Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thị minh mận
Ngày gửi: 21h:01' 05-12-2021
Dung lượng: 1'004.6 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: trương thị minh mận
Ngày gửi: 21h:01' 05-12-2021
Dung lượng: 1'004.6 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
Nhìn vào hình vẽ trả lời các câu hỏi sau:
- Hai đoạn thẳng bằng nhau là hai đoạn thẳng có
độ dài bằng nhau.
1) Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau?
2) Thế nào là hai góc bằng nhau?
- Hai góc bằng nhau là hai góc có số đo bằng nhau.
Vậy đối với tam giác thì sao?
Hai tam giác bằng nhau khi nào?
Tiết 20:
Bài 2:
HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?
?
B
A
A’
C’
B’
C
2cm
3,2cm
3cm
3,2cm
2cm
3cm
A’B’
A’C’
B’C’
=
=
=
=
=
=
AB
AC
BC
Cho hai tam giác ABC và A’B`C` (Hình 60).
?1
1. Định nghĩa
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình đó ta có:
Hình 60
A’B’
A’C’
B’C’
=
=
=
=
=
=
AB
AC
BC
Cho hai tam giác ABC và A’B`C` (Hình 60).
1. Định nghĩa
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình đó ta có:
?1
Hình 60
B
A
A’
C’
B’
C
2cm
3,2cm
3cm
3,2cm
2cm
3cm
1. Định nghĩa
và
Ta nói ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau.
B
A
C
2cm
3,2cm
3cm
A’
C’
B’
3,2cm
2cm
3cm
* Hai đỉnh A và A’ (… và …, … và …) gọi là hai đỉnh tương ứng
* Hai góc A và A’ (… và …, … và …) gọi là hai góc tương ứng
* Hai cạnh AB và A’B’ (…. và …., …. và ….) gọi là hai cạnh tương ứng
?1
Bài 2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
Vậy thế nào là hai tam giác bằng nhau?
?
* Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Bài 2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
B’
C’
A’
1. Định nghĩa:
* Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Bài 2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
2. Kí hiệu.
B`
C`
A`
C
B
A
* Quy ước: Các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
Để kí hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ta viết :
ABC = A’B’C’
ABC = A’B’C’
Bài 2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
2. Kí hiệu.
* Quy ước: Các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
Để kí hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ta viết :
ABC = A’B’C’
ABC = A’B’C’
Bài 2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
hình 61.
?2/ Cho hình 61 (SGK)
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)?
Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…). ∆ACB =… , AC = …, B = …
b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh …….
Góc tương ứng với góc N là góc ……
Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh …….
c) Điền vào chỗ trống:
AC =………..,
?2
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)?
Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
Giải.
*Vì ∆ABC = ∆DEF nên:
BC = EF = 3
(định lí tổng ba góc của một tam giác)
*Xét ABC có:
(hai góc tương ứng)
?3
Vậy , BC = 3
(hai cạnh tương ứng)
Câu 1: Cho ∆ABC = ∆ HIK.
Cạnh tương ứng với cạnh BC là
a) Cạnh HI
c) Cạnh HK
b) Cạnh IK
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
b) Cạnh IK
Đáp án b
Câu 2: Cho ∆ABC = ∆ HIK.
Góc tương ứng với góc H là
a) Góc C
c) Góc A
b) Góc B
c) Góc A
Đáp án c
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 3: Cho ∆ABC = ∆ HIK.
AB = …?
a) IK
c) HK
b) HI
b) HI
Đáp án b
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4: Cho hình vẽ, cách viết nào sau đây đúng?
Đáp án:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
- Học thuộc định nghĩa , kí hiệu hai tam giác bằng nhau.
- Làm bài tập 10,11 SGK/Trg.112.
-Xem trước bài luyện tập để tiết sau học.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Hai đoạn thẳng bằng nhau là hai đoạn thẳng có
độ dài bằng nhau.
1) Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau?
2) Thế nào là hai góc bằng nhau?
- Hai góc bằng nhau là hai góc có số đo bằng nhau.
Vậy đối với tam giác thì sao?
Hai tam giác bằng nhau khi nào?
Tiết 20:
Bài 2:
HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?
?
B
A
A’
C’
B’
C
2cm
3,2cm
3cm
3,2cm
2cm
3cm
A’B’
A’C’
B’C’
=
=
=
=
=
=
AB
AC
BC
Cho hai tam giác ABC và A’B`C` (Hình 60).
?1
1. Định nghĩa
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình đó ta có:
Hình 60
A’B’
A’C’
B’C’
=
=
=
=
=
=
AB
AC
BC
Cho hai tam giác ABC và A’B`C` (Hình 60).
1. Định nghĩa
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình đó ta có:
?1
Hình 60
B
A
A’
C’
B’
C
2cm
3,2cm
3cm
3,2cm
2cm
3cm
1. Định nghĩa
và
Ta nói ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau.
B
A
C
2cm
3,2cm
3cm
A’
C’
B’
3,2cm
2cm
3cm
* Hai đỉnh A và A’ (… và …, … và …) gọi là hai đỉnh tương ứng
* Hai góc A và A’ (… và …, … và …) gọi là hai góc tương ứng
* Hai cạnh AB và A’B’ (…. và …., …. và ….) gọi là hai cạnh tương ứng
?1
Bài 2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
Vậy thế nào là hai tam giác bằng nhau?
?
* Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Bài 2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
B’
C’
A’
1. Định nghĩa:
* Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Bài 2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
2. Kí hiệu.
B`
C`
A`
C
B
A
* Quy ước: Các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
Để kí hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ta viết :
ABC = A’B’C’
ABC = A’B’C’
Bài 2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
2. Kí hiệu.
* Quy ước: Các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
Để kí hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ta viết :
ABC = A’B’C’
ABC = A’B’C’
Bài 2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
hình 61.
?2/ Cho hình 61 (SGK)
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)?
Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…). ∆ACB =… , AC = …, B = …
b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh …….
Góc tương ứng với góc N là góc ……
Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh …….
c) Điền vào chỗ trống:
AC =………..,
?2
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)?
Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
Giải.
*Vì ∆ABC = ∆DEF nên:
BC = EF = 3
(định lí tổng ba góc của một tam giác)
*Xét ABC có:
(hai góc tương ứng)
?3
Vậy , BC = 3
(hai cạnh tương ứng)
Câu 1: Cho ∆ABC = ∆ HIK.
Cạnh tương ứng với cạnh BC là
a) Cạnh HI
c) Cạnh HK
b) Cạnh IK
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
b) Cạnh IK
Đáp án b
Câu 2: Cho ∆ABC = ∆ HIK.
Góc tương ứng với góc H là
a) Góc C
c) Góc A
b) Góc B
c) Góc A
Đáp án c
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 3: Cho ∆ABC = ∆ HIK.
AB = …?
a) IK
c) HK
b) HI
b) HI
Đáp án b
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4: Cho hình vẽ, cách viết nào sau đây đúng?
Đáp án:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
- Học thuộc định nghĩa , kí hiệu hai tam giác bằng nhau.
- Làm bài tập 10,11 SGK/Trg.112.
-Xem trước bài luyện tập để tiết sau học.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 







Các ý kiến mới nhất