Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số có nhiều chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Minh Trường
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Trường
Ngày gửi: 14h:49' 22-12-2021
Dung lượng: 826.3 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn: Nguyễn Thị Minh Trường
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Trường
Ngày gửi: 14h:49' 22-12-2021
Dung lượng: 826.3 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Số: “Ba trăm linh năm nghìn chín trăm hai mươi tám” được viết là:
CÂU 1
A. 35928
B. 305928
C. 30598
D. 350928
B
Hết giờ
Chữ số 5 trong số sau: “ 378523”
thuộc hàng nào?
CÂU 2
A. Hàng trăm
B. Hàng chục
C. Hàng đơn vị
D. Hàng nghìn
A
Trong số sau:“274839” những chữ số nào thuộc lớp nghìn?
CÂU 3
A. 8,3,9
B. 7,4,8
C. 2,8,9
D. 2,7,4
D
So sánh các số có nhiều chữ số
Thứ ba, ngày 28 tháng 10 năm 2021
Toán
99 578
100 000
<
100 000
99 578
>
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
So sánh số các chữ số của hai số với nhau
Ví dụ 1:
So sánh 99 578 và 100 000
hay
Ví dụ 2:
So sánh 693 251 và 693 500
693 251 693 500
<
hay 693 500 > 693 251
Bài tập
Bài 1:
9999 ... 10 000 653 211 ... 653 211
99 999 ... 100 000 43 256 ... 432 510
726 585 ... 557 652 845 713 ... 854 713
?
Bài tập
Bài 2:
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
59 876; 651 321; 499 873; 902 011
2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018
Bài 3:
Bài tập
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
2467; 28 092; 932 018; 943 567;
Bài tập
Bài 4
Nối
Số: “Ba trăm linh năm nghìn chín trăm hai mươi tám” được viết là:
CÂU 1
A. 35928
B. 305928
C. 30598
D. 350928
B
Hết giờ
Chữ số 5 trong số sau: “ 378523”
thuộc hàng nào?
CÂU 2
A. Hàng trăm
B. Hàng chục
C. Hàng đơn vị
D. Hàng nghìn
A
Trong số sau:“274839” những chữ số nào thuộc lớp nghìn?
CÂU 3
A. 8,3,9
B. 7,4,8
C. 2,8,9
D. 2,7,4
D
So sánh các số có nhiều chữ số
Thứ ba, ngày 28 tháng 10 năm 2021
Toán
99 578
100 000
<
100 000
99 578
>
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
So sánh số các chữ số của hai số với nhau
Ví dụ 1:
So sánh 99 578 và 100 000
hay
Ví dụ 2:
So sánh 693 251 và 693 500
693 251 693 500
<
hay 693 500 > 693 251
Bài tập
Bài 1:
9999 ... 10 000 653 211 ... 653 211
99 999 ... 100 000 43 256 ... 432 510
726 585 ... 557 652 845 713 ... 854 713
?
Bài tập
Bài 2:
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
59 876; 651 321; 499 873; 902 011
2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018
Bài 3:
Bài tập
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
2467; 28 092; 932 018; 943 567;
Bài tập
Bài 4
Nối
 








Các ý kiến mới nhất