Ôn tập giữa kì toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Trang
Ngày gửi: 23h:47' 12-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 389
Nguồn:
Người gửi: Trương Trang
Ngày gửi: 23h:47' 12-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 389
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (2021 – 2022)
MÔN TOÁN 8
GV: NGUYỄN HOÀNG SĨ
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 1: Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "bình phương của một tổng"
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB - B2
C. (A + B)2 = A2 - 2AB + B2
D. (A + B)2 = A2 + 2AB - B2
Câu 2: Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "bình phương của một hiệu"
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
C. (A + B)2 = A2 - 2AB + B2
D. (A + B)2 = A2 + 2AB - B2
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 3: Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một tổng"
(A + B)3 = A3 + 3AB + 3A2B2 + B3
(A + B)3 = A3 - 3AB + 3A2B2 - B3
C. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
D. (A + B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
Câu 4: Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một hiệu"
(A - B)3 = A3 + 3AB + 3A2B2 + B3
(A - B)3 = A3 - 3AB + 3A2B2 - B3
C. (A - B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
D. (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 5: Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "hiệu hai bình phương"
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
A2 – B2 = (A - B)(A – B)
C. A2 – B2 = (A + B)(A + B)
D. A2 – B2 = (A + B)2.(A – B)2
Câu 6: Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "hiệu hai lập phương"
A3 – B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
A3 – B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
C. A3 – B3 = (A + B)(A2 – 2AB + B2)
D. A3 – B3 = (A - B)(A2 – 2AB + B2)
Câu 7: Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "tổng hai lập phương"
A3 + B3 = (A - B)(A2 - AB - B2)
B. A3 + B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
C. A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
D. A3 + B3 = (A + B)(A2 – 2AB + B2)
Câu 8: Kết quả của phép nhân 3x(2x2 + xy) là
5x3 + 3x2y B. 6x2 + 3xy
C. 5x3 + 3xy D. 6x3 + 3x2y
Câu 9: Kết quả của phép nhân (2x – y)(2x + y) là
4x2 – y2 B. 2x2 – y2
C. 4x2 + y2 D. 2x2 + y2
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 10: Biểu thức x2 + 2x + 1 viết dưới dạng bình phương một tổng là
(x + 2)2 B. (x + 1)2 C. (x - 2)2 D. (x - 1)2
Câu 11: Biểu thức 25a2 + 4b2 – 20ab viết dưới dạng bình phương một hiệu là
(25a – 4b)2 B. (25a + 4b)2
C. (5a – 2b)2 D. (5a + 2b)2
Câu 12: Kết quả của (2x2 + y)3 khi khai triển bằng
A. 2x6 + 12x2y + 6x2y2 + y3 B. 2x5 + 12x2y + 6x2y2 + y3
C. 8x5 + 12x4y + 6x2y2 + y3 D. 8x6 + 12x4y + 6x2y2 + y3
Câu 13: Kết quả của (x - 1)3 khi khai triển bằng
A. x3 – 3x2 + 3x – 1 B. x3 – 3x2 - 3x – 1
C. -x3 + 3x2 - 3x + 1 D. x3 + 3x2 + 3x - 1
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 14: x3 + 8 viết dưới dạng tích là
A. (x + 8)(x2 – 8x + 8) B. (x + 2)(x2 – 2x + 4)
C. (x - 8)(x2 + 8x + 8) D. (x - 2)(x2 + 2x + 4)
Câu 15: 8x3 – y3 viết dưới dạng tích là
A. (8x – y)(8x2 + 8xy + y2) A. (8x + y)(8x2 - 8xy - y2)
C. (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) D. (2x + y)(4x2 - 2xy + y2)
Câu 16: Kết quả của phép tính (5 – x2)(5 + x2) bằng
25 – x2 B. 25 + x2
C. 25 + x4 D. 25 - x4
Câu 17: Tính nhanh 342 + 662 + 68.66 được kết quả
10000 B. 1000
C. 100 D. 100000
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 18: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = 48 là
A. 50 B. 2500 C. 250 D. 25000
Câu 19: Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành
một tổng của những đa thức
B. một hiệu của những đa thức
C. một tích của những đa thức
