Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kiều Thanh
Ngày gửi: 18h:03' 19-12-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kiều Thanh
Ngày gửi: 18h:03' 19-12-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
G
D
Người tực hiện: Nguyễn Kiều Thanh
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG LONG A3
Thứ ba, ngày 14 tháng 12 năm 2021
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
TRANG 115
Thứ ba, ngày 14 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu:
KIỂM TRA BÀI CŨ:
1) Quan hệ từ là gì? Đặt một câu với quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ.
2) Hãy xác định các cặp quan hệ từ trong những câu sau và cho
biết chúng biểu thị quan hệ gì?
a) Nếu rừng cây bị chặt phá xác xơ thì mặt đất sẽ ngày càng vắng bóng chim.
b) Vì chúng em vệ sinh trường lớp hằng ngày nên trường em luôn sạch đẹp.
Nếu… thì biểu thị quan hệ giả thiết – kết quả
Vì…nên…biểu thi quan hệ nguyên nhân – kết quả.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 1: Đọc đoạn văn ( Trang 115 – SGK) và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở sinh hoạt
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp…
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo tồn gìn giữ
Trằm Trà Lộc -
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 1:
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B
A
B
Sinh vật
Sinh thái
Hình thái
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết.
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 1:
Bài tập 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiêm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo đảm (đảm bảo), bảo hiểm, bảo quản, bảo tàng, bảo toàn, bảo tồn, bảo trợ, bảo vệ
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 1:
Bài tập 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiêm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó
- bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
- bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn, trả khoản tiền thỏa thuận khi có tai nạn xãy đến với người đóng bảo hiểm.
- bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt
-bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát.
- bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.
- bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.
- bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vện.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 1:
Bài tập 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiêm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó
Bài tập 3: Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em gìn giữ môi trường sạch đẹp.
Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp.
1
2
3
4
5
6
B
G
V
Ệ
I
T
R
O
Ả
Ô
M
Ư
Ờ
N
N
Ế
T
G
Ồ
Y
R
T
Â
T
C
Á
L
P
I
Ổ
H
X
A
N
H
Ă
M
N
I
M
B
Ú
P
Ê
N
C
À
N
H
T
R
T
Y
Ê
R
T
U
Y
Ề
N
U
N
V
I
S
H
R
Ư
Ờ
N
G
L
N
Ớ
P
G
B
Ư
R
Ô
M
Ệ
I
N
O
T
V
Ờ
A
Ư
Ờ
Ệ
T
Người ta thường ví rừng với hình ảnh này.
Một phong trào được tổ chức vào
mùa xuân,do Bác Hồ khởi xướng.
Vì lợi ích … trồng cây
Vì lợi ích trăm năm trồng người.
Trẻ em như ….
Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.
Một trong những việc làm
hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh.
Một trong những hành động của chúng ta
để giúp mọi người hiểu rõ hơn một phong trào
hay chủ trương nào đó….
Chúc các em chăm ngoan học tốt.
D
Người tực hiện: Nguyễn Kiều Thanh
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG LONG A3
Thứ ba, ngày 14 tháng 12 năm 2021
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
TRANG 115
Thứ ba, ngày 14 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu:
KIỂM TRA BÀI CŨ:
1) Quan hệ từ là gì? Đặt một câu với quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ.
2) Hãy xác định các cặp quan hệ từ trong những câu sau và cho
biết chúng biểu thị quan hệ gì?
a) Nếu rừng cây bị chặt phá xác xơ thì mặt đất sẽ ngày càng vắng bóng chim.
b) Vì chúng em vệ sinh trường lớp hằng ngày nên trường em luôn sạch đẹp.
Nếu… thì biểu thị quan hệ giả thiết – kết quả
Vì…nên…biểu thi quan hệ nguyên nhân – kết quả.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 1: Đọc đoạn văn ( Trang 115 – SGK) và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở sinh hoạt
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp…
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo tồn gìn giữ
Trằm Trà Lộc -
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 1:
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B
A
B
Sinh vật
Sinh thái
Hình thái
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết.
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 1:
Bài tập 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiêm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo đảm (đảm bảo), bảo hiểm, bảo quản, bảo tàng, bảo toàn, bảo tồn, bảo trợ, bảo vệ
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 1:
Bài tập 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiêm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó
- bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
- bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn, trả khoản tiền thỏa thuận khi có tai nạn xãy đến với người đóng bảo hiểm.
- bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt
-bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát.
- bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.
- bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.
- bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vện.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 1:
Bài tập 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiêm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó
Bài tập 3: Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em gìn giữ môi trường sạch đẹp.
Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp.
1
2
3
4
5
6
B
G
V
Ệ
I
T
R
O
Ả
Ô
M
Ư
Ờ
N
N
Ế
T
G
Ồ
Y
R
T
Â
T
C
Á
L
P
I
Ổ
H
X
A
N
H
Ă
M
N
I
M
B
Ú
P
Ê
N
C
À
N
H
T
R
T
Y
Ê
R
T
U
Y
Ề
N
U
N
V
I
S
H
R
Ư
Ờ
N
G
L
N
Ớ
P
G
B
Ư
R
Ô
M
Ệ
I
N
O
T
V
Ờ
A
Ư
Ờ
Ệ
T
Người ta thường ví rừng với hình ảnh này.
Một phong trào được tổ chức vào
mùa xuân,do Bác Hồ khởi xướng.
Vì lợi ích … trồng cây
Vì lợi ích trăm năm trồng người.
Trẻ em như ….
Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.
Một trong những việc làm
hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh.
Một trong những hành động của chúng ta
để giúp mọi người hiểu rõ hơn một phong trào
hay chủ trương nào đó….
Chúc các em chăm ngoan học tốt.
 







Các ý kiến mới nhất