Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhạn
Ngày gửi: 19h:23' 26-12-2021
Dung lượng: 431.0 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhạn
Ngày gửi: 19h:23' 26-12-2021
Dung lượng: 431.0 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Lớp:5A2
Toán
GV:Nguyễn Thị Nhân
Trường Tiểu học Mạc Cửu
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân (tiết 1). Luyện tập(tiết 2)
Có số thập phân: 375, 406.
Toán
Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2021
Ví dụ
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
thấp hơn liền sau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có :
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Đọc thập phân 375,406 là:
Ví dụ 2: a) Đọc số sau: 0,1985
0,1985
Phần nguyên
Phần thập phân
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Đọc số thập phân 0,1985
Phần chục
nghìn
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
567
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Kết luận:
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Hai phẩy ba mươi lăm
35
- Phần thập phân là:
2
- Từ trái qua phải:
2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần thập phân là:
301
- Từ trái qua phải:
80
3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần thập phân là:
1942
- Từ trái qua phải:
54
1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
Bài 2/38: Viết số thập phân có:
5,9
24,18
55,555
2002,08
0,001
b)
c)
3,5 =
a)
18,05 =
217,908 =
3
Bài 3/38 : Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
b)
c)
3,5 =
a)
18,05 =
217,908 =
3
18
217
Bài 3/38: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
Bài 4: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
;
;
5608
100
605
100
;
162
10
1
6
2
6
2
* Lấy tử số chia cho mẫu số.
Cách làm:
Mẫu:
Cách làm:
162
10
1
6
2
6
2
=
16
10
2
* Lấy tử số chia cho mẫu số.
*Thương tìm được là phần
nguyên, viết phần nguyên
kèm theo một phân số có
tử số là số dư, mẫu số là số
chia.
Bài 4: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
=
=
=
=
b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
73
73,4
=
56
56,08
=
6
=
6,05
Bài 5: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
Bài 5: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
= 83,4
= 19,54
= 2,167
đọc là tám mươi ba phẩy tư.
đọc là mười chín phẩy năm mươi tư.
đọc là hai phẩy một trăm sáu mươi bảy.
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Toán
Cách đọc số thập phân
Cách viết số thập phân
Chúc các em học tốt
Chào các em!
Toán
GV:Nguyễn Thị Nhân
Trường Tiểu học Mạc Cửu
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân (tiết 1). Luyện tập(tiết 2)
Có số thập phân: 375, 406.
Toán
Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2021
Ví dụ
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
thấp hơn liền sau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có :
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Đọc thập phân 375,406 là:
Ví dụ 2: a) Đọc số sau: 0,1985
0,1985
Phần nguyên
Phần thập phân
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Đọc số thập phân 0,1985
Phần chục
nghìn
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
567
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Kết luận:
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Hai phẩy ba mươi lăm
35
- Phần thập phân là:
2
- Từ trái qua phải:
2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần thập phân là:
301
- Từ trái qua phải:
80
3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần thập phân là:
1942
- Từ trái qua phải:
54
1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
Bài 2/38: Viết số thập phân có:
5,9
24,18
55,555
2002,08
0,001
b)
c)
3,5 =
a)
18,05 =
217,908 =
3
Bài 3/38 : Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
b)
c)
3,5 =
a)
18,05 =
217,908 =
3
18
217
Bài 3/38: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
Bài 4: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
;
;
5608
100
605
100
;
162
10
1
6
2
6
2
* Lấy tử số chia cho mẫu số.
Cách làm:
Mẫu:
Cách làm:
162
10
1
6
2
6
2
=
16
10
2
* Lấy tử số chia cho mẫu số.
*Thương tìm được là phần
nguyên, viết phần nguyên
kèm theo một phân số có
tử số là số dư, mẫu số là số
chia.
Bài 4: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
=
=
=
=
b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
73
73,4
=
56
56,08
=
6
=
6,05
Bài 5: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
Bài 5: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
= 83,4
= 19,54
= 2,167
đọc là tám mươi ba phẩy tư.
đọc là mười chín phẩy năm mươi tư.
đọc là hai phẩy một trăm sáu mươi bảy.
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Toán
Cách đọc số thập phân
Cách viết số thập phân
Chúc các em học tốt
Chào các em!
 








Các ý kiến mới nhất