D. một thương của những đa thức
Câu 20: Kết quả phân tích đa thức 3x – 6y thành nhân tử là
3(x – 6y) B. 3(2x – y)
C. 3(3x – 2y) D. 3(x – 2y)
Câu 21: Kết quả phân tích đa thức 1 – 8x3 thành nhân tử là
A. (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2) B. (1 + 2x)(1 - 2x + 4x2)
C. (1 – 2x)(1 + 2x + 2x2) D. (1 + 2x)(1 - 2x + 2x2)
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 22: Kết quả phân tích đa thức x2 – 3x + xy – 3y thành nhân tử là
(x + 3)(x – y) B. (x - 3)(x + y)
C. (x2 + 3)(x – y) D. (x2 - 3)(x + y)
Câu 23: Kết quả phân tích đa thức x2 + 4x – 2xy - 4y + y2 thành nhân tử là
(x – y)(x + y - 4) B. (x + y)(x – y + 4)
C. (x – y)(x – y + 4) D. (x – y)(x – y - 4)
Câu 24: Kết quả tính nhanh 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100 bằng
A. 100 B. 100 C. 1000 D. 10000
Câu 25: Tổng các góc của một tứ giác bằng
A. 3600 B. 1800 C. 7200 D. 2400
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 26: Hình thang là tứ giác có
Hai cạnh đối bằng nhau B. Hai cạnh đối song song
C. Hai cạnh đối cắt nhau D. Hai góc đối bằng nhau
Câu 27: Hình thang vuông là hình thang có
một góc tù B. một góc nhọn
C. một góc vuông A. một góc bẹt
Câu 28: Hình thang cân là hình thang có
hai góc kề bằng nhau
B. hai góc kề một đáy bù nhau
C. hai góc kề một đáy phụ nhau
D. hai góc kề một đáy bằng nhau
Câu 29: Trong hình thang cân
A. hai đường chéo bằng nhau B. hai đường chéo song song
C. hai cạnh bên song song D. hai cạnh đáy bằng nhau
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 30: Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và
A. bằng cạnh ấy B. bằng nửa cạnh ấy
C. bằng hai lần cạnh ấy D. bằng ba lần cạnh ấy
Câu 31: Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và
A. bằng nửa hiệu hai đáy B. bằng hai đáy
C. bằng nửa tổng hai đáy D. bằng nửa tích hai đáy
Câu 32: Hình bình hành là tứ giác có
A. hai cạnh bằng nhau B. hai góc bằng nhau
C. hai đường chéo bằng nhau D. các cạnh đối song song
Câu 33: Hình chữ nhật là tứ giác có
A. bốn góc vuông B. một góc vuông
C. hai góc vuông D. không có góc vuông nào
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 38: Độ dài hai đáy của hình thang cân lần lượt là 5cm và 9cm, thì độ dài đường trung bình của hình thang đó là
A. 6cm B. 7cm C. 8cm D. 9cm
Câu 39: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là
A. Hình bình hành B. Hình thang
C. Hình thang cân D. Hình chữ nhật
Câu 40: Một tam giác có cạnh đáy bằng 18cm, thì độ dài đường trung bình của tam giác đó là
A. 7cm B. 8cm C. 9cm A. 10cm
Câu 41: Rút gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được:
A.2xy – y2 B.2x2 – 2xy C.-2xy – 2x2 D.2y2 – 2xy
Câu 42: Khi phân tích đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhân tử ta được:
A.(x - a)(a - y)(a + y) B.(a - x)(y - a)(y + a)
C.(a + x)(a - y)(a + y) D.(a - x)(a - y)(a + y)
Câu 43: Điền vào chỗ trống: A = =
A.2xy B. xy C.-2xy D. -xy
Câu 44: phân tích đa thức 5x2 - 4x + 10xy - 8y thành nhân tử là
A..(5x+4)(x-2y) B..(5x-2y)(x+4y)
C. (x+2y)(5x-4) D..(5x-4)(x-2y)
Câu 45 phân tích đa thức 12x – 9 - 4x2 thành nhân tử là
A.-(2x+3)2 B.(3-2x)2
C.-(2x-3)2 D.(2x-3) (2x+3)
Câu 46: Giá trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
A.8649 B.6800 C. 8600 D.8698
Câu 47: Điền vào chỗ trống :
A. 2x3 - 1 B. 8x3 + 1 C. 8 - x3 D. 8x3 - 1
Câu 48: phân tích đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhân tử là
A.(2x - y)3 B. (2x + y)3 C. (2x + y3)3 D. (2x3 + y)3
Câu 49: Tìm câu sai trong các câu sau
Chữ cái in hoa A có một trục đối xứng
B. Tam giác đều chỉ có một trục đối xứng
C. Đường tròn có vô số trục đối xứng
D. Tam giác cân có duy nhất một trục đối xứng qua đỉnh của tam giác cân và trung điểm của cạnh đáy
Câu 50: Cho hình bình hành ABCD, M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tứ giác AMCN là hình gì
