Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Đặc trưng vật lí của âm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nguyệt Huệ
Ngày gửi: 22h:13' 11-12-2021
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 315
Số lượt thích: 0 người
Bài 10
ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ CỦA ÂM-KÈM VIDEO
Nguồn gốc của âm
Các vật phát ra âm thanh đều dao động (gọi tắt là âm) đều dao động và ta gọi các vật đó là nguồn âm
Ví dụ
Trống
Đàn guitar
Các nguồn phát ra âm có đặc điểm chung là: đều có bộ phận dao động
Âm nghe được, hạ âm, siêu âm
https://youtu.be/uj3XPNFzPHs
Quan sát video và giải thích cơ chế truyền âm
Môi trường truyền âm
Âm truyền được trong tất cả môi trường vật chất đàn hồi như: Rắn, lỏng, khí.
Âm không truyền được trong chân không
Vật liệu cách âm: Bông, xốp…vật liệu có tính đàn hồi kém.

Khi vật dao động thì lớp không khí bên cạnh nó lần lượt nén rồi dãn. Không khí bị nén dãn gây ra lực đàn hồi khiến dao động đó truyền cho các phần tử khí xa hơn. Dao động âm được truyền đi trong không khí tạo thành sóng gọi là sóng âm, có cùng tần số với nguồn âm.

Sóng âm truyền qua không khí, lọt vào tai, gặp màng nhĩ, tác dụng lên màng nhĩ một áp suất biến thiên, làm cho màng nhĩ dao động; truyền đến các đầu dây thần kinh thính giác, gây ra cảm giác về âm.
Cơ chế truyền âm
Cảm giác âm
Sóng âm tác dụng lên màng nhĩ một áp suất biến thiên làm màng nhĩ dao động, dao động này được truyền đến các đầu dây thần kinh thính giác:cho ta cảm giác về âm.
Tần số âm: Là tần số của nguồn phát ra âm
Cường độ âm
 Cường độ âm là năng lượng của âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng (kí hiệu I – đơn vị: oát trên mét vuông (W/m2)).
I0 là cường độ âm chuẩn (Io =
 Mức cường độ âm L tính bằng đơn vị ben (B) được tính theo công thức:
L(B) = lg(I/I0).
 đơn vị đêxiben(dB)
L(dB) = 10lg(I/I0).
Sau đây là một số mức cường độ âm đáng chú ý:
Ngưỡng nghe 0dB
Tiếng động trong phòng 30dB
Tiếng ồn ào trong cửa hàng lớn 60 dB
Tiếng ồn ngoài phố 90 dB
Tiếng sét lớn 120 dB
Ngưỡng đau 130 dB
a) Âm thoa
b) Người hát
c) Dương cầm
Đường biểu diễn dao động của âm la ( f = 440Hz) phát ra bởi:
Âm cơ bản và họa âm
Đồ thị dao động âm
7. CỦNG CỐ
Câu 1. C¶m gi¸c vÒ ©m phô thuéc nh÷ng yÕu tè nµo?
A. Nguån ©m vµ m«i tr­êng truyÒn ©m.
B. Nguån ©m vµ tai ng­êi nghe.
C. M«i tr­êng truyÒn ©m vµ tai ng­êi nghe.
D. Tai ng­êi nghe vµ gi©y thÇn kinh thính gi¸c.
Câu 2. §é cao cña ©m phô thuéc vµo yÕu tè nµo cña ©m?
A. §é ®µn håi cña nguån ©m.
B. Biªn ®é dao ®éng cña nguån ©m.
C. TÇn sè cña nguån ©m.
D. §å thÞ dao ®éng cña nguån ©m.
Biện pháp nào sau đây có thể giảm thiểu tiếng ồn
A.Dùng vật liệu cách âm.
B.Dùng thiết bị bảo hộ lao động .
C.Sử dụng máy móc đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
D. Tất cả các biện pháp trên .



CỦNG CỐ
6. Tai con ngư­êi cã thÓ nghe ®­ưîc nh÷ng ©m cã møc cư­êng ®é ©m trong kho¶ng nµo?
A. Từ 0 dB đến 1000dB
B. Từ 0 dB đến 130dB
C. Từ 10 dB đến 100dB
D. Từ -10 dB đến 100dB
CỦNG CỐ
 
Gửi ý kiến