Bài 15. Hoá trị và số oxi hoá

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Huyền Nhung
Ngày gửi: 22h:07' 25-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 117
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Huyền Nhung
Ngày gửi: 22h:07' 25-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
0 người
BÀI 15:
HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
II. SỐ OXI HÓA
Cách ghi số oxi hóa: dấu trước, số sau và đặt phía trên kí hiệu nguyên tố.
- VD:
Ca2+
Na2O
-2
+1
+2
II. SỐ OXI HÓA
- Quy tắc xác định số oxi hóa
Quy tắc 1: Trong đơn chất, số oxi hoá của nguyên tố bằng 0.
VD1:
Cu, Zn, H2, N2, O2
0 0 0 0 0
II. SỐ OXI HÓA
- Quy tắc xác định số oxi hóa
Quy tắc 2: Trong hầu hết hợp chất :
+ Số oxi hóa của H là +1 (trừ NaH, CaH2….)
+ Số oxi hóa của O là -2 (trừ OF2, H2O2…)
VD2: H2O
Quy tắc 3: Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng 0.
VD3:
HCl, MgO
+1 -1 +2 -2
+1 -2
HNO2 SO2 H2SO4 HClO4
+1 +3 -2 +4 -2 +1 +6 -2 +1 +7 -2
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
Start
VD4: NO2, PH3, HNO3
+4 -2 -3+1 +1+5 -2
Đặt x là số oxi hóa của nguyên tố cần tìm
NO2 : x + 2(-2) = 0 => x = +4
PH3: x + 3( +1) = 0 => x = -3
HNO3 : (+1) + x + 3(-2) = 0 => x = +5
II. SỐ OXI HÓA
- Quy tắc xác định số oxi hóa
Quy tắc 4:
+ Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hoá của nguyên tố bằng điện tích của ion.
VD5:
+ Trong ion đa nguyên tử, tổng số số oxi hoá của các nguyên tố bằng điện tích của ion.
VD6:
SO42-
Ca2+
+2
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
Start
VD7: NH4+ , NO3- , PO43-
-3 +1 +5-2 +5-2
Đặt x là số oxi hóa của nguyên tố cần tìm
NH4+ : x + 4(+1) = +1 => x = -3
NO3- : x + 3( -2) = -1 => x = +5
PO43- : x + 4(-2) = -3 => x = +5
Quy tắc xác định số oxi hóa
II. SỐ OXI HOÁ
NHÓM 1: Xác định số oxi hóa của N trong
HNO3 , NO2- , N2
NHÓM 4: Xác định số oxi hóa của N trong
HNO3 , NO2- , N2
NHÓM 2: Xác định số oxi hóa của Mn trong
MnO2 , MnO4- , Mn
NHÓM 3: Xác định số oxi hóa của Mn trong
MnO2 , MnO4- , Mn
Dặn dò:
- Học bài.
- Bài tập 3, 4, 5, 7- SGK trang 74
- Chuẩn bị Bài 16.
HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
II. SỐ OXI HÓA
Cách ghi số oxi hóa: dấu trước, số sau và đặt phía trên kí hiệu nguyên tố.
- VD:
Ca2+
Na2O
-2
+1
+2
II. SỐ OXI HÓA
- Quy tắc xác định số oxi hóa
Quy tắc 1: Trong đơn chất, số oxi hoá của nguyên tố bằng 0.
VD1:
Cu, Zn, H2, N2, O2
0 0 0 0 0
II. SỐ OXI HÓA
- Quy tắc xác định số oxi hóa
Quy tắc 2: Trong hầu hết hợp chất :
+ Số oxi hóa của H là +1 (trừ NaH, CaH2….)
+ Số oxi hóa của O là -2 (trừ OF2, H2O2…)
VD2: H2O
Quy tắc 3: Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng 0.
VD3:
HCl, MgO
+1 -1 +2 -2
+1 -2
HNO2 SO2 H2SO4 HClO4
+1 +3 -2 +4 -2 +1 +6 -2 +1 +7 -2
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
Start
VD4: NO2, PH3, HNO3
+4 -2 -3+1 +1+5 -2
Đặt x là số oxi hóa của nguyên tố cần tìm
NO2 : x + 2(-2) = 0 => x = +4
PH3: x + 3( +1) = 0 => x = -3
HNO3 : (+1) + x + 3(-2) = 0 => x = +5
II. SỐ OXI HÓA
- Quy tắc xác định số oxi hóa
Quy tắc 4:
+ Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hoá của nguyên tố bằng điện tích của ion.
VD5:
+ Trong ion đa nguyên tử, tổng số số oxi hoá của các nguyên tố bằng điện tích của ion.
VD6:
SO42-
Ca2+
+2
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
Start
VD7: NH4+ , NO3- , PO43-
-3 +1 +5-2 +5-2
Đặt x là số oxi hóa của nguyên tố cần tìm
NH4+ : x + 4(+1) = +1 => x = -3
NO3- : x + 3( -2) = -1 => x = +5
PO43- : x + 4(-2) = -3 => x = +5
Quy tắc xác định số oxi hóa
II. SỐ OXI HOÁ
NHÓM 1: Xác định số oxi hóa của N trong
HNO3 , NO2- , N2
NHÓM 4: Xác định số oxi hóa của N trong
HNO3 , NO2- , N2
NHÓM 2: Xác định số oxi hóa của Mn trong
MnO2 , MnO4- , Mn
NHÓM 3: Xác định số oxi hóa của Mn trong
MnO2 , MnO4- , Mn
Dặn dò:
- Học bài.
- Bài tập 3, 4, 5, 7- SGK trang 74
- Chuẩn bị Bài 16.
 







Các ý kiến mới nhất