Tháng - Năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hông ngát
Ngày gửi: 12h:28' 31-01-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hông ngát
Ngày gửi: 12h:28' 31-01-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn thị hông ngát)
Maths
Maths
Practise (Luyện tập)
Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết tháng trong năm: các tháng trong một
năm, số ngày của mỗi tháng.
- Đọc lịch (thứ, ngày, tháng, năm)
- Học thêm từ mới Tiếng Anh: Năm (year), Tháng
(month), Ngày (day).
Wednesday, February 1st, 2023
Maths
Practice (Luyện tập)
Luyện tập thực
hành
New word
Năm
Year
Tháng
Month
Ngày
Day
Tuesday, January 31th, 2023
Maths
Practice (Luyện tập)
Hãy kể tên các tháng trong năm.
Hãykểkể
tháng
trong
năm.
Hãy
têntên
cáccác
tháng
(month)
trong
năm (year).
Một năm có 12 tháng; đó là các tháng:
Tháng 1 Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5 Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
Đọc số ngày của từng tháng trong bảng
NHÓM ĐÔI
dưới đây.
Các tháng màu xanh dương Các tháng màu xanh
trong
có 31
có
baotháng
nhiêucó
ngày?
dương
có năm
31 ngày.
Các
31 Tháng đầu
ngày được xếp ngày, sau đó cứ cách một tháng
như thế nào trong lại xuất hiện tháng 31 ngày. Đặc
biệt tháng 7 và tháng 8 là hai
một năm?
tháng có liên tiếp 31 ngày.
Đọc số ngày của từng tháng trong bảng
NHÓM ĐÔI
dưới đây.
Các tháng màu hồng
có bao nhiêu ngày?
Các tháng màu hồng
có 30 ngày.
Đó là tháng mấy?
Các tháng có 30 ngày
là: Tháng 4, tháng 6,
tháng 9, tháng 11.
Đọc số ngày của từng tháng trong bảng
NHÓM ĐÔI
dưới đây.
Tháng màu vàng là tháng mấy? Có
gì đặc biệt so với các tháng khác?
Tháng màu vàng là tháng 2 chỉ có
28 hoặc 29 ngày.
Đọc số ngày của từng tháng trong bảng
NHÓM ĐÔI
dưới đây.
Như vậy, một năm có 7 tháng 31
ngày, 4 tháng 30 ngày và 1 tháng có
28 hoặc 29 ngày.
Sinh nhật của em (của ba /mẹ, hoặc người thân
của em) là ngày nào? Hôm đó là thứ mấy?
Quan sát lịch
năm 2023 để
trả lời câu hỏi.
Đọc lại từ mới
Năm
Year
Tháng
Month
Ngày
Day
Goodbye.
See you again!
Maths
Practise (Luyện tập)
Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết tháng trong năm: các tháng trong một
năm, số ngày của mỗi tháng.
- Đọc lịch (thứ, ngày, tháng, năm)
- Học thêm từ mới Tiếng Anh: Năm (year), Tháng
(month), Ngày (day).
Wednesday, February 1st, 2023
Maths
Practice (Luyện tập)
Luyện tập thực
hành
New word
Năm
Year
Tháng
Month
Ngày
Day
Tuesday, January 31th, 2023
Maths
Practice (Luyện tập)
Hãy kể tên các tháng trong năm.
Hãykểkể
tháng
trong
năm.
Hãy
têntên
cáccác
tháng
(month)
trong
năm (year).
Một năm có 12 tháng; đó là các tháng:
Tháng 1 Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5 Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
Đọc số ngày của từng tháng trong bảng
NHÓM ĐÔI
dưới đây.
Các tháng màu xanh dương Các tháng màu xanh
trong
có 31
có
baotháng
nhiêucó
ngày?
dương
có năm
31 ngày.
Các
31 Tháng đầu
ngày được xếp ngày, sau đó cứ cách một tháng
như thế nào trong lại xuất hiện tháng 31 ngày. Đặc
biệt tháng 7 và tháng 8 là hai
một năm?
tháng có liên tiếp 31 ngày.
Đọc số ngày của từng tháng trong bảng
NHÓM ĐÔI
dưới đây.
Các tháng màu hồng
có bao nhiêu ngày?
Các tháng màu hồng
có 30 ngày.
Đó là tháng mấy?
Các tháng có 30 ngày
là: Tháng 4, tháng 6,
tháng 9, tháng 11.
Đọc số ngày của từng tháng trong bảng
NHÓM ĐÔI
dưới đây.
Tháng màu vàng là tháng mấy? Có
gì đặc biệt so với các tháng khác?
Tháng màu vàng là tháng 2 chỉ có
28 hoặc 29 ngày.
Đọc số ngày của từng tháng trong bảng
NHÓM ĐÔI
dưới đây.
Như vậy, một năm có 7 tháng 31
ngày, 4 tháng 30 ngày và 1 tháng có
28 hoặc 29 ngày.
Sinh nhật của em (của ba /mẹ, hoặc người thân
của em) là ngày nào? Hôm đó là thứ mấy?
Quan sát lịch
năm 2023 để
trả lời câu hỏi.
Đọc lại từ mới
Năm
Year
Tháng
Month
Ngày
Day
Goodbye.
See you again!
 







Các ý kiến mới nhất