Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 09h:04' 13-04-2021
Dung lượng: 110.2 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích: 0 người

MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I. Kiểm tra bài cũ
a). Thế nào là từ đồng âm ? Cho một ví dụ về từ đồng âm mà em biết.
b). Em hãy đặt câu để phân biệt từ đồng âm nước.
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.
Luyện từ và câu
Bài : Mở rộng vốn từ : Hữu nghị - Hợp tác
II. Bài tập
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b :
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M : hữu nghị
Hữu có nghĩa là “có”. M : hữu ích
YÊU CẦU :
- Các em hãy thảo luận theo tổ.
- Ghi kết quả thảo luận vào bảng phụ.
- Thời gian thảo luận : 5 phút.
YÊU CẦU :
- Các em hãy thảo luận theo tổ.
- Ghi kết quả thảo luận vào bảng phụ.
- Thời gian thảo luận : 5 phút.
ĐÁP ÁN :
hữu nghị :
chiến hữu :
thân hữu :
hảo hữu :
bằng hữu :
bạn hữu :
tình cảm thân thiện giữa các nước
bạn chiến đấu
bạn bè thân thiết
như hữu nghị
bạn bè
bạn bè thân thiết
a. Hữu có nghĩa là “bạn bè” :
b. Hữu có nghĩa là “có” :
hữu ích:
hữu hiệu :
hữu tình:
hữu dụng :
có ích
có hiệu quả
có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm
dùng được việc
2. Xếp các từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b :
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
Hợp có nghĩa là “gộp lại”. M : hợp tác
Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi,…”. M : hữu ích
YÊU CẦU :
- Các em hãy thảo luận theo nhóm đôi.
- Ghi kết quả thảo luận vào VBT.
- Thời gian thảo luận : 5 phút.
ĐÁP ÁN :
Hợp có nghĩa là “gộp lại”.
Hợp tác :
Hợp nhất :
Hợp lực :
Hợp lại làm việc với nhau
Hợp chung làm một
Sức kết chung lại
Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi,…”.
hợp tình:
phù hợp :
hợp thời :
hợp lí :
hợp lệ :
hợp pháp :
thích hợp :
hợp tình:
đúng với nhau, ăn hợp
đúng với lúc, với thời kì hiện tại
hợp với cách thức, hợp lẽ chính
hợp với phép tắc luật lệ đã định
đúng với pháp luật
hợp với (thích hợp với hoang cảnh).
Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi,…”.
hợp tình:
phù hợp :
hợp thời :
hợp lí :
hợp lệ :
hợp pháp :
thích hợp :
hợp tình:
đúng với nhau, ăn hợp
đúng với lúc, với thời kì hiện tại
hợp với cách thức, hợp lẽ chính
hợp với phép tắc luật lệ đã định
đúng với pháp luật
hợp với (thích hợp với hoang cảnh).
3. Đặt một câu với một từ ở bài tâp 1 và một câu với một từ ở bài tập 2
YÊU CẦU
Làm việc cá nhân
Làm vào VBT
Thời gian : 5 phút
Ví dụ :
- Chúng em là bạn hữu, phải giúp đỡ nhau trong học tập.
- Các em hợp tác với nhau để hoàn thành công việc được giao.
4. Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây :
Bốn bể một nhà
Kề vai sát cánh
Chung lưng đấu sức
Bốn bể một nhà : người ở khắp nơi đoàn kết như người trong một gia đình.
Kề vai sát cánh : là sự đồng tâm hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng.
Chung lưng đấu sức : như kề vai sát cánh.



Ví dụ :
Chúng tôi luôn kề vai sát cánh bên nhau trong mọi công việc

Họ chung lưng đấu sức, sướng khổ cùng nhau trong mọi khó khăn, thử thách.
 
Gửi ý kiến