Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan minh thu
Ngày gửi: 20h:41' 09-02-2022
Dung lượng: 231.8 KB
Số lượt tải: 364
Nguồn:
Người gửi: phan minh thu
Ngày gửi: 20h:41' 09-02-2022
Dung lượng: 231.8 KB
Số lượt tải: 364
Số lượt thích:
1 người
(Lý Tiểu My)
(TRANG 36)
TOÁN
Khái niệm số thập phân(TT)
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Viết số thập phân vào chỗ chấm:
Thứ năm, ngày 10 tháng 2 năm 2022
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Viết số đo sau dưới dạng các số đo có đơn vị là mét:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Đọc là : Hai phẩy bảy mét.
Được viết thành
Được viết thành
Được viết thành
Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét.
Đọc là :không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
2
7
8
5
6
0
1
9
5
Toán
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Mỗi số thập phân gồm có hai phần : phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Nội dung ghi nhớ:
Nêu cấu tạo của số thập phân ?
8,56 Đọc là : tám phẩy năm mươi sáu.
90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.
8, 56
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần thập phân
Phần nguyên
90, 638
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Ví dụ 1 :
Ví dụ 2 :
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần ? .
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu gì ?
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên.
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên và phần thập phân
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
?
Toán
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
- Em hãy nêu cấu tạo của số thập phân:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Toán
Luyện tập
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
1- Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 : Chín phẩy tư.
7,98 : Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
Toán
KHI NI?M S? TH?P PHN (ti?p theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
Toán
Năm phẩy chín.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở phần thập phân của số thập phân.
Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)
810,005;
82,04
* Chú ý:
00
000
04
005
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Mỗi số thập phân gồm có hai phần : phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Nêu lại nội dung ghi nhớ :
Toán
Nhận xét - Dặn dò
Về nhà xem lại bài và học thuộc phần ghi nhớ.
- Chuẩn bị trước bài: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
CHÀO CÁC EM!
Tiết học kết thúc
 







Các ý kiến mới nhất