Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị xuân
Ngày gửi: 22h:21' 08-01-2022
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: lê thị xuân
Ngày gửi: 22h:21' 08-01-2022
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 12 tháng 1 năm 2022
Toán : Tiết : 83
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
I. Muïc tieâu:
- Bieát daáu hieäu chia heát cho 2 vaø khoâng chia heát cho 2.
- Nhaän bieát soá chaün, soá leû. Vaän duïng ñeå giaûi caùc baøi taäp lieân quan ñeán chia heát cho 2 vaø khoâng chia heát cho 2.. - Caån thaän khi laøm baøi.
5
16
18
14
7
Ví dụ 1:
Thứ tư, ngày 12 tháng 1 năm 2022
Toán : Tiết : 83
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
0
2
4
6
8
Nhận xét các chữ số tận cùng của các số bị chia
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
Ví dụ 2:
1
3
5
7
9
Nhận xét các chữ số tận cùng của các số bị chia
Thứ tư, ngày 12 tháng 1 năm 2022
Toán : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 Tiết : 83
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 là số chẵn.
SỐ CHẴN
0; 2; 4; 6; 8; …; 156; 158; 160; ...
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số không chia hết cho 2 gọi là số lẻ.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ.
SỐ LẺ
1; 3; 5; 7; 9; …; 567; 569; 571; ....
Bài 1/trang 94: Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401.
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào không chia hết cho 2?
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
35
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
Bài 2/ trang 95:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
14; 26; 38; 42,…….
415; 723,……..
bốn số
hai chữ số
chia hết cho 2
hai số
ba chữ số
không chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
TRÒ CHƠI
NHỔ CÀ RỐT
Bác ơi ! Cháu đói lắm bác cho cháu củ cà rốt được không ạ ?
Được chứ. Nhưng để ta xem con ở trường có học hành đàng hoàng không thì ta mới cho
Giờ ta sẽ cho con tự nhổ cà rốt
Con có dám thử không?
Dạ. Con đồng ý
A. 346; 364; 436; 634
1. Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
A B C D
B. 463; 436; 364; 643
C. 463; 436; 364; 346
D. 346; 364; 643; 464
2. Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
A B C D
A. 356; 536; 653; 563
B. 365; 635; 653; 563
C. 356; 536; 653; 364
D. 356; 536; 657; 364
3. Viết các số chẵn thích hợp vào chỗ chấm 340; 342; 344; ... , … , 350
A B C D
A. 340; 342; 344; 345, 346, 350
B. 340; 342; 344; 347, 349, 350
C. 340; 342; 344; 346, 348, 350
D. 340; 342; 344; 346, 347, 350
4. Viết các số lẻ thích hợp vào chỗ chấm
8347; 8349; 8351; … , …, 8357
A B C D
A. 8347; 8349; 8351, 8352, 8353, 8357
B. 8347; 8349; 8351, 8352, 8354, 8357
C. 8347; 8349; 8351, 8355, 8356, 8357
D.8347; 8349; 8351, 8353, 8355, 8357
DẶN DÒ
Xem lại bài học.
Chuẩn bị bài sau
“Các số chia hết cho 5.”
Hoàn thành bài tập vào vở.
Toán : Tiết : 83
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
I. Muïc tieâu:
- Bieát daáu hieäu chia heát cho 2 vaø khoâng chia heát cho 2.
- Nhaän bieát soá chaün, soá leû. Vaän duïng ñeå giaûi caùc baøi taäp lieân quan ñeán chia heát cho 2 vaø khoâng chia heát cho 2.. - Caån thaän khi laøm baøi.
5
16
18
14
7
Ví dụ 1:
Thứ tư, ngày 12 tháng 1 năm 2022
Toán : Tiết : 83
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
0
2
4
6
8
Nhận xét các chữ số tận cùng của các số bị chia
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
Ví dụ 2:
1
3
5
7
9
Nhận xét các chữ số tận cùng của các số bị chia
Thứ tư, ngày 12 tháng 1 năm 2022
Toán : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 Tiết : 83
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 là số chẵn.
SỐ CHẴN
0; 2; 4; 6; 8; …; 156; 158; 160; ...
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số không chia hết cho 2 gọi là số lẻ.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ.
SỐ LẺ
1; 3; 5; 7; 9; …; 567; 569; 571; ....
Bài 1/trang 94: Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401.
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào không chia hết cho 2?
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
35
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
Bài 2/ trang 95:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
14; 26; 38; 42,…….
415; 723,……..
bốn số
hai chữ số
chia hết cho 2
hai số
ba chữ số
không chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
TRÒ CHƠI
NHỔ CÀ RỐT
Bác ơi ! Cháu đói lắm bác cho cháu củ cà rốt được không ạ ?
Được chứ. Nhưng để ta xem con ở trường có học hành đàng hoàng không thì ta mới cho
Giờ ta sẽ cho con tự nhổ cà rốt
Con có dám thử không?
Dạ. Con đồng ý
A. 346; 364; 436; 634
1. Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
A B C D
B. 463; 436; 364; 643
C. 463; 436; 364; 346
D. 346; 364; 643; 464
2. Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
A B C D
A. 356; 536; 653; 563
B. 365; 635; 653; 563
C. 356; 536; 653; 364
D. 356; 536; 657; 364
3. Viết các số chẵn thích hợp vào chỗ chấm 340; 342; 344; ... , … , 350
A B C D
A. 340; 342; 344; 345, 346, 350
B. 340; 342; 344; 347, 349, 350
C. 340; 342; 344; 346, 348, 350
D. 340; 342; 344; 346, 347, 350
4. Viết các số lẻ thích hợp vào chỗ chấm
8347; 8349; 8351; … , …, 8357
A B C D
A. 8347; 8349; 8351, 8352, 8353, 8357
B. 8347; 8349; 8351, 8352, 8354, 8357
C. 8347; 8349; 8351, 8355, 8356, 8357
D.8347; 8349; 8351, 8353, 8355, 8357
DẶN DÒ
Xem lại bài học.
Chuẩn bị bài sau
“Các số chia hết cho 5.”
Hoàn thành bài tập vào vở.
 







Các ý kiến mới nhất