Tuần 10. Ôn tập Giữa Học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Langthang
Ngày gửi: 21h:42' 04-12-2021
Dung lượng: 186.8 KB
Số lượt tải: 314
Nguồn:
Người gửi: Võ Langthang
Ngày gửi: 21h:42' 04-12-2021
Dung lượng: 186.8 KB
Số lượt tải: 314
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Thành)
Ôn tâp giữa học kì I
(Tiết 4)
Bài 1: (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:
đất nước
tươi đẹp
Bốn biển một nhà.
Yêu nước thương nòi
chinh phục
Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa
bầu trời
hợp tác
hòa bình
đất nước
, tổ quốc
nước non
, giang sơn
quê hương
,quê mẹ
đồng bào
, nông dân
tươi đẹp
, bảo vệ
giữ gìn
, xây dựng
kiến thiết
cần cù
, bất khuất
, kiên cường
Yêu nước thương nòi
Quê cha đất tổ
Non xanh nước biếc
Giang sơn gấm vóc
Hợp tác
, bình yên
thanh bình
, tự do
Hoà bình
, trái đất
mặt đất
, cuộc sống
Chia ngọt sẻ bùi
Kề vai sát cánh
Chung tay góp sức
Quê cha đất tổ
Hợp tác
, bình yên
thanh bình
, tự do
Hoà bình
, trái đất
mặt đất
, cuộc sống
Chia ngọt sẻ bùi
Kề vai sát cánh
Chung tay góp sức
Quê cha đất tổ
Bài 2 : Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
giữ gìn
gìn giữ
phá hoại
huỷ hoại
pháhuỷ
tànphá
huỷ diệt
yên bình
thanh bình
bình an
náo động
náo loạn
kết đoàn
liên kết
chia rẽ
mâu thuẫn
xung đột
bạn hữu
bè bạn
kẻ thù
kẻ địch
bao la
bát ngát
chật chội
chật hẹp
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị cho tiết ôn tập( tiết 6).
Dặn dò:
(Tiết 4)
Bài 1: (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:
đất nước
tươi đẹp
Bốn biển một nhà.
Yêu nước thương nòi
chinh phục
Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa
bầu trời
hợp tác
hòa bình
đất nước
, tổ quốc
nước non
, giang sơn
quê hương
,quê mẹ
đồng bào
, nông dân
tươi đẹp
, bảo vệ
giữ gìn
, xây dựng
kiến thiết
cần cù
, bất khuất
, kiên cường
Yêu nước thương nòi
Quê cha đất tổ
Non xanh nước biếc
Giang sơn gấm vóc
Hợp tác
, bình yên
thanh bình
, tự do
Hoà bình
, trái đất
mặt đất
, cuộc sống
Chia ngọt sẻ bùi
Kề vai sát cánh
Chung tay góp sức
Quê cha đất tổ
Hợp tác
, bình yên
thanh bình
, tự do
Hoà bình
, trái đất
mặt đất
, cuộc sống
Chia ngọt sẻ bùi
Kề vai sát cánh
Chung tay góp sức
Quê cha đất tổ
Bài 2 : Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
giữ gìn
gìn giữ
phá hoại
huỷ hoại
pháhuỷ
tànphá
huỷ diệt
yên bình
thanh bình
bình an
náo động
náo loạn
kết đoàn
liên kết
chia rẽ
mâu thuẫn
xung đột
bạn hữu
bè bạn
kẻ thù
kẻ địch
bao la
bát ngát
chật chội
chật hẹp
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị cho tiết ôn tập( tiết 6).
Dặn dò:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất