Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hồng Tuyết
Ngày gửi: 20h:58' 22-12-2021
Dung lượng: 600.4 KB
Số lượt tải: 669
Số lượt thích: 0 người
Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích với nhau
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho B) rồi cộng các kết quả với nhau
- Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho hạng tử bậc cao nhất của B
- Nhân thương tìm với đa thức chia.
- Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhận được.
- Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất…
SƠ ĐỒ TƯ DUY ÔN TẬP CHƯƠNG I
(ĐẠI SỐ)
Bài 1: Tích của đơn thức x và đa thức (1 – x) là:
A. 1 – 2x    
B. x – x2     
C. x2 – x     
D. x2 + x
Ta có:
x(1 – x) = x.1 – x.x = x – x2
Đáp án cần chọn là: B
Bài 2: Tích của đa thức 4x5 + 7x2 và đơn thức (-3x3) là:
A. 12x8 + 21x5
B. 12x8 + 21x6
C. -12x8 + 21x5
D. -12x8 – 21x5
Ta có:
(4x5 + 7x2).(-3x3) = 4x5.(-3x3) + 7x2.(-3x3)
= -12x8 – 21x5
Đáp án cần chọn là: D
Bài 3: Rút gọn biểu thức A = (x2 + 2 – 2x)(x2 + 2 + 2x) – x4 ta được kết quả là
A. A = 4     
B. A = -4    
C. A = 19   
D. A = -19
Ta có:
A = (x2 + 2 – 2x)(x2 + 2 + 2x) – x4
= x2.x2 + 2.x2 + 2x.x2 + 2.x2 + 2.2 + 2.2x – 2x.x2 – 2.2x – 2x.2x – x4
= x4 + 2x2 + 2x3 + 2x2 + 4 + 4x – 2x3 – 4x – 4x2 – x4
= 4
Đáp án cần chọn là: A
 
Bài 5: Tìm x biết (x + 2)(x + 3) – (x – 2)(x + 5) = 6
A. x = -5     
B. x = 5      
C. x = -10   
D. x = -1
Ta có:
(x + 2)(x + 3) – (x – 2)(x + 5) = 6
⇔ x.x.+ 3.x + 2.x + 2.3 – x.x – 5.x + 2.x + 2.5 = 6
⇔ x2 + 3x + 2x + 6 – x2 – 5x + 2x + 10 = 6
⇔ 2x + 16 = 6
⇔ 2x = -10
⇔ x = -5
Vậy x = -5
Đáp án cần chọn là: A
Bài 6: Trong các khai triển hằng đẳng thức sau, khai triển nào sai?
A. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2   
B. (A – B)3 = A3 – 3A2B – 3AB2 + B3
C. A2 – B2 = (A – B)(A + B)    
D. A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
Ta có:
(A – B)3 = (A + (-B))3
= A3 + 3.A2.(-B) + 3.A.(-B)2 + (-B)3
= A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
⇒ (A – B)3 = A3 – 3A2B – 3AB2 + B3 là sai
Đáp án cần chọn là: B
Bài 7: Cho 3y2 – 3y(y – 2) = 36. Giá trị của y là:
A. 5            B. 6            C. 7            D. 8
Ta có:
3y2 – 3y(y – 2) = 36
⇔ 3y2 – 3y.y – 3y(-2) = 36
⇔ 3y2 – 3y2 + 6y = 36
⇔ 6y = 36
⇔ y = 6
Đáp án cần chọn là: B
Bài 8: Kết quả phân tích đa thức 6x2y – 12xy2 là:
A. 6xy(x – 2y)
B. 6xy(x – y)
C. 6xy(x + 2y)
D. 6xy(x + y)
Ta có:
6x2y – 12xy2 = 6xy.x – 6xy.2y = 6xy(x – 2y)
Đáp án cần chọn là: A
Bài 9: Điền đơn thức vào chỗ trống: 12x3y2z2 – 18x2y2z4 = …(2x – 3z2)
A. 6xy2z2    B. 6x2y2z2    C. 6y2z2           D. 6x3y2z2
Ta có:
12x3y2z2 – 18x2y2z4 = 6x2y2z2.2x – 6x2y2z2.3z2 = 6x2y2z2(2x – 3z2)
Vậy đơn thức điền vào chỗ trống là: 6x2y2z2
Đáp án cần chọn là: B
Bài 10: Tìm x biết: 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0
    
 
Bài 12: Đa thức 12x – 9 – 4x2 được phân tích thành:
A. (2x – 3)(2x + 3)                            
B. –(2x – 3)2
C. (3 – 2x)2                                       
D. –(2x + 3)2
Ta có:
12x – 9 – 4x2 = -(4x2 – 12x + 9) = -((2x)2 – 2.2x.3 + 32) = -(2x – 3)2
Đáp án cần chọn là: B
Bài 13: Phân tích đa thức x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3 thành nhân tử
A. (x – y)3   B. (2x – y)3  C. x3 – (2y)3 D. (x – 2y)3
Ta có:
x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3 = x3 – 3.x2.(2y) + 3.x.(2y)2 – (2y)3 
= (x – 2y)3
đáp án cần chọn là: D
Bài 14: Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 + 10xy – 4x – 8y
A. (5x – 2y)(x + 4y)                B. (5x + 4)(x – 2y)
C. (x + 2y)(5x – 4)                   D. (5x – 4)(x – 2y)
Ta có:
5x2 + 10xy – 4x – 8y = (5x2 + 10xy) – (4x + 8y)
= 5x(x + 2y) – 4(x + 2y)
= (5x – 4)(x + 2y)
Đáp án cần chọn là: C
Bài 15: Tìm giá trị của x thỏa mãn x(2x – 7) – 4x + 14 = 0
    
Bài 16: Phân tích đa thức m.n3 – 1 + m – n3 thành nhân tử, ta được:
A. (m – 1)(n + 1)(n2 – n + 1)    B. n2(n + 1)(m – 1)
C. (m + 1)(n2 + 1)                     D. (n3 – 1)(m – 1)
Ta có:
m.n3 – 1 + m – n3
= (mn3 – n3) + (m – 1)
= n3(m – 1) + (m – 1)
= (n + 1)(n2 – n + 1)(m – 1)
Đáp án cần chọn là: A
Bài 17: Kết quả của phép chia 15x3y4 : 5x2y2 là
A. 3xy2      B. -3x2y     C. 5xy        D. 15xy2
Ta có 15x3y4 : 5x2y2 = (15 : 5).(x3 : x2).(y4 : y2) = 3xy2.
Đáp án cần chọn là: A
Bài 18: Thương của phép chia (-12x4y + 4x3 – 8x2y2) : (-4x)2 bằng
A. -3x2y + x – 2y2                    
B. 3x4y + x3 – 2x2y2
C. -12x2y + 4x – 2y2                
D. 3x2y – x + 2y2
Ta có:
(-12x4y + 4x3 – 8x2y2) : (-4x)2
= (-12x4y) : (-4x2) + (4x3) : (-4x2) – (8x2y2) : (-4x2)
= 3x2y – x + 2y2
Đáp án cần chọn là: D
Bài 19: Phép chia đa thức 2x4 – 3x3 + 3x – 2 cho đa thức x2 – 1 được đa thức dư là
A. 0            B. 1            
C. 2            D. 10
Bài 20: Phép chia đa thức (4x4 + 3x2 – 2x + 1) cho đa thức x2 + 1 được đa thức dư là:
A. 2x + 2    
B. -2x + 2   
C. -2x - 2    
D. 3 - 2x
Vậy đa thức dư là R = -2x + 2
Đáp án cần chọn là: B
Bài 21: Phép chia đa thức 3x5 + 5x4 – 1 cho đa thức x2 + x + 1 được đa thức thương là:
A. 3x3 – 2x2 – 5x + 3                         
B. 3x3 + 2x2 – 5x + 3
C. 3x3 – 2x2 – x + 3                           
D. 2x – 4
Đa thức thương là: 3x3 + 2x2 – 5x + 3
Đáp án cần chọn là: B
 
 
 
Bài 23: Giá trị của biểu thức A = [ ( x - y )5 + ( x - y )4 + ( x - y )3 ]:( x - y ) với x = 3, y = 1 là ?
A. A = 28   
B. A = 16
C. A = 20   
D. A = 14
Ta có A = [ ( x - y )5 + ( x - y )4 + ( x - y )3 ]:( x - y )
= ( x - y )4 + ( x - y )3 + ( x - y )2
Với x = 3, y = 1 ta có:
A = ( 3 - 1 )4 + ( 3 - 1 )3 + ( 3 - 1 )2 
= 24 + 23 + 22 
= 16 + 8 + 4 = 28.
Chọn đáp án A.
 
Gửi ý kiến