Luyện từ và câu 5. Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 17h:05' 14-01-2022
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 17h:05' 14-01-2022
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
TẬP THỂ 5A4
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thủy
AI NHANH AI ĐÚNG
Trò chơi
Hết giờ
B?t d?u
AI NHANH - AI ĐÚNG
Câu 1
Câu hỏi 1
Từ nào đồng nghĩa với từ “ hạnh phúc ’’?
C. sung sướng
B. thích thú
A. phúc hậu
Chúc mừng bạn chiến thắng
Hết giờ
B?t d?u
Câu 2
Câu hỏi 2
Từ nào trái nghĩa với từ “ hòa bình ”?
C. phá hoại
B. chi?n tranh
A. căm thù
Chúc mừng bạn chiến thắng
AI NHANH - AI ĐÚNG
Hết giờ
B?t d?u
Câu 3
Câu hỏi 3
Dũng no du?i dõy g?m t?t c? cỏc t? "d?ng nghia" v?i nhau ?
C. chính nghia , phi nghia , h?y ho?i
B. hận thù , tàn phá , xung đột
A. chia rẽ , bè phái , xung khắc
Chúc mừng bạn chiến thắng
AI NHANH - AI ĐÚNG
Bài 1/T151:
Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
Cô hiệu trưởng, cô hiệu phó, cô giáo - thầy chủ nhiệm, cô giáo - thầy giáo bộ môn, cô y tá ; các bạn bè, các em học sinh lớp dưới, bác bảo vệ...
Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên...
Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me, Hoa, Chăm,…
Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc
Tày
Nùng
Dao
Hmông
Mường
Thái
Giáy
Tà ôi
Hoa
Các dân tộc thiểu số ở miền Trung
Vân Kiều
Cơ-ho
Khơ-mú
Ê-đê
Gia-rai
Ba-na
Chăm
Xơ-đăng
Các dân tộc thiểu số ở miền Nam
Khơ-me
Chơ-ro
Hoa
Xtiêng
Châu Mạ
Bài 1/T156:Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với
mỗi từ sau:
Nhân hậu
Trung thực
Dũng cảm
Cần cù
a) Nhân hậu
b) Trung thực
c) Dũng cảm
d) Cần cù
Bài 1/T156:Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
bất nhân, bất nghĩa, độc ác, bạc ác, tàn nhẫn, tàn bạo, hung bạo ,…
nhân ái, nhân từ, nhân đức, phúc hậu, nhân nghĩa, thương người…
d?i tr, gian d?i, gian manh, gian x?o, gi? d?i, l?a l?c, l?a d?i , l?a d?o .
thành thật, thành thực, thật thà, chân thật, thẳng thắn,…
anh dung, m?nh b?o, gan d?, b?o d?n, dm nghi dm lm,.
hn nht, nht nht, hn y?u, nhu nhu?c, b?c nhu?c.
cham ch?, chuyn c?n, ch?u khĩ, sing nang, t?n t?o.
lu?i bi?ng, lu?i nhc, ng?i khĩ ng?i kh?,.
Bài 1/ T159: Tự kiểm tra vốn từ của mình:
a. Xếp các tiếng sau đây thành những nhóm đồng nghĩa: đỏ, trắng, xanh, hồng, điều, bạch, biếc, đào, lục, son.
đỏ, điều, son
trắng, bạch
hồng, đào
xanh, biếc, lục
Hỏi - Đáp
- Bảng màu đen gọi là bảng ……
Bảng màu đen gọi là bảng gì?
đen
- Mắt màu đen gọi là mắt……
- Mắt màu đen gọi là mắt gì?
huyền
- Ngựa màu đen gọi là ngựa gì?
- Ngựa màu đen gọi là ngựa …..
ô
- Mèo màu đen gọi là mèo ……
- Mèo màu đen gọi là mèo gì?
mun
- Chó màu đen gọi là chó…….
Chó màu đen gọi là chó gì?
mực
- Quần màu đen gọi là quần gì?
- Quần màu đen gọi là quần …….
thâm
Bài 3/T161: Từ gợi ý của bài văn trên, em hãy đặt câu theo một trong những yêu cầu dưới đây:
+ Miêu tả một dòng sông, dòng suối hoặc dòng kênh đang chảy.
+ Miêu tả đôi mắt em bé.
+ Miêu tả dáng đi của người.
Dòng sông Hồng như một dải lụa đào duyên dáng.
Đôi mắt em tròn xoe và sáng long lanh như hai hòn bi ve.
Chú bé vừa đi vừa nhảy như một con chim sáo.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
BÀI HỌC KẾT THÚC
Chúc quý thầy cô giáo cùng các em học sinh
mạnh khỏe, hạnh phúc!
