôn tập
Thứ hai, ngày 01 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Chào tạm biệt các em !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