Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Jon Ha
Ngày gửi: 14h:54' 13-11-2022
Dung lượng: 662.0 KB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích: 0 người
Bài 75 SGK 33 Làm tính nhân
a/ 5x2 .( 3x2 -7x +2) =5x2 . 3x2 – 5x2 .7x + 5x2 .2
= 15x4 – 35x3 +10x2

2
2
2
xy
.(2
x

3
xy

y
)
b/
3
2
2
2
2
2
 xy.2 x  xy.3xy  xy. y
3
3
3

4 3
2 3
2 2
 x y  2 x y  xy
3
3

Bài 76 SGK 33 Làm tính nhân
a/ (2x2 -3x ) ( 5x2 -2x +1)
= 2x2 .5x2 - 2x2 .2x + 2x2 .1 - 3x .5x2 + 3x .2x- 3x .1
= 10x4 -4x3 + 2x2 - 15x3 +6x2 -3x
= 10x4 -19x3 + 8x2 -3x
b/ (x -2y ) ( 3xy +5y2 + x)
= x.3xy+ x . 5y2 + x .x - 2y .3xy- 2y .5y2 - 2y .x
= 3x2 y+ 5xy2 + x2 - 6x y2 - 10y3 -2xy
= 3x2 y -xy2 + x2 - 10y3 -2xy

Bài 79SGK 33 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 – 4 + (x – 2)2 = (x2– 22) + (x – 2)2
= (x – 2)(x + 2) + (x – 2)2
= (x – 2)(x + 2 + x – 2)
= (x – 2)(2x) = 2x(x – 2)
b) x3 – 2x2 + x – xy2 = x(x2 – 2x + 1 – y2)
= x[(x2 – 2x + 1)– y2]
= x[(x – 1)2 – y2]
= x(x – 1 + y)(x – 1 – y)

c) x3 – 4x2 – 12x + 27 = (x3 + 27) – (4x2 + 12x)

= (x3 + 33) – (4x2 + 12x)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9 – 4x)
= (x + 3)(x2 – 7x + 9)

Bài 80 trang 33 SGK: Làm tính chia

b / .  x 4  x3  x 2  3x :  x 2  2 x  3
2
4
3
2
x
 2x  3
_ x4  x 3 x 2 3 x
2
x  2x 3x
x x
3
_ x  2x 2 3x
x 3  2x 2 3x
0
Vậy (x4 - x3 + x2 +3x ): (x2 –2x +3) = x2 +x

c / .  x  y  6 x  9 :  x  y  3
2

2

  x 2  6 x  9   y 2  :  x  y  3
2
2

  x  3  y :  x  y  3


 x  3  y  x  3  y :  x  y  3
 x  3  y 

Bài 81 trang 33 SGK: Tìm x, biết
2
2
a / . x x  4 0
3
2
 x x  2  x  2  0
3
2
 3 x 0

  x  2 0
 x  2 0







 x 0
  x  2
 x 2





b / .  x  2    x  2  x  2  0
  x  2   x  2   x  2  0
  x  2  x  2  x  2  0
2

  x  2 .4 0

 x  2 0

 x  2

Bài 82 trang 33 SGK: Chứng minh

a / . x 2  2 xy  y 2  1  0

x; y  

2
2

VT ta có : x  2 xy  y  1    x  2 xy  y   1
2

2

 x  y   1
2

Ta có  x  y  0 x; y  
2

  x  y   1  0 x; y  
2

hay x 2  2 xy  y 2  1  0 x; y  

- Nhân đơn thức với
từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các
tích với nhau.

- Nhân mỗi hạng tử của đa
thức này với từng hạng tử
của đa thức kia, rồi cộng các
tích với nhau

-Chia hạng tử bậc cao
nhất của A cho hạng tử
bậc cao nhất của B
-Nhân thương tìm với đa
thức chia.
-Lấy đa thức bị chia trừ
đi tích vừa nhận được.
-Chia hạng tử bậc cao
nhất của dư thứ nhất…

( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )

-Chia từng hạng tử
của đa thức A cho
đơn thức B (trường
hợp các hạng tử của
A đều chia hết cho
B) rồi cộng các kết
quả với nhau

SƠ ĐỒ TƯ DUY
ÔN TẬP CHƯƠNG
I
(ĐẠI SỐ)
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của
đơn thức B
-Chia lũy thừa của từng biến trong A cho
lũy thừa của cùng biến đó trong B
-Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Ôn tập các câu hỏi và dạng bài tập của chương.
-Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương 1
468x90
 
Gửi ý kiến