Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Sĩ Hoàng
Ngày gửi: 11h:00' 29-12-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Trương Sĩ Hoàng
Ngày gửi: 11h:00' 29-12-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
TOÁN :
Dấu hiệu chia cho 2.
Trang 94
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
a/ Ví dụ:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
- Các số chia hết cho 2 có số tận cùng là những số nào?
- Các số chia hết cho 2 có số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8.
- Những số có tận cùng là những số nào thì không chia hết cho 2?
- Những số có số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Dấu hiệu chia hết cho 2
Toán
b/ Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không
chia hết cho 2.
c/ Số chẵn, số lẻ:
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;…; 156; 158; 160;…là các số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7;…; 567; 569; 571;…là các số lẻ.
LUYỆN TẬP- THỰC HÀNH
Bài 1: Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536;
84 683; 5782; 8401:
a/ Số nào chia hết cho 2 ?
- Số chia hết cho 2 là:
98; 1000; 744; 7536; 5782.
b/ Số nào không chia hết cho 2 ?
- Số không chia hết cho 2 là:
35; 89; 867; 84 683; 8401.
- Vì sao nó không chia hết cho 2 ?
- Vì các số đó có chữ số tận cùng là 5; 9; 7; 3; 1.
- Vì sao các số đó chia hết cho 2 ?
- Vì các số đó có chữ số tận cùng là 8; 0; 4; 6; 2.
Bài 2:
a/ Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b/ Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Ví dụ: 24; 96;…
Ví dụ: 123; 951;…
Bài 3:
a/ Với ba số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b/ Với ba số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số,
mỗi số có cả ba chữ số đó.
346; 364; 436; 634
563; 653; 365; 635
Bài 4:
a/ Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340; 342; 344;…….;…….; 350
b/ Viết các số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347; 8349; 8351;…..….;………; 8357
346
348
8353
8355
Ai nhanh, ai đúng
Số nào chia hết cho 2 ?
A. 5
B. 9
C. 3
D. 6
D. 6
Số nào chia hết cho 2 ?
A. 725
B. 801
C. 426
D. 451
C. 426
Số nào chia hết cho 2 ?
A. 7090
B. 1065
C. 6843
D. 2407
A. 7090
Số nào không chia hết cho 2 ?
A. 248
B. 645
C. 976
D. 350
B. 645
* Các em về nhà:
- Xem lại bài, ghi nhớ nội dung luyện tập.
- Chuẩn bị bài tiếp theo.
VẬN DỤNG – TRẢI NGHIỆM
* Các em về nhà:
- Xem lại bài, ghi nhớ nội dung luyện tập.
- Chuẩn bị bài sau: “Luyện tập chung”
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô!
CHÀO CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất