Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê mộng nghi
Ngày gửi: 22h:15' 28-11-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: lê mộng nghi
Ngày gửi: 22h:15' 28-11-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 22: Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân (T1,2)
Hoạt động 1
Khởi động
1. Đọc các số thập phân sau:
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu bảy
37,42
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
Năm phẩy tám
5,8
502,467
2. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,5
0,07
0,009
Hoạt động 2
Khám phá
1. Hàng của số thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 273,591
273,591
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 273,591
- Phần nguyên gồm có:
2 trăm,
- Phần thập phân gồm có:
- Số thập phân 273,591 đọc là:
Hai trăm bảy mươi ba phẩy năm trăm chín mươi mốt
5 phần mười,
7 chục,
3 đơn vị.
9 phần
1 phần nghìn.
trăm,
* Trong số thập phân 0,1892
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười,
- Số thập phân 0,1892 đọc là:
9 phần nghìn,
2 phần chục nghìn.
8 phần
trăm,
2. Đọc, viết số thập phân
* Đọc, viết số thập phân 549,8012
549
,
8012
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 549,8012
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Kết luận:
Hoạt động 3
Luyện tập – thực hành
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
4,16
phần thập phân
4 đơn vị
phần nguyên
6 phần trăm.
1 phần mười
203,60
phần thập phân
3 đơn vị
phần nguyên
0 phần trăm
6 phần mười
2 trăm
0 chục
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
2213,54
phần thập phân
3 đơn vị
phần nguyên
4 phần trăm
5 phần mười
2 trăm
1 chục
2 nghìn
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
0,089
phần thập phân
0 đơn vị
phần nguyên
8 phần trăm
0 phần mười
9 phần nghìn
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Bài 2: Viết số thập phân có:
6,7
23,87
55,555
7003,04
0,006
Bài 3: a) Chuyễn các số thập phân sau thành hỗ số (theo mẫu) sgk trang 60
Cách làm:
Lấy tử số chia cho mẫu số
Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.
Chuyển các phân số sau thành hỗn số, sau đó chuyển các hỗn số đó thành các số thập phân (theo mẫu) sgk trang 60
Hoạt động 4
Vận dụng – trải nghiệm
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị thấp hơn liền sau.
A. 10
B. 100
C. 1000
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
A.
B.
C.
a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần mười, chín phần trăm: 22,59
Đ
b) Ba đơn vị, ba phần mười, ba phần trăm, ba phần nghìn: 3,033
S
S
d) Không đơn vị, năm phần trăm: 0,05
Đ
c) Sáu mươi lăm đơn vị, chín phần nghìn: 65,09
Chúc các em học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất