Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:44' 18-12-2021
Dung lượng: 15.7 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt. Năm học 2020-2021
Lớp 5C
Giáo viên:
Nguyễn
Thanh
Trung
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy, cô giáo đến dự giờ, thăm lớp! Kính chúc quý thầy, cô giáo nhiều sức khỏe, hạnh phúc!
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO T.P QUY NHƠN
CHÚC
CÁC
EM
CHĂM
NGOAN
HỌC
GIỎI
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
HS1: Tìm những từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc.
HS3: Đặt một câu trong đó có từ đồng nghĩa hoặc từ trái nghĩa với từ hạnh phúc.
HS2: Tìm những từ trái nghĩa với từ hạnh phúc.
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
Những từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc: sung sướng, vui sướng, mãn nguyện, toại nguyện, may mắn,….
Những từ trái nghĩa với từ hạnh phúc: bất hạnh, khốn khổ, đau khổ, đau buồn, sầu thảm, bi thảm, cực khổ, cơ cực, tuyệt vọng, ….
Đặt câu:
VD: + Em rất vui sướng khi mình được điểm cao.
+ Lũ lụt gây ra nỗi bất hạnh cho bao gia đình.
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu

Bài: Tổng kết vốn từ
1. Liệt kê các từ ngữ:
a) Chỉ những người thân trong gia đình.
M: cha, mẹ, chú, dì, …
b) Chỉ những người gần gũi em trong trường học. M: thầy giáo, cô giáo, bạn bè, lớp trưởng, …
c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.
M: công nhân, nông dân, hoạ sĩ, …
d) Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.
M: Ba-na, Dao, Kinh, …
Hoạt động nhóm 3 phút
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Tổng kết vốn từ
1. a) Từ ngữ chỉ những người thân trong gia đình: ông, bà, cha, mẹ, anh, chị, em, cô, dì, bác, chú, thím, cậu, mợ, cố, cụ, cháu, chắt, chít, chút, dượng, anh rể, em rể, anh chồng, chị dâu, …
b) Từ ngữ chỉ những người gần gũi em trong trường học: thầy giáo, cô giáo, cô hiệu trưởng, thầy chủ nhiệm, cô giáo bộ môn, cô y tá, bạn bè, bạn thân, các em lớp dưới, các anh chị lớp trên, anh (chị) phụ trách đội, cô lao công, cô bảo mẫu, bác bảo vệ,...
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Tổng kết vốn từ
1. c) Từ ngữ chỉ các nghề nghiệp khác nhau: công nhân, thợ lặn, thợ dệt, thợ điện, nông dân, thợ cấy, thợ cày, thợ gặt, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, bộ đội, công an, dân quân tự vệ, học sinh, sinh viên, ...
d) Từ ngữ chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta: Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Giáy, Tà-ôi, Hoa, Vân Kiều, Cờ-ho, Khơ-mú, Ê-đê, Gia-rai, Ba-na, Xơ-đăng, Chăm, Khơ-me, Châu Mạ, Chơ-ro, X-tiêng, …
Bố Y
Một số dân tộc thiểu số ở phía Bắc
Tày
Nùng
Dao
Hmông
Mường
Thái
Giáy
Tà ôi
Hoa
Một số dân tộc thiểu số ở miền Trung
Vân Kiều
Cơ-ho
Khơ-mú
Ê-đê
Gia-rai
Ba-na
Chăm
Xơ-đăng
Một số dân tộc thiểu số ở miền Nam
Khơ-me
Chơ-ro
Hoa
X-tiêng
Châu Mạ
Gia-rai
Người Tày
Người Mường
Người Dao
Người Ba - na
Hoa hậu Hoàn vũ H`Hen Niê
Người Ê – đê
Người Khơ – mú
Người Chăm
Người Hoa
Người Thái
Người Nùng
Xơ - đăng
Người Tà - ôi
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Tổng kết vốn từ
2. Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Thi tiếp sức
Thời gian 3 phút
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Tổng kết vốn từ
2. 2. a) Tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình:
- Chị ngã, em nâng.
- Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
- Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
- Con có cha như nhà có nóc.
- Con hơn cha là nhà có phúc.
- Cá không ăn muối cá ươn
Con cãi cha mẹ trăm đường con hư…..
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Tổng kết vốn từ
2. a) (Tiếp theo)
- Con hát mẹ khen hay.
- Chim có tổ người có tông.
- Cắt dây bầu dây bí
Ai nỡ cắt dây chị dây em.
- Khôn ngoan đá đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
- Máu chảy ruột mềm.
- Môi hở răng lạnh.
- Tay đức ruột xót.
- Trẻ cậy cha già cậy con…….
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Tổng kết vốn từ
2. b) Tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ thầy trò:
- Không thầy đố mày làm nên.
- Muốn sang thì bắc cầu kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
- Trọng thầy mới được làm thầy.
