Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Lan Phương
Ngày gửi: 15h:58' 20-02-2022
Dung lượng: 861.6 KB
Số lượt tải: 367
Nguồn:
Người gửi: Dương Lan Phương
Ngày gửi: 15h:58' 20-02-2022
Dung lượng: 861.6 KB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS TT QUÂN CHU
GIÁO VIÊN:
Dương Lan Phương
ĐẠI SỐ 7
ĐA THỨC – CỘNG TRỪ ĐA THỨC
a) ( 5x2 – 3y + 2) + ( 4y – 2x2 – 2 )
b) ( 5x2 – 3y + 2) – ( 4y – 2x2 – 2 )
Khi bỏ dấu ngoặc mà trước ngoặc có dấu “-” thì ta đổi dấu của các số hạng ở trong ngoặc: “+” thành “-” và “-” thành “+”.
Khi bỏ dấu ngoặc mà trước ngoặc có dấu “+” thì ta giữ nguyên dấu của các số hạng ở trong ngoặc
1. Em hãy bỏ các dấu ngoặc trong hai biểu thức sau:
=5x2 – 3y + 2 + 4y – 2x2 – 2
=5x2 – 3y + 2 – 4y + 2x2 + 2
2. Hãy thu gọn 2 đa thức vừa bỏ dấu ngoặc
(5x2; – 2x2)
(– 3y; 4y)
(2; – 2)
(5x2; 2x2)
(– 3y; -4y)
(2; 2)
a) (5x2 – 3y + 2) + (4y – 2x2 – 2)
b) ( 5x2 – 3y + 2)–( 4y – 2x2 – 2 )
A
B
= A + B
A
B
= A - B
Tiết 57+58
ĐA THỨC – CỘNG TRỪ ĐA THỨC (TIẾP)
(Bỏ dấu ngoặc)
(Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau)
(Cộng trừ các đơn thức đồng dạng )
Ví dụ 1: Cho hai đa thức A = 5x2 – 3y + 2 và B = 4y – 2x2 – 2
a) Tính A+B
Ta nói: đa thức
là tổng của hai đa thức A,B
(Viết 2 đa thức trong dấu ngoặc)
Ví dụ 1: Cho hai đa thức A = 5x2 – 3y + 2 và B = 4y – 2x2 – 2
b) Tính A – B
(Bỏ dấu ngoặc)
(Cộng trừ các đơn thức đồng dạng )
Ta nói: đa thức
là hiệu của hai đa thức A,B
(Viết các đa thức trong dấu ngoặc)
(Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau)
Giải
B1:
B2:
B3:
B4:
a) Tính M + N
Giải
a) Tính M – N
B1:
B2:
B3:
B4:
QUY TẮC
Để cộng, trừ đa thức ta thường làm theo các bước sau
B1. Lập tổng (hoặc tích) của các đa thức (viết các đa thức trong dấu ngoặc)
B2. Bỏ dấu ngoặc (Dựa vào quy tắc “Dấu ngoặc”)
B3. Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau
(Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp)
B4. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong các nhóm
Quy tắc:
*B 1: L?p t?ng
(da th?c 1) + (da th?c 2)
*B 2: Bỏ dấu ngoặc
*B 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
1. Cộng hai đa thức.
2. Trừ hai đa thức.
*B 2: Bỏ dấu ngoặc
Quy tắc:
*B 1: L?p tớch
(da th?c 1) - (da th?c 2)
*B 3: Nhóm các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
*B 3: Nhóm các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
*B 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
(Không đổi dấu các hạng tử của đa thức trong ngoặc )
(Đổi dấu các hạng tử của đa thức thứ hai)
Cho hai đa thức: M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Bài tập 31 SGK:
a) Tính M + N
b) Tính M – N
c) Tính N – M
Nhóm 1,2 làm ý a.
Nhóm 3,4 làm ý b.
Nhóm 5,6 làm ý c.
Cho hai đa thức: M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Bài tập 31 SGK:
Giải:
M + N = (3xyz – 3x2 + 5xy –1) + (5x2 + xyz – 5xy + 3 – y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy –1 + 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
= (3xyz + xyz)+(– 3x2 + 5x2)+(5xy – 5xy) – y + (–1 + 3)
a) Tính M + N
= 4xyz + 2x2 – y + 2
Cho hai đa thức: M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Bài tập 31 SGK:
a) Tính M – N
Giải:
M – N = (3xyz – 3x2 + 5xy –1) – (5x2 + xyz – 5xy + 3 –y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy –1 – 5x2 – xyz + 5xy – 3 + y
= (3xyz – xyz)+(– 3x2 – 5x2)+(5xy + 5xy) + y + (–1 – 3)
= 2xyz – 8x2 + 10xy + y – 4
30
GIÁO VIÊN:
Dương Lan Phương
ĐẠI SỐ 7
ĐA THỨC – CỘNG TRỪ ĐA THỨC
a) ( 5x2 – 3y + 2) + ( 4y – 2x2 – 2 )
b) ( 5x2 – 3y + 2) – ( 4y – 2x2 – 2 )
Khi bỏ dấu ngoặc mà trước ngoặc có dấu “-” thì ta đổi dấu của các số hạng ở trong ngoặc: “+” thành “-” và “-” thành “+”.