Hình thang B. Hình thang cân
C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành
MÔN TOÁN 8
GV: NGUYỄN HOÀNG SĨ
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 1: Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "bình phương của một tổng"
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB - B2
C. (A + B)2 = A2 - 2AB + B2
D. (A + B)2 = A2 + 2AB - B2
Câu 2: Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "bình phương của một hiệu"
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
C. (A + B)2 = A2 - 2AB + B2
D. (A + B)2 = A2 + 2AB - B2
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 3: Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một tổng"
(A + B)3 = A3 + 3AB + 3A2B2 + B3
(A + B)3 = A3 - 3AB + 3A2B2 - B3
C. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
D. (A + B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
Câu 4: Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của một hiệu"
(A - B)3 = A3 + 3AB + 3A2B2 + B3
(A - B)3 = A3 - 3AB + 3A2B2 - B3
C. (A - B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
D. (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 5: Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "hiệu hai bình phương"
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
A2 – B2 = (A - B)(A – B)
C. A2 – B2 = (A + B)(A + B)
D. A2 – B2 = (A + B)2.(A – B)2
Câu 6: Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "hiệu hai lập phương"
A3 – B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
A3 – B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
C. A3 – B3 = (A + B)(A2 – 2AB + B2)
D. A3 – B3 = (A - B)(A2 – 2AB + B2)
Câu 7: Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "tổng hai lập phương"
A3 + B3 = (A - B)(A2 - AB - B2)
B. A3 + B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
C. A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
D. A3 + B3 = (A + B)(A2 – 2AB + B2)
Câu 8: Kết quả của phép nhân 3x(2x2 + xy) là
5x3 + 3x2y B. 6x2 + 3xy
C. 5x3 + 3xy D. 6x3 + 3x2y
Câu 9: Kết quả của phép nhân (2x – y)(2x + y) là
4x2 – y2 B. 2x2 – y2
C. 4x2 + y2 D. 2x2 + y2
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 10: Biểu thức x2 + 2x + 1 viết dưới dạng bình phương một tổng là
(x + 2)2 B. (x + 1)2 C. (x - 2)2 D. (x - 1)2
Câu 11: Biểu thức 25a2 + 4b2 – 20ab viết dưới dạng bình phương một hiệu là
(25a – 4b)2 B. (25a + 4b)2
C. (5a – 2b)2 D. (5a + 2b)2
Câu 12: Kết quả của (2x2 + y)3 khi khai triển bằng
A. 2x6 + 12x2y + 6x2y2 + y3 B. 2x5 + 12x2y + 6x2y2 + y3
C. 8x5 + 12x4y + 6x2y2 + y3 D. 8x6 + 12x4y + 6x2y2 + y3
Câu 13: Kết quả của (x - 1)3 khi khai triển bằng
A. x3 – 3x2 + 3x – 1 B. x3 – 3x2 - 3x – 1
C. -x3 + 3x2 - 3x + 1 D. x3 + 3x2 + 3x - 1
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 14: x3 + 8 viết dưới dạng tích là
A. (x + 8)(x2 – 8x + 8) B. (x + 2)(x2 – 2x + 4)
C. (x - 8)(x2 + 8x + 8) D. (x - 2)(x2 + 2x + 4)
Câu 15: 8x3 – y3 viết dưới dạng tích là
A. (8x – y)(8x2 + 8xy + y2) A. (8x + y)(8x2 - 8xy - y2)
C. (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) D. (2x + y)(4x2 - 2xy + y2)
Câu 16: Kết quả của phép tính (5 – x2)(5 + x2) bằng
25 – x2 B. 25 + x2
C. 25 + x4 D. 25 - x4
Câu 17: Tính nhanh 342 + 662 + 68.66 được kết quả
10000 B. 1000
C. 100 D. 100000
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 18: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = 48 là
A. 50 B. 2500 C. 250 D. 25000
Câu 19: Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành
một tổng của những đa thức
B. một hiệu của những đa thức
C. một tích của những đa thức
D. một thương của những đa thức
Câu 20: Kết quả phân tích đa thức 3x – 6y thành nhân tử là
3(x – 6y) B. 3(2x – y)
C. 3(3x – 2y) D. 3(x – 2y)
Câu 21: Kết quả phân tích đa thức 1 – 8x3 thành nhân tử là
