Bài 9. Công thức hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Quyên
Ngày gửi: 10h:40' 05-12-2021
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 201
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Quyên
Ngày gửi: 10h:40' 05-12-2021
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
GV: Đào Thị Quyên
NHÌN HÌNH ĐOÁN CHẤT
Nhiều cây quá, chất gì xuất hiện ở đây nhỉ ???
Khí Oxi
NHÌN HÌNH ĐOÁN CHẤT
Chất gì đây ta???
Thủy ngân
NHÌN HÌNH ĐOÁN CHẤT
NHÌN HÌNH ĐOÁN CHẤT
Chất gì nhỉ ???
Đá vôi
(canxi cacbonat)
Khí Oxi
Khí Cacbonic
Canxi cacbonat
Thủy ngân
Đơn chất
Hợp chất
Khí Oxi, Thủy ngân, đá vôi, khí cacbonic.
Chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất ?
Tiết 11 - Bài 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
I/ Công thức hóa học của đơn chất
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Đồng
Cacbon
Ozon
Vàng
Khí Oxi
Khí Nito
Cu
C
Au
N2
O3
O2
Bảng 1. Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất
Bảng 1. Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất
Tìm từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Công thức hóa học của đơn chất chỉ gồm ....................................của ..... nguyên tố.
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố được viết ở ....................................của nguyên tố đó, gọi là ...............nguyên tử.
kí hiệu hóa học
1
bên phải, sát chân KHHH
chỉ số
Cu
O2
C
TIẾT 12- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Giả sử KHHH của đơn chất là A, số nguyên tử trong 1phân tử chất là n.
Hãy chỉ ra cách viết CTHH chung của đơn chất.
An
-Kim loại: n=1 -> CTHH là KHHH
-Phi kim:
Rắn: n=1 -> CTHH là KHHH
Lỏng và khí: n=2, 3 -> CTHH: A2. A3
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Phân biệt 2 O với O2 ?
2 O => chỉ 2 nguyên tử Oxi
O2 =>̉ chỉ 1 phân tử Oxi
Hệ số
Chỉ số
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Bài tập 1. Viết CTHH của:
Cl2
Al
Br2
4 Cl2
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
I/ I/ Công thức hóa học của đơn chất
II/ Công thức hóa học của hợp chất
An
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
THẢO LUẬN
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Hoàn thành bảng sau
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
I/ Công thức hóa học của đơn chất
II/ Công thức hóa học của hợp chất
Công thức hóa học của hợp chất gồm những gì?
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Gồm kí hiệu hóa học của những nguyên tố tạo ra chất và kèm theo chỉ số nguyên tử ở dưới chân kí hiệu.
Giả sử hợp chất chứa 2 nguyên tố là A và B, số nguyên tử trong 1 phân tử chất là x, y.
Hãy chỉ ra cách viết CTHH chung của hợp chất.
CO2
NaCl
CTHH: AxBy
B có thể là nhóm nguyên tử và được viết ở phía bên phải. Ví dụ: Ca(OH)2, Al2(SO4)3 ....
*/x,y là chỉ số nguyên tử. Nếu chỉ số bằng 1 thì không ghi.
*/ Trong hợp chất giữa kim loại và phi kim, KHHH của phi kim viết bên phải. Ví dụ: NaCl, CuO, FeS....
H2O
Ca(OH)2
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Bài tập 2. Viết CTHH của:
MgO
Fe3O4
CuSO4
3 CuSO4
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Công thức hóa học của nước cho ta biết những thông tin gì ?
- Nước do nguyên tố H và nguyên tố O tạo nên
- Trong phân tử có 2 H và 1 O
- PTK là 18 đvC
CTHH của nước: H2O
TIẾT 12- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
I/ Công thức hóa học của đơn chất
II/ Công thức hóa học của hợp chất
III/ Ý nghĩa của công thức hóa học
Công thức hóa học cho ta biết được điều gì?
- Tên nguyên tố tạo nên chất.
- Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất.
- PTK của chất.
