Tìm kiếm Bài giảng
Tháng - Năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trang Thanh Bình
Ngày gửi: 19h:51' 24-11-2021
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Trang Thanh Bình
Ngày gửi: 19h:51' 24-11-2021
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC 6 SÔNG ĐỐC
TOÁN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy kể những đơn vị đo khối lượng đã được học
Những đơn vị đo khối lượng đã học là:
ki-lô-gam (kg) và gam (g)
1 kg = …….. g
1000
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
Hoạt động 1:
GIỚI THIỆU
YẾN, TẠ, TẤN
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục ki-lô-gam
Người ta còn dùng đơn vị là yến.
1 yến = 10 kg
Giới thiệu yến
Bao gạo 10 kg
10 kg gạo bằng 1 yến gạo
1 yến gạo bằng ……. gạo
10 kg
1 yến = 10 kg
Giới thiệu yến
1 yến cám gà
Mẹ mua 1 yến cám gà, tức là mua ………...cám gà.
10 kg
1 yến = 10 kg
Giới thiệu yến
20 kg rau củ
Bác Lan mua 20 kg rau củ, tức là bác Lan mua 2 yến rau củ.
Bác Lan mua 20 kg rau củ tức là bác Lan mua bao nhiêu yến rau củ ?
20 kg = 2 yến
1 yến = 10 kg
Giới thiệu yến
Chị Hoa hái được 5 yến cam, tức là chị Hoa hái được 50 kg cam.
Chị Hoa hái được 5 yến cam tức là chị Hoa đã hái được bao nhiêu kg cam?
5 yến = 50 kg
Giới thiệu yến
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
? yến
?kg
10kg
1 yến
? Yến
5 yến
? kg
20 kg
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục yến
Người ta dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến = 1 tạ
Giới thiệu tạ
10 yến = 1 tạ
Giới thiệu tạ
1 tạ = 10 kg x 10 = 100 kg
10 yến tạo thành 1 tạ, biết 1 yến bằng 10 kg, vậy 1 tạ bằng bao nhiêu ki-lô-gam ?
1 tạ = 10 yến = 100 kg
Giới thiệu tạ
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? yến
= 100 kg
2 tạ
10 yến
= 20 yến
? kg
? yến
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
Giới thiệu tạ
Con trâu
Con trâu nặng 300 kg tức là nặng mấy tạ hay nặng mấy yến ?
Con trâu nặng 300 kg tức là nặng 3 tạ hay nặng 30 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
300 kg = 3 tạ
hay 300 kg = 30 yến
Để đo các khối lượng nặng hàng chục tạ
Người ta dùng đơn vị là tấn
10 tạ = 1 tấn
Giới thiệu tấn
Biết 1 tạ bằng 10 yến. Vậy 1 tấn bằng bao nhiêu yến ?
1 tấn = 100 yến
1 tấn = 100 yến
1 tấn bằng bao nhiêu kg ?
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 1000 kg
Giới thiệu tấn
10 tạ = 1 tấn
Giới thiệu tấn
Con voi
Con voi nặng 2000 kg tức là nặng mấy tạ hay nặng mấy tấn ?
Con voi nặng 2000 kg tức là nặng 20 tạ hay nặng 2 tấn
10 tạ = 1 tấn
1 tấn = 100 yến
2000 kg = 20 tạ
hay 2000 kg = 2 tấn
1 tấn = 1000 kg
Giới thiệu tấn
Xe tải
Chiếc xe tải nặng 6000 kg tức là nặng mấy tạ hay nặng mấy tấn ?
Chiếc xe tải nặng 6000 kg tức là nặng 60 tạ hay nặng 6 tấn
10 tạ = 1 tấn
1 tấn = 100 yến
6000 kg = 60 tạ
hay 6000 kg = 6 tấn
1 tấn = 1000 kg
Giới thiệu tấn
10 tạ = 1 tấn
1 tấn = 100 yến
1 tấn = 1000 kg
? kg
3000 kg
? Tấn
? Tạ
2 tấn
20 tạ
Giới thiệu yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn ki-lô-gam, người ta còn dùng những đơn vị: yến, tạ, tấn.
1 yến = 10 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
Giới thiệu các loại cân
Cân sức khỏe
Cân điện tử
Cân đồng hồ
Cân móc
Cân đứng
Cân sàn
Giới thiệu các loại cân
Sàn cân xe tải
THỰC HÀNH
Bài 1 / 23: Viết “2 kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp:
Con bò cân nặng …….
Con gà cân nặng …..
Con voi cân nặng …..
2 tạ
2 kg
2 tấn
* Bi 2: Vi?t s? thớch h?p vo ch? ch?m:
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
…
…
…
…
…
…
- 1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
80
- 5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
1 t? = kg 100 kg = t? 4 t? 60 kg = kg
b. 1 t? = y?n 10 y?n = t? 2 t? = kg
10
1
100
200
460
1
- Vỡ 1 t? = 100kg nờn 4 t? = 400kg, do dú 4 t? 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
- 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
...
...
...
...
...
...
* Bi 2: Vi?t s? thớch h?p vo ch? ch?m:
c. 1 t?n = t? 10 t? = t?n 1 t?n = kg
10
5000
1
1000
2085
1
- 2 t?n 85 kg b?ng bao nhiờu kg? Vỡ sao?
- Vỡ 2 t?n = 2000kg; 2 t?n 85 kg = 2000 + 85 = 2085 kg
5 t?n = kg 2 t?n 85 kg kg 1000 kg = t?n
...
...
...
.=
...
...
* Bi 3: Tớnh
18 y?n + 26 y?n = 135 t? x 4 =
648 t? - 75 t? = 512 t?n : 8 =
- Khi thực hiện phép tính với các số đo khối lượng, ta thực hiện bình thường như các số tự nhiên rồi ghi tên đơn vị vào sau kết quả tính. Khi tính phải thực hiện với cùng đơn vị đo.
44 y?n
573 t?
540 t?
64 t?n
Tóm tắt
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
Số muối lần hai xe chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai lần xe chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ.
3 tấn = 30 tạ
Nối mỗi vật với số đo khối lượng thích hợp :
CỦNG CỐ:
3 kg
3 tạ
397g
Dặn dò:
- Hoàn thành các bài tập đã học.
Thuộc bảng đơn vị đo khối lượng.
Chuẩn bị bài: GIÂY, THẾ KỈ
SGK / 25
Chúc các EM
CHĂM NGOAN, học tốt!
 









Các ý kiến mới nhất