Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Mỹ Châu
Ngày gửi: 08h:59' 09-01-2022
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Thái Mỹ Châu
Ngày gửi: 08h:59' 09-01-2022
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MRVT: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ:
1) Quan hệ từ là gì? Đặt một câu với quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ.
2) Hãy xác định các cặp quan hệ từ trong những câu sau và cho
biết chúng biểu thị quan hệ gì?
a) Nếu rừng cây bị chặt phá xác xơ thì mặt đất sẽ ngày càng vắng bóng chim.
b) Vì chúng em vệ sinh trường lớp hằng ngày nên trường em luôn sạch đẹp.
Nếu… thì biểu thị quan hệ giả thiết – kết quả
Vì…nên…biểu thi quan hệ nguyên nhân – kết quả.
Luyện từ và câu
MRVT: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
MRVT: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Quan sát tranh sau rồi trả lời câu hỏi :
Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Khu dân cư:
Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Khu sản xuất:
Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp, ...
Khu bảo tồn thiên nhiên:
Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.
2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiêm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo đảm (đảm bảo), bảo hiểm, bảo quản, bảo toàn, bảo tồn, bảo trợ, bảo vệ
Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
MRVT: Bảo vệ môi trường
2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiêm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó
- bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
- bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn
- bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt
- bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để mất mát.
- bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.
- bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.
- bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
Luyện từ và câu
MRVT: Bảo vệ môi trường
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
*Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
*Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
MRVT: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
HÀNH ĐỘNG NHỎ, Ý NGHĨA LỚN.
DẶN DÒ:
Xem lại bài
Chuẩn bị : Luyện tập về quan hệ từ/121
Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
MRVT: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
CHÀO CÁC EM
Tiết học kết thúc
 







Các ý kiến mới nhất