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
I/ Công thức hóa học của đơn chất
II/ Công thức hóa học của hợp chất
III/ Ý nghĩa của công thức hóa học
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Bài tập 3. Nêu ý nghĩa của CTHH sau:
a/ Axit sunfuric: H2SO4
b/ Oxit: P2O5
Công thức H2SO4 cho ta biết:
+ Có 3 nguyên tố tạo nên chất là: hiđro, lưu huỳnh và oxi.
+Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất là: 2H, 1S và 4O.
+ PTK là 98 đ.v.C
Công thức P2 O5 cho ta biết
+Có 2 nguyên tố tạo nên chất là: photpho và oxi.
+Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử : 2P và 5O.
+ PTK là: 142 đ.v.C
AI NHANH HƠN
CÂU HỎI 1
5 O3
Dùng chữ số và CTHH để diễn đạt 5 phân tử Ozon
Đáp án:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 2
PTK= 65 + 71 = 136 đvC
Tính phân tử khối của ZnCl2
Dâp ân:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 3
CTHH: CaO
PTK= 40 + 16 = 56 đvC
Canxi oxit gồm 1 Ca và 1 O. Viết CTHH của canxi oxit ? Tính phân tử khối.
Đáp án:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 4
4
CTHH viết sai là: O2, pb, hgO, CO2
=> O2 , Pb, HgO, CO2
Có bao nhiêu CTHH viết sai: O2, Fe, pb, hgO, CO2, MgO ?
Đáp án:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 5
1 và 4
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Trong 1 phân tử khí metan (CH4) có: .......nguyên tử C và ......nguyên tử H
Đáp án:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 6
3 phân tử canxi cacbonat (đá vôi)
Cách viết sau chỉ ý gì: 3 CaCO3 ?
Đáp án:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
DẶN DÒ
Đọc mục “ Em Có biết”
Làm bài tập 1,2,3,4 SGK và bài 9.3, 9.4, 9.5, 9.6, 9.7, 9.8 trong SBT
Xem trước bài “ hóa trị”.
Cảm ơn thầy cô giáo và các em học sinh!
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
GV: Đào Thị Quyên
NHÌN HÌNH ĐOÁN CHẤT
Nhiều cây quá, chất gì xuất hiện ở đây nhỉ ???
Khí Oxi
NHÌN HÌNH ĐOÁN CHẤT
Chất gì đây ta???
Thủy ngân
NHÌN HÌNH ĐOÁN CHẤT
NHÌN HÌNH ĐOÁN CHẤT
Chất gì nhỉ ???
Đá vôi
(canxi cacbonat)
Khí Oxi
Khí Cacbonic
Canxi cacbonat
Thủy ngân
Đơn chất
Hợp chất
Khí Oxi, Thủy ngân, đá vôi, khí cacbonic.
Chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất ?
Tiết 11 - Bài 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
I/ Công thức hóa học của đơn chất
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Đồng
Cacbon
Ozon
Vàng
Khí Oxi
Khí Nito
Cu
C
Au
N2
O3
O2
Bảng 1. Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất
Bảng 1. Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất
Tìm từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Công thức hóa học của đơn chất chỉ gồm ....................................của ..... nguyên tố.
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố được viết ở ....................................của nguyên tố đó, gọi là ...............nguyên tử.
kí hiệu hóa học
1
bên phải, sát chân KHHH
chỉ số
Cu
O2
C
TIẾT 12- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Giả sử KHHH của đơn chất là A, số nguyên tử trong 1phân tử chất là n.
Hãy chỉ ra cách viết CTHH chung của đơn chất.
An
-Kim loại: n=1 -> CTHH là KHHH
-Phi kim:
Rắn: n=1 -> CTHH là KHHH
Lỏng và khí: n=2, 3 -> CTHH: A2. A3
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Phân biệt 2 O với O2 ?
