Bài 29. Axit cacbonic và muối cacbonat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị tuyết mai
Ngày gửi: 21h:38' 13-01-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 1590
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị tuyết mai
Ngày gửi: 21h:38' 13-01-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 1590
Số lượt thích:
0 người
AXIT CACBONIC
VÀ MUỐI CACBONAT
BÀI 29
I. Axit cacbonic (H2CO3)
1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí
Hãy cho biết H2CO3 có ở đâu?
?
Nước tự nhiên và nước mưa có hòa tan khí CO2
Một phần CO2 phản ứng với nước tạo thành dung dịch H2CO3
CO2 + H2O H2CO3
2. Tính chất hóa học
- H2CO3 là một axit yếu:
Dung dịch H2CO3 làm quỳ tím chuyển màu đỏ nhạt.
- H2CO3 là một axit không bền:
H2CO3 tạo thành trong các pưhh bị phân hủy ngay thành CO2 + H2O
H2CO3 H2O + CO2
II. Muối cacbonat
1. Phân loại
Nêu một số muối cacbonat mà em biết?
?
CaCO3 , BaCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3
Các muối đó được phân thành mấy loại?
Dựa vào đâu để phân loại các muối đó?
?
II. Muối cacbonat
1. Phân loại
2 loại
Cacbonat axit
(muối hiđrocacbonat)
Cacbonat trung hòa
(muối cacbonat)
Không còn nguyên tố H trong thành phần gốc axit
Có nguyên tố H trong thành phần gốc axit
Ví dụ:
CaCO3, BaCO3, MgCO3
Ví dụ:
Ca(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3
II. Muối cacbonat
2. Phân loại
a) Tính tan
Cho biết tính tan trong nước của các muối cacbonat?
II. Muối cacbonat
2. Tính chất
a) Tính tan
- Đa số muối cacbonat không tan trong nước trừ một số muối cacbonat của kim loại kiềm như Na2CO3, K2CO3, …
- Hầu hết muối hiđrocacbonat tan trong nước như Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, …
II. Muối cacbonat
2. Tính chất
b) Tính chất hóa học
Muối cacbonat tác dụng với dd axit mạnh hơn axit cacbonic (như HCl, H2SO4 loãng…) muối mới và giải phóng CO2
Na2CO3 + H2SO4
+ H2O + CO2
Na2SO4
NaHCO3 + HCl
NaCl
+ H2O + CO2
Chú ý: Muối hidrocacbonat + dd Bazơ muối trung hoà + nước
NaHCO3 + NaOH
Ca(HCO3)2+ NaOH
Một số dd muối cacbonat tác dụng với dd bazơ tạo thành muối cacbonat không tan và bazơ mới.
II. Muối cacbonat
2. Tính chất
b) Tính chất hóa học
Na2CO3 + Ba(OH)2
K2CO3 + NaOH
BaCO3 + 2NaOH
Na2CO3 + H2O
CaCO3 + Na2CO3 + H2O
2
2
Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2 NaHCO3
II. Muối cacbonat
2. Tính chất
b) Tính chất hóa học
Dd muối cacbonat có thể tác dụng với 1 số dd muối khác 2 muối mới
K2CO3 + NaCl
Nhiều muối cacbonat (trừ muối cacbonat trung hòa của kim loại kiềm) dễ bị nhiệt phân hủy giải phóng khí CO2
CaCO3(r) CaO(r) + CO2 (k)
MgCO3(r) MgO(r) + CO2 (k)
NaHCO3(r) Na2CO3(r) + H2O(h) + CO2(k)
II. Muối cacbonat
3. Ứng dụng
III. Chu trình cacbon trong tự nhiên
Bài tập
Bài 4 trang 91: Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây, cặp nào có thể tác dụng với nhau.
H2SO4 và KHCO3
K2CO3 và NaCl
MgCO3 và HCl
d) CaCl2 và Na2CO3
e) Ba(OH)2 và K2CO3
* Phương trình hoá học:
a) H2SO4 + 2KHCO3 K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
c) MgCO3 + 2HCl MgCl2 + CO2 + H2O
d) CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl
e) Ba(OH)2 + K2CO3 BaCO3 + 2KOH
* Các cặp chất có thể tác dụng với nhau là: a,c,d,e. Vì sản phẩm của phản ứng có chất khí hoặc chất không tan.
Bài tập
Bài 5 trang 91:
* Viết phương trình hoá học:
2NaHCO3 + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O + 2CO2
* Theo đề bài:
Số mol của dd H2SO4 là: n = m/M = 980/98 = 10 (mol)
mà dd H2SO4 phản ứng hết Tính theo số mol H2SO4.
* Theo PTHH: nCO2 = 2nH2SO4 = 2 . 10 = 20 (mol)
Thể tích khí CO2 tạo thành:V= 20 . 22,4 = 448(l)
VÀ MUỐI CACBONAT
BÀI 29
I. Axit cacbonic (H2CO3)
1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí
Hãy cho biết H2CO3 có ở đâu?
?
Nước tự nhiên và nước mưa có hòa tan khí CO2
Một phần CO2 phản ứng với nước tạo thành dung dịch H2CO3
CO2 + H2O H2CO3
2. Tính chất hóa học
- H2CO3 là một axit yếu:
Dung dịch H2CO3 làm quỳ tím chuyển màu đỏ nhạt.
- H2CO3 là một axit không bền:
H2CO3 tạo thành trong các pưhh bị phân hủy ngay thành CO2 + H2O
H2CO3 H2O + CO2
II. Muối cacbonat
1. Phân loại
Nêu một số muối cacbonat mà em biết?
?
CaCO3 , BaCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3
Các muối đó được phân thành mấy loại?
Dựa vào đâu để phân loại các muối đó?
?
II. Muối cacbonat
1. Phân loại
2 loại
Cacbonat axit
(muối hiđrocacbonat)
Cacbonat trung hòa
(muối cacbonat)
Không còn nguyên tố H trong thành phần gốc axit
Có nguyên tố H trong thành phần gốc axit
Ví dụ:
CaCO3, BaCO3, MgCO3
Ví dụ:
Ca(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3
II. Muối cacbonat
2. Phân loại
a) Tính tan
Cho biết tính tan trong nước của các muối cacbonat?
II. Muối cacbonat
2. Tính chất
a) Tính tan
- Đa số muối cacbonat không tan trong nước trừ một số muối cacbonat của kim loại kiềm như Na2CO3, K2CO3, …
- Hầu hết muối hiđrocacbonat tan trong nước như Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, …
II. Muối cacbonat
2. Tính chất
b) Tính chất hóa học
Muối cacbonat tác dụng với dd axit mạnh hơn axit cacbonic (như HCl, H2SO4 loãng…) muối mới và giải phóng CO2
Na2CO3 + H2SO4
+ H2O + CO2
Na2SO4
NaHCO3 + HCl
NaCl
+ H2O + CO2
Chú ý: Muối hidrocacbonat + dd Bazơ muối trung hoà + nước
NaHCO3 + NaOH
Ca(HCO3)2+ NaOH
Một số dd muối cacbonat tác dụng với dd bazơ tạo thành muối cacbonat không tan và bazơ mới.
II. Muối cacbonat
2. Tính chất
b) Tính chất hóa học
Na2CO3 + Ba(OH)2
K2CO3 + NaOH
BaCO3 + 2NaOH
Na2CO3 + H2O
CaCO3 + Na2CO3 + H2O
2
2
Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2 NaHCO3
II. Muối cacbonat
2. Tính chất
b) Tính chất hóa học
Dd muối cacbonat có thể tác dụng với 1 số dd muối khác 2 muối mới
K2CO3 + NaCl
Nhiều muối cacbonat (trừ muối cacbonat trung hòa của kim loại kiềm) dễ bị nhiệt phân hủy giải phóng khí CO2
CaCO3(r) CaO(r) + CO2 (k)
MgCO3(r) MgO(r) + CO2 (k)
NaHCO3(r) Na2CO3(r) + H2O(h) + CO2(k)
II. Muối cacbonat
3. Ứng dụng
III. Chu trình cacbon trong tự nhiên
Bài tập
Bài 4 trang 91: Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây, cặp nào có thể tác dụng với nhau.
H2SO4 và KHCO3
K2CO3 và NaCl
MgCO3 và HCl
d) CaCl2 và Na2CO3
e) Ba(OH)2 và K2CO3
* Phương trình hoá học:
a) H2SO4 + 2KHCO3 K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
c) MgCO3 + 2HCl MgCl2 + CO2 + H2O
d) CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl
e) Ba(OH)2 + K2CO3 BaCO3 + 2KOH
* Các cặp chất có thể tác dụng với nhau là: a,c,d,e. Vì sản phẩm của phản ứng có chất khí hoặc chất không tan.
Bài tập
Bài 5 trang 91:
* Viết phương trình hoá học:
2NaHCO3 + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O + 2CO2
* Theo đề bài:
Số mol của dd H2SO4 là: n = m/M = 980/98 = 10 (mol)
mà dd H2SO4 phản ứng hết Tính theo số mol H2SO4.
* Theo PTHH: nCO2 = 2nH2SO4 = 2 . 10 = 20 (mol)
Thể tích khí CO2 tạo thành:V= 20 . 22,4 = 448(l)
 








Các ý kiến mới nhất