Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Chi
Ngày gửi: 08h:49' 06-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Chi
Ngày gửi: 08h:49' 06-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ :
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Gv: Lê Thị Kim Chi
Khởi động
Nêu các quan hệ từ mà em biết ?
Nêu các cặp quan hệ từ mà em biết ?
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ :
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2021
Thực hành- luyện tập
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới :
a)Phân biệt nghĩa của các cụm từ :
Khu dân cư …………………………………….
Khu sản xuất…………………..……………….
Khu bảo tồn thiên nhiên ………………………
“Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.”
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
Khu dân cư
Khu bảo tồn thiên nhiên
Khu sản xuất
KHU DÂN CƯ
Khu dân cư : là khu vực dành cho nhân dân ăn ở và sinh hoạt.
KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp, doanh nghiệp.
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và giữ gìn lâu dài.
1b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
A
B
sinh vật
sinh thái
hình thái
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra lớn lên và chết.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Vi sinh vật
Sinh vật rất nhỏ bé, thường dùng kính hiển vi mới nhìn thấy được.
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
3
Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường?
- Dặn dò :
Xem bài : Luyện tập về quan hệ từ
Về nhà tìm hiểu hai nội dung trong bài mới
+ Tìm quan hệ từ trong đoạn trích
+ Đặt câu với mỗi quan hệ từ đã cho sẵn
Vận dụng
TIẾT HỌC KẾT THÚC
MỞ RỘNG VỐN TỪ :
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Gv: Lê Thị Kim Chi
Khởi động
Nêu các quan hệ từ mà em biết ?
Nêu các cặp quan hệ từ mà em biết ?
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ :
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2021
Thực hành- luyện tập
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới :
a)Phân biệt nghĩa của các cụm từ :
Khu dân cư …………………………………….
Khu sản xuất…………………..……………….
Khu bảo tồn thiên nhiên ………………………
“Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.”
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
Khu dân cư
Khu bảo tồn thiên nhiên
Khu sản xuất
KHU DÂN CƯ
Khu dân cư : là khu vực dành cho nhân dân ăn ở và sinh hoạt.
KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp, doanh nghiệp.
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và giữ gìn lâu dài.
1b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
A
B
sinh vật
sinh thái
hình thái
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra lớn lên và chết.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Vi sinh vật
Sinh vật rất nhỏ bé, thường dùng kính hiển vi mới nhìn thấy được.
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
3
Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường?
- Dặn dò :
Xem bài : Luyện tập về quan hệ từ
Về nhà tìm hiểu hai nội dung trong bài mới
+ Tìm quan hệ từ trong đoạn trích
+ Đặt câu với mỗi quan hệ từ đã cho sẵn
Vận dụng
TIẾT HỌC KẾT THÚC
 







Các ý kiến mới nhất