2 O => chỉ 2 nguyên tử Oxi
O2 =>̉ chỉ 1 phân tử Oxi
Hệ số
Chỉ số
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Bài tập 1. Viết CTHH của:
Cl2
Al
Br2
4 Cl2
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
I/ I/ Công thức hóa học của đơn chất
II/ Công thức hóa học của hợp chất
An
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
THẢO LUẬN
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Hoàn thành bảng sau
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
I/ Công thức hóa học của đơn chất
II/ Công thức hóa học của hợp chất
Công thức hóa học của hợp chất gồm những gì?
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Gồm kí hiệu hóa học của những nguyên tố tạo ra chất và kèm theo chỉ số nguyên tử ở dưới chân kí hiệu.
Giả sử hợp chất chứa 2 nguyên tố là A và B, số nguyên tử trong 1 phân tử chất là x, y.
Hãy chỉ ra cách viết CTHH chung của hợp chất.
CO2
NaCl
CTHH: AxBy
B có thể là nhóm nguyên tử và được viết ở phía bên phải. Ví dụ: Ca(OH)2, Al2(SO4)3 ....
*/x,y là chỉ số nguyên tử. Nếu chỉ số bằng 1 thì không ghi.
*/ Trong hợp chất giữa kim loại và phi kim, KHHH của phi kim viết bên phải. Ví dụ: NaCl, CuO, FeS....
H2O
Ca(OH)2
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Bài tập 2. Viết CTHH của:
MgO
Fe3O4
CuSO4
3 CuSO4
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Công thức hóa học của nước cho ta biết những thông tin gì ?
- Nước do nguyên tố H và nguyên tố O tạo nên
- Trong phân tử có 2 H và 1 O
- PTK là 18 đvC
CTHH của nước: H2O
TIẾT 12- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
I/ Công thức hóa học của đơn chất
II/ Công thức hóa học của hợp chất
III/ Ý nghĩa của công thức hóa học
Công thức hóa học cho ta biết được điều gì?
- Tên nguyên tố tạo nên chất.
- Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất.
- PTK của chất.
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
I/ Công thức hóa học của đơn chất
II/ Công thức hóa học của hợp chất
III/ Ý nghĩa của công thức hóa học
TIẾT 11- BÀI 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC
Bài tập 3. Nêu ý nghĩa của CTHH sau:
a/ Axit sunfuric: H2SO4
b/ Oxit: P2O5
Công thức H2SO4 cho ta biết:
+ Có 3 nguyên tố tạo nên chất là: hiđro, lưu huỳnh và oxi.
+Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất là: 2H, 1S và 4O.
+ PTK là 98 đ.v.C
Công thức P2 O5 cho ta biết
+Có 2 nguyên tố tạo nên chất là: photpho và oxi.
+Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử : 2P và 5O.
+ PTK là: 142 đ.v.C
AI NHANH HƠN
CÂU HỎI 1
5 O3
Dùng chữ số và CTHH để diễn đạt 5 phân tử Ozon
Đáp án:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 2
PTK= 65 + 71 = 136 đvC
Tính phân tử khối của ZnCl2
Dâp ân:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 3
CTHH: CaO
PTK= 40 + 16 = 56 đvC
Canxi oxit gồm 1 Ca và 1 O. Viết CTHH của canxi oxit ? Tính phân tử khối.
Đáp án:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 4
4
CTHH viết sai là: O2, pb, hgO, CO2
=> O2 , Pb, HgO, CO2
Có bao nhiêu CTHH viết sai: O2, Fe, pb, hgO, CO2, MgO ?
Đáp án:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 5
1 và 4
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Trong 1 phân tử khí metan (CH4) có: .......nguyên tử C và ......nguyên tử H
Đáp án:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 6
3 phân tử canxi cacbonat (đá vôi)
Cách viết sau chỉ ý gì: 3 CaCO3 ?
Đáp án:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
DẶN DÒ
Đọc mục “ Em Có biết”
Làm bài tập 1,2,3,4 SGK và bài 9.3, 9.4, 9.5, 9.6, 9.7, 9.8 trong SBT
Xem trước bài “ hóa trị”.
Cảm ơn thầy cô giáo và các em học sinh!
 







Các ý kiến mới nhất