Chương II. §3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm và có bổ sung chỉnh sửa
Người gửi: Võ Văn Thắng
Ngày gửi: 22h:03' 02-12-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 683
Nguồn: sưu tầm và có bổ sung chỉnh sửa
Người gửi: Võ Văn Thắng
Ngày gửi: 22h:03' 02-12-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 683
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với tiết hình học hôm nay
Kiểm tra bài cũ:
+ Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
1. ?ABC = ? A`B`C` ?
+ Điền thông tin thích hợp vào chỗ trống (.):
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
A = A` ; B = B` ; C = C`
Nếu ABC và A’B’C’ có:
AB = A’B’
ABC A’B’C’
BC = B’C’
AC = A’C’
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
4
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải
V? do?n th?ng BC = 4cm.
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Giải
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải
B C
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
BC, vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
4
6
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải
B C
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm.
4
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán 1: Vẽ tam giỏc ABC biết :
AB = 2cm, BC = 4cm,
AC = 3cm
Giải
B 4 C
và cung tròn tâm C bán kính 3cm.
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm.
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm
và cung tròn tâm C bán kính
3cm.
B 4 C
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính
3cm.
B 4 C
A
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta du?c tam giác ABC
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải
Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính
3cm.
B 4 C
A
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta du?c tam giác ABC
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC, vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính 3cm.
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta du?c tam giác ABC
Bài toỏn 2: Vẽ tam giỏc A`B`C`,
A`B` = 2 cm, B`C` = 4 cm, A`C` = 3cm.
Giải
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải:
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Vẽ đoạn thẳng BC= 4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC, vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính 3cm.
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta du?c tam giác ABC
Bài toỏn 2: V? tam giỏc A`B`C`, bi?t A`B`= 2 cm, B`C`= 4 cm, A`C`= 3cm.
Giải
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm,
AC = 3cm.
1000
1000
300
300
500
500
=
=
=
Hóy do v so sỏnh gúc A v gúc A`, gúc B v gúcB`, gúc C v gúc C` c?a ?ABC v ?A`B`C`v?a v?.
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán cho:
AB = A’B’, BC = B’C’, AC = A’C’
Đo góc:
? ?ABC = ?A`B`C`
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Bài toỏn 2: V? tam giỏc A`B`C`, bi?t A`B`= 2 cm, B`C`= 4 cm, A`C`= 3cm.
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
N?u ?ABC v ?A`B`C` có:
AB = A`B`
AC = A`C`
BC = B`C`
thì ABC = A’B’C’( c . c . c)
Tính chất:
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau.
?2/113 SGK: Tính số đo của góc B trong hình 67.
1200
Bài tập 1: Các cặp tam giác ở hình 1 và hình 2 dưới đây có thể kết luận bằng nhau không? Vì sao?
Ta không thể kết luận hai tam giác bằng nhau vì:
Ở hình 1: Hai tam giác này chỉ mới có hai cặp cạnh bằng nhau.
Ở hình 2: Ba cạnh của tam giác này không bằng ba cạnh của tam giác kia.
Bài tập 2: Quan sát hình vẽ và cho biết cần bổ sung thêm điều kiện gì thì tam giác ABC bằng tam giác DEF theo trường c.c.c
ΔABC và ΔDEF đã có:
AB = DE, BC = EF
Cần thêm điều kiện: AC =DF
Thì ΔABC = ΔDEF (c.c.c)
20
Hai tam giác MNP và MQP có bằng nhau không? Vì sao?
Bài tập 3: (Bài 17/114 SGK)
Trên hình 68 có tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
B
Hình 68
Bài 17/sgk/trang 114
Trên hình 69,70 có tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
Đối với bài học ở tiết học này:
- Rèn kỹ năng vẽ tam giác biết ba cạnh
- Hiểu và phát biểu chính xác trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh- cạnh- cạnh.
- Làm cẩn thận các bài tập 18 đến 23 SGK/trang 114, 115,116. Bài 28/SBT/trang 101.
Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
Chuẩn bị tiết sau: “Luyện tập 1,2”
HU?NG D?N H?C SINH T? H?C
Kiểm tra bài cũ:
+ Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
1. ?ABC = ? A`B`C` ?
+ Điền thông tin thích hợp vào chỗ trống (.):
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
A = A` ; B = B` ; C = C`
Nếu ABC và A’B’C’ có:
AB = A’B’
ABC A’B’C’
BC = B’C’
AC = A’C’
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
4
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải
V? do?n th?ng BC = 4cm.
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Giải
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải
B C
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
BC, vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
4
6
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải
B C
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm.
4
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán 1: Vẽ tam giỏc ABC biết :
AB = 2cm, BC = 4cm,
AC = 3cm
Giải
B 4 C
và cung tròn tâm C bán kính 3cm.
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm.
Tiết 22:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm
và cung tròn tâm C bán kính
3cm.
B 4 C
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính
3cm.
B 4 C
A
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta du?c tam giác ABC
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải
Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính
3cm.
B 4 C
A
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta du?c tam giác ABC
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC, vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính 3cm.
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta du?c tam giác ABC
Bài toỏn 2: Vẽ tam giỏc A`B`C`,
A`B` = 2 cm, B`C` = 4 cm, A`C` = 3cm.
Giải
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải:
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Vẽ đoạn thẳng BC= 4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC, vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính 3cm.
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta du?c tam giác ABC
Bài toỏn 2: V? tam giỏc A`B`C`, bi?t A`B`= 2 cm, B`C`= 4 cm, A`C`= 3cm.
Giải
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm,
AC = 3cm.
1000
1000
300
300
500
500
=
=
=
Hóy do v so sỏnh gúc A v gúc A`, gúc B v gúcB`, gúc C v gúc C` c?a ?ABC v ?A`B`C`v?a v?.
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán cho:
AB = A’B’, BC = B’C’, AC = A’C’
Đo góc:
? ?ABC = ?A`B`C`
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm.
Bài toỏn 2: V? tam giỏc A`B`C`, bi?t A`B`= 2 cm, B`C`= 4 cm, A`C`= 3cm.
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
N?u ?ABC v ?A`B`C` có:
AB = A`B`
AC = A`C`
BC = B`C`
thì ABC = A’B’C’( c . c . c)
Tính chất:
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau.
?2/113 SGK: Tính số đo của góc B trong hình 67.
1200
Bài tập 1: Các cặp tam giác ở hình 1 và hình 2 dưới đây có thể kết luận bằng nhau không? Vì sao?
Ta không thể kết luận hai tam giác bằng nhau vì:
Ở hình 1: Hai tam giác này chỉ mới có hai cặp cạnh bằng nhau.
Ở hình 2: Ba cạnh của tam giác này không bằng ba cạnh của tam giác kia.
Bài tập 2: Quan sát hình vẽ và cho biết cần bổ sung thêm điều kiện gì thì tam giác ABC bằng tam giác DEF theo trường c.c.c
ΔABC và ΔDEF đã có:
AB = DE, BC = EF
Cần thêm điều kiện: AC =DF
Thì ΔABC = ΔDEF (c.c.c)
20
Hai tam giác MNP và MQP có bằng nhau không? Vì sao?
Bài tập 3: (Bài 17/114 SGK)
Trên hình 68 có tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
B
Hình 68
Bài 17/sgk/trang 114
Trên hình 69,70 có tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
Đối với bài học ở tiết học này:
- Rèn kỹ năng vẽ tam giác biết ba cạnh
- Hiểu và phát biểu chính xác trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh- cạnh- cạnh.
- Làm cẩn thận các bài tập 18 đến 23 SGK/trang 114, 115,116. Bài 28/SBT/trang 101.
Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
Chuẩn bị tiết sau: “Luyện tập 1,2”
HU?NG D?N H?C SINH T? H?C
 







Các ý kiến mới nhất