Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §4. Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Ngọc
Ngày gửi: 18h:28' 12-12-2021
Dung lượng: 654.0 KB
Số lượt tải: 536
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Ngọc
Ngày gửi: 18h:28' 12-12-2021
Dung lượng: 654.0 KB
Số lượt tải: 536
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 27 LUYỆN TẬP
QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
Kiểm tra bài cũ:
Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau:
và
+ Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là gì?
+ Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm như thế nào?
* Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng các phân thức đã cho.
* Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm như sau:
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC;
Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức;
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng.
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ
II. BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài tập 15b (SGK.43)
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
Bài tập 15b(SGK.43)
Bài tập 16b (SGK.43)
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau (có thể áp dụng quy tắc đổi dấu đối với một phân thức để tìm mẫu thức chung thuận tiện hơn):
Bài tập 16b(SGK.43)
Ta có:
; Ta phân tích các mẫu thức:
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
a.
b.
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
a.
2x + 4 = 2(x + 2) ;
x2 - 4 = x2 - 22 = (x + 2)(x - 2)
MTC: 2(x + 2)(x - 2)
2(x + 2)(x - 2): 2(x + 2) = x - 2
2(x + 2)(x - 2): (x + 2)(x - 2) = 2
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC:
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng:
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
b.
x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 ;
3x + 6 = 3(x + 2)
MTC: 3(x + 2)2
3(x + 2)2 : (x + 2)2 = 3
3(x + 2)2 : 3(x + 2) = x + 2
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC:
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng:
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
b.
a.
c.
BÀI TẬP HỌC SINH TỰ LÀM
a) Phân tích các mẫu thức:
c) Phân tích các mẫu thức:
c) Phân tích các mẫu thức:
KẾT QUẢ BÀI 19
a) Phân tích các mẫu thức:
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
b.
MTC: x2 - 1
và
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
c.
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
c.
x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = (x - y)3
xy - y2 = y(x - y)
MTC: y(x - y)3
y(x - y)3: (x - y)3 = y
y(x - y)3: y(x - y) = (x - y)2
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC:
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng:
À! Đã đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức.
Chuẩn bị bài 5. PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Học lại lý thuyết.
Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
f
f
f
?
HU?NG D?N
Bài tập 20: Cho hai phân thức :
và
x3 + 5x2 - 4x - 20= x3+3x2-10x + 2x2+6x-20
=x(x2+3x-10)+2(x2+3x-10)= (x2+3x-10)(x+2)
x3 + 5x2 - 4x - 20 chia h?t cho x2+3x-10 (1)
x3 + 5x2 - 4x - 20= x3+7x2+10x -2x2 -14x-20
= x(x2+ 7x+10) -2(x2+7x+10) =(x2+7x+10)(x-2)
x3 + 5x2 - 4x - 20 chia h?t cho x2+7x+10 (2)
V?y t? (1) v (2) suy ra x3+5x2-4x-20 l m?u th?c chung c?a hai phn th?c trn.
QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
Kiểm tra bài cũ:
Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau:
và
+ Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là gì?
+ Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm như thế nào?
* Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng các phân thức đã cho.
* Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm như sau:
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC;
Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức;
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng.
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ
II. BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài tập 15b (SGK.43)
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
Bài tập 15b(SGK.43)
Bài tập 16b (SGK.43)
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau (có thể áp dụng quy tắc đổi dấu đối với một phân thức để tìm mẫu thức chung thuận tiện hơn):
Bài tập 16b(SGK.43)
Ta có:
; Ta phân tích các mẫu thức:
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
a.
b.
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
a.
2x + 4 = 2(x + 2) ;
x2 - 4 = x2 - 22 = (x + 2)(x - 2)
MTC: 2(x + 2)(x - 2)
2(x + 2)(x - 2): 2(x + 2) = x - 2
2(x + 2)(x - 2): (x + 2)(x - 2) = 2
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC:
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng:
Bài tập 18: Quy đồng mẫu hai phân thức:
b.
x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 ;
3x + 6 = 3(x + 2)
MTC: 3(x + 2)2
3(x + 2)2 : (x + 2)2 = 3
3(x + 2)2 : 3(x + 2) = x + 2
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC:
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng:
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
b.
a.
c.
BÀI TẬP HỌC SINH TỰ LÀM
a) Phân tích các mẫu thức:
c) Phân tích các mẫu thức:
c) Phân tích các mẫu thức:
KẾT QUẢ BÀI 19
a) Phân tích các mẫu thức:
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
b.
MTC: x2 - 1
và
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
c.
Bài tập 19: Quy đồng mẫu các phân thức sau:
c.
x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = (x - y)3
xy - y2 = y(x - y)
MTC: y(x - y)3
y(x - y)3: (x - y)3 = y
y(x - y)3: y(x - y) = (x - y)2
Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC:
Tìm nhân tử phụ bằng cách chia MTC cho từng mẫu:
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng:
À! Đã đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức.
Chuẩn bị bài 5. PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Học lại lý thuyết.
Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
f
f
f
?
HU?NG D?N
Bài tập 20: Cho hai phân thức :
và
x3 + 5x2 - 4x - 20= x3+3x2-10x + 2x2+6x-20
=x(x2+3x-10)+2(x2+3x-10)= (x2+3x-10)(x+2)
x3 + 5x2 - 4x - 20 chia h?t cho x2+3x-10 (1)
x3 + 5x2 - 4x - 20= x3+7x2+10x -2x2 -14x-20
= x(x2+ 7x+10) -2(x2+7x+10) =(x2+7x+10)(x-2)
x3 + 5x2 - 4x - 20 chia h?t cho x2+7x+10 (2)
V?y t? (1) v (2) suy ra x3+5x2-4x-20 l m?u th?c chung c?a hai phn th?c trn.
 








Các ý kiến mới nhất