Khi bỏ dấu ngoặc mà trước ngoặc có dấu “+” thì ta giữ nguyên dấu của các số hạng ở trong ngoặc
1. Em hãy bỏ các dấu ngoặc trong hai biểu thức sau:
=5x2 – 3y + 2 + 4y – 2x2 – 2
=5x2 – 3y + 2 – 4y + 2x2 + 2
2. Hãy thu gọn 2 đa thức vừa bỏ dấu ngoặc
(5x2; – 2x2)
(– 3y; 4y)
(2; – 2)
(5x2; 2x2)
(– 3y; -4y)
(2; 2)
a) (5x2 – 3y + 2) + (4y – 2x2 – 2)
b) ( 5x2 – 3y + 2)–( 4y – 2x2 – 2 )
A
B
= A + B
A
B
= A - B
Tiết 57+58
ĐA THỨC – CỘNG TRỪ ĐA THỨC (TIẾP)
(Bỏ dấu ngoặc)
(Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau)
(Cộng trừ các đơn thức đồng dạng )
Ví dụ 1: Cho hai đa thức A = 5x2 – 3y + 2 và B = 4y – 2x2 – 2
a) Tính A+B
Ta nói: đa thức
là tổng của hai đa thức A,B
(Viết 2 đa thức trong dấu ngoặc)
Ví dụ 1: Cho hai đa thức A = 5x2 – 3y + 2 và B = 4y – 2x2 – 2
b) Tính A – B
(Bỏ dấu ngoặc)
(Cộng trừ các đơn thức đồng dạng )
Ta nói: đa thức
là hiệu của hai đa thức A,B
(Viết các đa thức trong dấu ngoặc)
(Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau)
Giải
B1:
B2:
B3:
B4:
a) Tính M + N
Giải
a) Tính M – N
B1:
B2:
B3:
B4:
QUY TẮC
Để cộng, trừ đa thức ta thường làm theo các bước sau
B1. Lập tổng (hoặc tích) của các đa thức (viết các đa thức trong dấu ngoặc)
B2. Bỏ dấu ngoặc (Dựa vào quy tắc “Dấu ngoặc”)
B3. Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau
(Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp)
B4. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong các nhóm
Quy tắc:
*B 1: L?p t?ng
(da th?c 1) + (da th?c 2)
*B 2: Bỏ dấu ngoặc
*B 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
1. Cộng hai đa thức.
2. Trừ hai đa thức.
*B 2: Bỏ dấu ngoặc
Quy tắc:
*B 1: L?p tớch
(da th?c 1) - (da th?c 2)
*B 3: Nhóm các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
*B 3: Nhóm các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
*B 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
(Không đổi dấu các hạng tử của đa thức trong ngoặc )
(Đổi dấu các hạng tử của đa thức thứ hai)
Cho hai đa thức: M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Bài tập 31 SGK:
a) Tính M + N
b) Tính M – N
c) Tính N – M
Nhóm 1,2 làm ý a.
Nhóm 3,4 làm ý b.
Nhóm 5,6 làm ý c.
Cho hai đa thức: M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Bài tập 31 SGK:
Giải:
M + N = (3xyz – 3x2 + 5xy –1) + (5x2 + xyz – 5xy + 3 – y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy –1 + 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
= (3xyz + xyz)+(– 3x2 + 5x2)+(5xy – 5xy) – y + (–1 + 3)
a) Tính M + N
= 4xyz + 2x2 – y + 2
Cho hai đa thức: M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Bài tập 31 SGK:
a) Tính M – N
Giải:
M – N = (3xyz – 3x2 + 5xy –1) – (5x2 + xyz – 5xy + 3 –y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy –1 – 5x2 – xyz + 5xy – 3 + y
= (3xyz – xyz)+(– 3x2 – 5x2)+(5xy + 5xy) + y + (–1 – 3)
= 2xyz – 8x2 + 10xy + y – 4
30
 









Các ý kiến mới nhất