Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàn châu
Ngày gửi: 20h:17' 22-11-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
khu dân cư
khu sản xuất
khu bảo tồn thiên nhiên
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:


Khu dân cư
Khu dân cư: là khu vực dành cho nhân dân ở và sinh hoạt


Khu sản xuất
Khu sản xuất: là khu làm việc của các nhà máy, xí nghiệp


Khu bảo tồn thiên nhiên
Khu bảo tồn thiên nhiên: là khu vực mà trong đó các loài cây, con vật, và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn
A
B
a. quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
b. Tên gọi chung các con vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết.
c. Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
3. Thay từ bảo vệ trong câu văn sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em môi trường sạch đẹp.
Chúng em môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
gìn giữ
-
-
-
- Nơi em đang ở có những cảnh quan thiên nhiên nào đẹp?
- Để giữ gìn và bảo vệ cảnh quan thiên nhiên nơi em ở luôn đẹp, chúng ta cần phải làm gì?
-
-
-
Hoàn thành bài 1,3 trong vở bài tập
Xem trước bài sau: Luyện tập về quan hệ từ.
 
Gửi ý kiến