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy…
(Nhất tự vi sư, bán tự vi sư.)
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Tổng kết vốn từ
2. c) Tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ bè bạn:
- Học thầy không tầy học bạn.
- Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.
- Bốn biển một nhà.
- Buôn có bạn bán có phường.
- Giàu vì bạn, sang vì vợ.
- Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng….
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Tổng kết vốn từ
3. Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
a) Miêu tả mái tóc. M: đen nhánh, óng ả,…
b) Miêu tả đôi mắt. M: một mí, đen láy,….
c) Miêu tả khuôn mặt. M: trái xoan, vuông vức,…
d) Miêu tả làn da. M: trắng trẻo, nhăn nheo,…
e) Miêu tả vóc người. M: vạm vỡ, dong dỏng,...
Hoạt động nhóm 3 phút
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Tổng kết vốn từ
3. Những từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
a) Miêu tả mái tóc: đen nhánh, đen mượt, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, mượt mà, óng ả, óng mượt, lơ thơ, xơ xác, dày dặn, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, đen bóng, cắt ngắn, cứng như rễ tre,…
b) Miêu tả đôi mắt: một mí, hai mí, bồ câu, ti hí, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, linh hoạt, sinh động, tinh anh, tinh ranh, gian giảo, soi mói, láu lỉnh, sáng long lanh, mờ đục, lờ đờ, lim dim, trầm tư, trầm tĩnh, trầm buồn, trầm lặng, hiền hậu, mắt híp, đỏ ngầu, trắng dã, mơ màng, …
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Tổng kết vốn từ
3. Những từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
c) Miêu tả khuôn mặt: trái xoan, vuông vức, thanh tú, nhẹ nhõm, chữ điền, bầu bĩnh, đầy đặn, bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm nở, mặt ngựa, …
d) Miêu tả làn da: trắng trẻo, trắng mịn, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, hồng hào, trắng nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, thô ráp, ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xù xì, mịn màng, mát rượi, mịn như nhung, nhẵn nhụi, căng bóng, xanh xao, …
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Tổng kết vốn từ
3. Những từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
e) Miêu tả vóc người: vạm vỡ, mập mạp, to bè bè, cân đối, nho nhã, thanh tú, vóc dáng thư sinh, gầy đét, dong dỏng, tầm thướt, cao lớn, thấp bé, lùn tịt, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách, thon thả, vừa vặn, lực lưỡng, nhỏ nhắn, mảnh mai, …
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Tổng kết vốn từ
4. Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
Gợi ý: - Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da, ….
Tả từ bao quát đến chi tiết.
Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả.
Chú ý đoạn văn có câu mở đoạn và câu kết đoạn.
Cả lớp làm vào vở, 2 bạn làm
bảng nhóm và trình bày.
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Tổng kết vốn từ
4. Đoạn văn miêu tả hình dáng của mẹ em:
Mẹ em đã ngoài bốn mươi tuổi nhưng trông mẹ trẻ hơn so với tuổi. Dáng người mẹ cân đối, nước da trắng hồng cùng với khuôn mặt trái xoan toát lên vẻ đẹp dịu dàng, đằm thắm. Mái tóc mẹ đen nhánh, óng ả, dài mượt mà, mềm mại tựa như một dòng suối nhỏ. Đôi mắt đen láy luôn nhìn em yêu thương, trìu mến. Nụ cười của mẹ như đóa hồng chớm nở trong nắng ban mai. Mỗi khi cười mẹ để lộ hàm răng trắng, đều và hiện rõ đôi má lúm đồng tiền duyên dáng. Giọng mẹ dịu dàng, trong trẻo như tiếng hót của chim họa mi. Trong mắt em, mẹ đẹp như một cô tiên giáng trần.
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Tổng kết vốn từ
4. Củng cố:
1. Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
2. Ở tỉnh Bình Định của chúng ta, ngoài dân tộc Kinh còn có những dân tộc nào sinh sống?
- Nước ta có 54 dân tộc
- Ở tỉnh Bình Định của chúng ta, ngoài dân tộc Kinh còn có những dân tộc khác sinh sống như: Chăm, Bana, H’rê. Đồng bào các dân tộc thiểu số sinh sống tập trung theo cộng đồng làng, thôn thuộc 6 huyện miền núi và trung du: An Lão, Vĩnh Thạnh, Vân Canh, Hoài Ân, Tây Sơn, Phù Cát. 
Thứ Bảy ngày 19 tháng 12 năm 2020
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Tổng kết vốn từ
5. Dặn dò:
- Tìm thêm những từ ngữ thuộc chủ đề đã học.
- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ.
- Nhận xét tiết học.
Thân ái chào tạm biệt !
Kính chúc quý thầy, cô giáo mạnh khỏe!
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
468x90
 
Gửi ý kiến