Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàn châu
Ngày gửi: 20h:17' 22-11-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 346
Nguồn:
Người gửi: Hoàn châu
Ngày gửi: 20h:17' 22-11-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
khu dân cư
khu sản xuất
khu bảo tồn thiên nhiên
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
Khu dân cư
Khu dân cư: là khu vực dành cho nhân dân ở và sinh hoạt
Khu sản xuất
Khu sản xuất: là khu làm việc của các nhà máy, xí nghiệp
Khu bảo tồn thiên nhiên
Khu bảo tồn thiên nhiên: là khu vực mà trong đó các loài cây, con vật, và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn
A
B
a. quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
b. Tên gọi chung các con vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết.
c. Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
3. Thay từ bảo vệ trong câu văn sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em môi trường sạch đẹp.
Chúng em môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
gìn giữ
-
-
-
- Nơi em đang ở có những cảnh quan thiên nhiên nào đẹp?
- Để giữ gìn và bảo vệ cảnh quan thiên nhiên nơi em ở luôn đẹp, chúng ta cần phải làm gì?
-
-
-
Hoàn thành bài 1,3 trong vở bài tập
Xem trước bài sau: Luyện tập về quan hệ từ.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
khu dân cư
khu sản xuất
khu bảo tồn thiên nhiên
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
Khu dân cư
Khu dân cư: là khu vực dành cho nhân dân ở và sinh hoạt
Khu sản xuất
Khu sản xuất: là khu làm việc của các nhà máy, xí nghiệp
Khu bảo tồn thiên nhiên
Khu bảo tồn thiên nhiên: là khu vực mà trong đó các loài cây, con vật, và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn
A
B
a. quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
b. Tên gọi chung các con vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết.
c. Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
3. Thay từ bảo vệ trong câu văn sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em môi trường sạch đẹp.
Chúng em môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
gìn giữ
-
-
-
- Nơi em đang ở có những cảnh quan thiên nhiên nào đẹp?
- Để giữ gìn và bảo vệ cảnh quan thiên nhiên nơi em ở luôn đẹp, chúng ta cần phải làm gì?
-
-
-
Hoàn thành bài 1,3 trong vở bài tập
Xem trước bài sau: Luyện tập về quan hệ từ.
 







Các ý kiến mới nhất