Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê mộng nghi
Ngày gửi: 22h:15' 28-11-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người

Thứ ngày tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 22: Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân (T1,2)
Hoạt động 1
Khởi động


1. Đọc các số thập phân sau:
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu bảy
37,42
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
Năm phẩy tám
5,8
502,467
2. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,5
0,07
0,009
Hoạt động 2
Khám phá
1. Hàng của số thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 273,591
273,591
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
 
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 273,591
- Phần nguyên gồm có:
2 trăm,
- Phần thập phân gồm có:
- Số thập phân 273,591 đọc là:
Hai trăm bảy mươi ba phẩy năm trăm chín mươi mốt
5 phần mười,
7 chục,
3 đơn vị.
9 phần
1 phần nghìn.
trăm,
* Trong số thập phân 0,1892
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười,
- Số thập phân 0,1892 đọc là:
9 phần nghìn,
2 phần chục nghìn.
8 phần
trăm,
2. Đọc, viết số thập phân
* Đọc, viết số thập phân 549,8012
549
,
8012
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 549,8012
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Kết luận:
Hoạt động 3
Luyện tập – thực hành

Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
4,16
phần thập phân
4 đơn vị
phần nguyên
6 phần trăm.
1 phần mười
203,60
phần thập phân
3 đơn vị
phần nguyên
0 phần trăm
6 phần mười
2 trăm
0 chục

Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
2213,54
phần thập phân
3 đơn vị
phần nguyên
4 phần trăm
5 phần mười
2 trăm
1 chục
2 nghìn

Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
0,089
phần thập phân
0 đơn vị
phần nguyên
8 phần trăm
0 phần mười
9 phần nghìn

Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Bài 2: Viết số thập phân có:
6,7
23,87
55,555
7003,04
0,006
Bài 3: a) Chuyễn các số thập phân sau thành hỗ số (theo mẫu) sgk trang 60

Cách làm:
Lấy tử số chia cho mẫu số
Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.
Chuyển các phân số sau thành hỗn số, sau đó chuyển các hỗn số đó thành các số thập phân (theo mẫu) sgk trang 60
 
Hoạt động 4
Vận dụng – trải nghiệm

Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị thấp hơn liền sau.
A. 10
B. 100
C. 1000

Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
A.
B.
C.
a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần mười, chín phần trăm: 22,59
Đ
b) Ba đơn vị, ba phần mười, ba phần trăm, ba phần nghìn: 3,033
S
S
d) Không đơn vị, năm phần trăm: 0,05
Đ
c) Sáu mươi lăm đơn vị, chín phần nghìn: 65,09
Chúc các em học tốt!
 
Gửi ý kiến