A. (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2) B. (1 + 2x)(1 - 2x + 4x2)
C. (1 – 2x)(1 + 2x + 2x2) D. (1 + 2x)(1 - 2x + 2x2)
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 22: Kết quả phân tích đa thức x2 – 3x + xy – 3y thành nhân tử là
(x + 3)(x – y) B. (x - 3)(x + y)
C. (x2 + 3)(x – y) D. (x2 - 3)(x + y)
Câu 23: Kết quả phân tích đa thức x2 + 4x – 2xy - 4y + y2 thành nhân tử là
(x – y)(x + y - 4) B. (x + y)(x – y + 4)
C. (x – y)(x – y + 4) D. (x – y)(x – y - 4)
Câu 24: Kết quả tính nhanh 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100 bằng
A. 100 B. 100 C. 1000 D. 10000
Câu 25: Tổng các góc của một tứ giác bằng
A. 3600 B. 1800 C. 7200 D. 2400
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 26: Hình thang là tứ giác có
Hai cạnh đối bằng nhau B. Hai cạnh đối song song
C. Hai cạnh đối cắt nhau D. Hai góc đối bằng nhau
Câu 27: Hình thang vuông là hình thang có
một góc tù B. một góc nhọn
C. một góc vuông A. một góc bẹt
Câu 28: Hình thang cân là hình thang có
hai góc kề bằng nhau
B. hai góc kề một đáy bù nhau
C. hai góc kề một đáy phụ nhau
D. hai góc kề một đáy bằng nhau
Câu 29: Trong hình thang cân
A. hai đường chéo bằng nhau B. hai đường chéo song song
C. hai cạnh bên song song D. hai cạnh đáy bằng nhau
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 30: Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và
A. bằng cạnh ấy B. bằng nửa cạnh ấy
C. bằng hai lần cạnh ấy D. bằng ba lần cạnh ấy
Câu 31: Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và
A. bằng nửa hiệu hai đáy B. bằng hai đáy
C. bằng nửa tổng hai đáy D. bằng nửa tích hai đáy
Câu 32: Hình bình hành là tứ giác có
A. hai cạnh bằng nhau B. hai góc bằng nhau
C. hai đường chéo bằng nhau D. các cạnh đối song song
Câu 33: Hình chữ nhật là tứ giác có
A. bốn góc vuông B. một góc vuông
C. hai góc vuông D. không có góc vuông nào
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
ÔN TẬP ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ I
Câu 38: Độ dài hai đáy của hình thang cân lần lượt là 5cm và 9cm, thì độ dài đường trung bình của hình thang đó là
A. 6cm B. 7cm C. 8cm D. 9cm
Câu 39: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là
A. Hình bình hành B. Hình thang
C. Hình thang cân D. Hình chữ nhật
Câu 40: Một tam giác có cạnh đáy bằng 18cm, thì độ dài đường trung bình của tam giác đó là
A. 7cm B. 8cm C. 9cm A. 10cm
Câu 41: Rút gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được:
A.2xy – y2 B.2x2 – 2xy C.-2xy – 2x2 D.2y2 – 2xy
Câu 42: Khi phân tích đa thức a3 - a2x - ay2 + xy2 thành nhân tử ta được:
A.(x - a)(a - y)(a + y) B.(a - x)(y - a)(y + a)
C.(a + x)(a - y)(a + y) D.(a - x)(a - y)(a + y)
Câu 43: Điền vào chỗ trống: A = =
A.2xy B. xy C.-2xy D. -xy
Câu 44: phân tích đa thức 5x2 - 4x + 10xy - 8y thành nhân tử là
A..(5x+4)(x-2y) B..(5x-2y)(x+4y)
C. (x+2y)(5x-4) D..(5x-4)(x-2y)
Câu 45 phân tích đa thức 12x – 9 - 4x2 thành nhân tử là
A.-(2x+3)2 B.(3-2x)2
C.-(2x-3)2 D.(2x-3) (2x+3)
Câu 46: Giá trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
A.8649 B.6800 C. 8600 D.8698
Câu 47: Điền vào chỗ trống :
A. 2x3 - 1 B. 8x3 + 1 C. 8 - x3 D. 8x3 - 1
Câu 48: phân tích đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhân tử là
A.(2x - y)3 B. (2x + y)3 C. (2x + y3)3 D. (2x3 + y)3
Câu 49: Tìm câu sai trong các câu sau
Chữ cái in hoa A có một trục đối xứng
B. Tam giác đều chỉ có một trục đối xứng
C. Đường tròn có vô số trục đối xứng
D. Tam giác cân có duy nhất một trục đối xứng qua đỉnh của tam giác cân và trung điểm của cạnh đáy
Câu 50: Cho hình bình hành ABCD, M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tứ giác AMCN là hình gì
Hình thang B. Hình thang cân
C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành
 







Các ý kiến mới nhất