Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thủy Mai Hà
Ngày gửi: 10h:49' 14-02-2022
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÁI ĐẸP
1
Khởi động
1. Câu sau thuộc ki?u câu kể nào?
Cây rơm giống như một cây nấm khổng lồ không chân.
Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2022
Luyện từ và câu
2. Xc d?nh ch? ng? - v? ng? c?a cu trn.
Ai th? nào?
Qua những hình ảnh em vừa quan sát, em hiểu thế nào là cái đẹp?
Cái đẹp là có hình thức hoặc phẩm chất đem lại sự hứng thú đặc biệt, làm cho người ta thích nhìn ngắm hoặc kính nể.
10
Mở rộng vốn từ:
CÁI ĐẸP
Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2022
Luyện từ và câu
11


Bài 1
Tìm các từ ngữ:
M: xinh đẹp,....

M: thu m,...
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
vẻ đẹp
bên ngoài
Khuơn m?t
Dáng người
Dáng đi

vẻ đẹp bên ngoài của con người
xinh xắn
xinh xinh
thon th?
lộng lẫy
thướt tha
duyên dáng
xinh đẹp
khôi ngô
tuấn tú
cường tráng
tươi tắn
xinh xắn
cường tráng
thon th?
tuấn tú
thướt tha
lộng lẫy
tuoi t?n
vẻ đẹp
tm h?n,
tính cch
nét đẹp trong
tâm hồn
thu? m?
hiền dịu
khảng khái
đôn hậu
lịch sự
nết na
đằm thắm
chân thành
th?ng th?n
cương trực
qu? cảm
chân thành
lịch sự
cương trực
hiền dịu
22
23




a, Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật.
M: tươi đẹp

b, Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật và con người
M: xinh xắn
Bài 2
Tìm các từ:
2. Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật.
- tươi đẹp, huy hoàng, mĩ lệ, tráng lệ, sặc sỡ, diễm lệ, hùng tráng, kì vĩ, hùng vĩ, hoành tráng, thơ mộng...
tráng lệ
hùng vĩ
huy hoàng
thơ mộng
2. Tìm các từ:

b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật và con người.
xinh đẹp, xinh xắn, lộng lẫy, xinh tươi,
rực rỡ, rạng ngời...
lộng lẫy
xinh xắn
3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
Lâu đài đẹp lộng lẫy.
Lâu đài
Nàng công chúa xinh đẹp.
Nàng công chúa
Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời
Phong cảnh
Huế có dòng sông Hương thơ mộng.
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
Bài 4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A
vào những chỗ thích hợp ở cột B:
A
B
đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
chữ như gà bới
, em mỉm cười chào
mọi người.
Ai cũng khen chị Ba
Ai viết cẩu thả chắc chắn
.........................
...............................
.........................
Thứ năm, ngày tháng 1 năm 2018
Luyện từ và câu:
a) .............., em mỉm cười chào mọi người.
b) Ai cũng khen chị Ba ................
c) Ai viết cẩu thả chắc chắn ..............
Mặt tươi như hoa
đẹp người, đẹp nết
chữ như gà bới
Bài 4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A
vào những chỗ thích hợp ở cột B:
Giải thích nghĩa
Đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
Chữ như gà bới
Mặt tươi như hoa
đẹp người, đẹp nết
chữ như gà bới
Củng cố
1. Neâu moät caâu thaønh ngöõ hoaëc tuïc ngöõ noùi veà veû ñeïp cuûa con người.
2. Nhöõng töø ngöõ chæ veû ñeïp veà taâm hoàn vaø tính caùch con ngöôøi :
A. Thaät thaø , teá nhò, cao raùo.
B. Côûi môû, thon thaû, saùng suoát
C. Độ lượng, tế nhị, dịu hiền
3. Đặt câu co? chu?a từ "hi`n di?u"
4.Nhóm từ nào dưới đây chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật.
A. Thật thà, tế nhị, cao ráo.
B. Tươi đẹp, hùng vĩ, sặc sỡ
C. Xanh toát, xinh töôi, neát na.
Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài học.
- Chuẩn bị tiết sau: Mở rộng vốn từ: Cái đẹp (tt)
Kính chúc
quý thầy cô
sức khoẻ,
thành công.
 
Gửi ý kiến