Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 10. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Ngọc Hải
Ngày gửi: 19h:41' 29-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích: 0 người
Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
BÀI 10
NỘI DUNG BÀI HỌC

I. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ VÀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ CỦA NÓ.

II. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ.
III. SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MỘT NGUYÊN TỐ VỚI CÁC NGUYÊN TỐ LÂN CẬN.

I. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ VÀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ CỦA NÓ.
số thứ tự 20
có 20 proton, 20 electron
Chu kỳ 4
có 4 lớp e
Nhóm IIA
có 2e lớp ngoài cùng
số thứ tự ô nguyên tố 17
có 17 electron
Chu kỳ 3
có 3 lớp e
Nhóm VIIA
có 7e lớp ngoài cùng và là nguyên tố p
Cấu hình e: 1s22s22p63s23p5
có 17 electron
có 3 lớp e
có 7e lớp ngoài cùng
Text in here
I. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ VÀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ CỦA NÓ
Vị trí của một nguyên tố
trong bảng tuần hoàn
STT của nguyên tố
Số thứ tự của chu kỳ
Số thứ tự của nhóm A
Cấu tạo nguyên tử

- Số proton, số electron
Số lớp electron
Số electron lớp ngoài cùng
Bài tập 3 : Nguyên tố N có STT 7, chu kì 2, nhóm VA và nguyên tố Al có STT 13, chu kì 3, nhóm III A
Hãy cho biết các tính chất của nguyên tố N và Al:
- Là kim loại hay phi kim? Vì sao?
Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi là?
Hóa trị trong hợp chất với hidro là?
Công thức oxit cao nhất?
Công thức hợp chất khí với hidro ?

II. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ
II. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ
Vị trí của một nguyên tố
trong bảng tuần hoàn
Tính kim loại, phi kim
Hóa trị cao nhất với oxi
Hóa trị trong hợp chất khí với hiđro
Công thức oxit cao nhất
Công thức hợp chất khí với hiđro
Công thức của hiđroxit và tính axit hay bazơ của chúng
III. SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MỘT NGUYÊN TỐ VỚI NGUYÊN TỐ LÂN CẬN
Tính Kim loại GIẢM
Tính phi Kim TĂNG
Tính Kim loại TĂNG
Tính Phi kim GIẢM
- Tính Bazơ GIẢM
- Tính Axit TĂNG
- Tính Bazơ TĂNG
- Tính Axit GIẢM
Chu kì
Nhóm
So sánh tính phi kim của F, Cl, Br, I
Tính phi kim giảm dần
F>Cl>Br>I
Tính phi kim tăng dần
Tính phi kim giảm dần
ISo sánh tính phi kim của Si, Cl, P, S
Tính phi kim tăng dần
Cl>S>P>Si
Tính phi kim tăng dần
Tính phi kim giảm dần
SiSo sánh tính kim loại của Al, Mg, Na
Tính kim loại giảm dần
Na>Mg>Al
Tính kim loại tăng dần
Tính kim loại giảm dần
AlSo sánh tính kim loại của K, Na, Li, Rb
Tính kim loại tăng dần
Rb>K>Na>Li
Tính kim loại tăng dần
Tính kim loại giảm dần
LiVí dụ : So sánh tính chất hoá học của nguyên tố P với các nguyên tố lân cận
Tính phi kim giảm dần
Tính phi kim tăng dần
P có tính phi kim mạnh hơn Si nhưng yếu hơn N và S
H3PO4 có tính axit mạnh hơn H2SiO3 nhưng yếu hơn HNO3 và H2SO4
Tính axit giảm dần
Tính axit tăng dần
Ví dụ : So sánh tính chất hoá học của nguyên tố Na với các nguyên tố lân cận
Tính kim loại tăng dần
Tính kim loại giảm dần
Na> Mg>Al
Na K>Na>Mg>Al
KOH>NaOH
NaOH>Mg(OH)2> Al(OH)3
KOH>NaOH>Mg(OH)2> Al(OH)3
Tính bazơ tăng dần
Tính bazơ giảm dần
Tổng Kết
Lưu huỳnh có tính kim loại hay phi kim?
Phi kim
Vị Trí của nguyên tố Lưu huỳnh (S)
( Z = 16) , Ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA
1
2
Hóa trị cao nhất của lưu huỳnh trong hợp chất với oxi
HT cao nhất trong oxit: 6
3
Công thức oxit cao nhất
SO3
4
HT trong HC với hidro: 2
Hóa trị của lưu huỳnh trong HC với Hidro?
5
Công thức hợp chất khí với Hidro của lưu huỳnh?
H2S
Công thức hidroxit cao nhất của lưu huỳnh ?
6
H2SO4
7
SO3 và H2 SO4 có tính axit hay bazo?
SO3 và H2 SO4 có tính axit
Bài tập củng cố
Bài 1: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự là 16, nguyên tố X thuộc :
A. Chu kì 3, nhóm IVA
B. Chu kì 4, nhóm VIA
C. Chu kì 3, nhóm VIA
D. Chu kì 4, nhóm IVA
Đáp án: C
Bài 2: Dãy nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là:

Li, Na, K, Rb.
B. F, Cl, Br, I.
C. O, S, Se, Te.
D. Na, Mg, Al, Cl.
Bài tập củng cố
Bài tập củng cố
Bài 3. Xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các hiđroxit sau: KOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; NaOH.
A. KOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; NaOH.
B. NaOH, KOH, Mg(OH)2; Al(OH)3
C. Al(OH)3, Mg(OH)2; NaOH, KOH
D. Mg(OH)2; ; NaOH, KOH, Al(OH)3
Bài tập củng cố
Bài 4: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt là 34, số hạt mang điện hơn nhiều số hạt không mang điện là 10. Kí hiệu và vị trí của R trong bảng tuần hoàn là :
A. Na, chu kì 3, nhóm IA.
B. Mg, chu kì 3, nhóm IIA.
C. F, chu kì 2, nhóm VIIA.
D. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA.
Bài tập củng cố
Bài 5: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Trong hợp chất của R với hiđro, có 5,882% hiđro về khối lượng. Tìm R?
Oxi (Z = 8)
Lưu huỳnh ( Z = 16)
C. Crom (Z = 24)
D. Selen (Z = 34)
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
468x90
 
Gửi ý kiến