TẬP THỂ 5A4
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thủy
AI NHANH AI ĐÚNG
Trò chơi
Hết giờ
B?t d?u
AI NHANH - AI ĐÚNG
Câu 1
Câu hỏi 1
Từ nào đồng nghĩa với từ “ hạnh phúc ’’?
C. sung sướng
B. thích thú
A. phúc hậu
Chúc mừng bạn chiến thắng
Hết giờ
B?t d?u
Câu 2
Câu hỏi 2
Từ nào trái nghĩa với từ “ hòa bình ”?
C. phá hoại
B. chi?n tranh
A. căm thù
Chúc mừng bạn chiến thắng
AI NHANH - AI ĐÚNG
Hết giờ
B?t d?u
Câu 3
Câu hỏi 3
Dũng no du?i dõy g?m t?t c? cỏc t? "d?ng nghia" v?i nhau ?
C. chính nghia , phi nghia , h?y ho?i
B. hận thù , tàn phá , xung đột
A. chia rẽ , bè phái , xung khắc
Chúc mừng bạn chiến thắng
AI NHANH - AI ĐÚNG
Bài 1/T151:
Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
Cô hiệu trưởng, cô hiệu phó, cô giáo - thầy chủ nhiệm, cô giáo - thầy giáo bộ môn, cô y tá ; các bạn bè, các em học sinh lớp dưới, bác bảo vệ...
Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên...
Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me, Hoa, Chăm,…
Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc
Tày
Nùng
Dao
Hmông
Mường
Thái
Giáy
Tà ôi
Hoa
Các dân tộc thiểu số ở miền Trung
Vân Kiều
Cơ-ho
Khơ-mú
Ê-đê
Gia-rai
Ba-na
Chăm
Xơ-đăng
Các dân tộc thiểu số ở miền Nam
Khơ-me
Chơ-ro
Hoa
Xtiêng
Châu Mạ
Bài 1/T156:Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với
mỗi từ sau:
Nhân hậu
Trung thực
Dũng cảm
Cần cù
a) Nhân hậu
b) Trung thực
c) Dũng cảm
d) Cần cù
Bài 1/T156:Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
bất nhân, bất nghĩa, độc ác, bạc ác, tàn nhẫn, tàn bạo, hung bạo ,…
nhân ái, nhân từ, nhân đức, phúc hậu, nhân nghĩa, thương người…
d?i tr, gian d?i, gian manh, gian x?o, gi? d?i, l?a l?c, l?a d?i , l?a d?o .
thành thật, thành thực, thật thà, chân thật, thẳng thắn,…
anh dung, m?nh b?o, gan d?, b?o d?n, dm nghi dm lm,.
hn nht, nht nht, hn y?u, nhu nhu?c, b?c nhu?c.
cham ch?, chuyn c?n, ch?u khĩ, sing nang, t?n t?o.
lu?i bi?ng, lu?i nhc, ng?i khĩ ng?i kh?,.
Bài 1/ T159: Tự kiểm tra vốn từ của mình:
a. Xếp các tiếng sau đây thành những nhóm đồng nghĩa: đỏ, trắng, xanh, hồng, điều, bạch, biếc, đào, lục, son.
đỏ, điều, son
trắng, bạch
hồng, đào
xanh, biếc, lục
Hỏi - Đáp
- Bảng màu đen gọi là bảng ……
Bảng màu đen gọi là bảng gì?
đen
- Mắt màu đen gọi là mắt……
- Mắt màu đen gọi là mắt gì?
huyền
- Ngựa màu đen gọi là ngựa gì?
- Ngựa màu đen gọi là ngựa …..
ô
- Mèo màu đen gọi là mèo ……
- Mèo màu đen gọi là mèo gì?
mun
- Chó màu đen gọi là chó…….
Chó màu đen gọi là chó gì?
mực
- Quần màu đen gọi là quần gì?
- Quần màu đen gọi là quần …….
thâm
Bài 3/T161: Từ gợi ý của bài văn trên, em hãy đặt câu theo một trong những yêu cầu dưới đây:
+ Miêu tả một dòng sông, dòng suối hoặc dòng kênh đang chảy.
+ Miêu tả đôi mắt em bé.
+ Miêu tả dáng đi của người.
Dòng sông Hồng như một dải lụa đào duyên dáng.
Đôi mắt em tròn xoe và sáng long lanh như hai hòn bi ve.
Chú bé vừa đi vừa nhảy như một con chim sáo.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
BÀI HỌC KẾT THÚC
Chúc quý thầy cô giáo cùng các em học sinh
mạnh khỏe, hạnh phúc!
 







Các ý kiến mới nhất