Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 47. Quần thể sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trung Nhân
Ngày gửi: 17h:45' 21-02-2022
Dung lượng: 116.4 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NAM

Bài giảng E-Learning năm học 2021-2022

Giáo viên: Lê Trung Nhân

Email: letrungnhan06091994@gmail.com

Điện thoại liên lạc: 0988219081

Đơn vị công tác: THCS Hoàng Diệu

Địa chỉ: Xã Tam Thạnh, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam

Giấy phép bài dự thi: CC-BY

BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT

MÔN: SINH HỌC 9

10/2021
MỘT SỐ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG BÀI GIẢNG

1. Bên phải màn hình có các đề mục tùy ý chọn lựa nên các em có thể xem lại những phần kiến thức mà mình nắm chưa vững.

2. Muốn dừng lại ở bất cứ thời điểm nào của một trang hay muốn chuyển sang trang tiếp theo hoặc xem lại trang trước đó, em có thể kích vào các biểu tượng trên thanh điều khiển ở phía dưới

Dừng lại

Lặp lại

Điều chỉnh âm lượng

Phóng to toàn màn hình

Quay lại trang trước

Chuyển trang tiếp theo Hướng dẫn các thao tác khi làm việc với bài tập tương tác
* Dạng bài tập lựa chọn phương án trả lời đúng: Nhấn chuột vào phương án lựa chọn. Có thể chọn một hay nhiều phương án tùy theo yêu cầu của câu hỏi.

* Dạng bài tập ghép nối: Nhấn chuột ý ở cột B và kéo đến ý thích hợp ở cột A.

Lưu ý: Sau khi làm xong em nhấn vào nút [NỘP BÀI] để nộp bài hoặc [LÀM LẠI] để thực hiện lại và với mỗi câu hỏi có tối đa 2 lần thực hiện.

* Một số dạng bài tập khác: Làm theo hướng dẫn và yêu cầu của bài tập.
MỤC TIÊU

- Hiểu được khái niệm quần thể và lấy được ví dụ minh họa cho một quần thể SV.

Kiến thức

- Hiểu được một số đặc trưng của quần thể: mật độ, tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi thông qua các ví dụ.

- Phân biệt quần thể với một tập hợp cá thể ngẫu nhiên

Kỹ năng

So sánh, khái quát hóa, tư duy logic

Vận dụng kiến thức

Phẩm chất

Yêu nước, nhân ái

Trung thực và trách nhiệm

Năng lực

Năng lực phát hiện vấn đề, giao tiếp, tự học

Năng lực kiến thức sinh học, thực nghiệm TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1. KHỞI ĐỘNG

2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm quần thể sinh vật

Hoạt động 2: Tìm hiểu về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật

Hoạt động 3: Tìm hiểu về những ảnh hưởng của môi trường tới quần thể

3. LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG

4. TÌM TÒI – MỞ RỘNG

5. TỔNG KẾT VÀ DẶN DÒ
Quần xã sinh vật

Quần thể sinh vật

HỆ SINH THÁI

CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI

CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI

MÔI

TRƯỜNG
NỘI DUNG
Thế nào là một quần thể sinh vật
Những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật
Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật
I

II

III

I. Thế nào là quần thể sinh vật
1

3

2

ĐÂU LÀ HÌNH ẢNH NHỮNG CÁ THỂ CÙNG LOÀI?

I. Thế nào là quần thể sinh vật
1

3

2
*Là tập hợp những cá thể cùng loài
*Sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định
*Có khả năng sinh sản tạo thành những cá thể mới
VẬY QUẦN THỂ LÀ GÌ?
Ví dụ

Quần thể sinh vật

Không phải quần thể sinh vật.
Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo và lợn rừng sống trong một rừng mưa nhiệt đới.
Rừng cây thông nhựa phân bố ở vùng núi Đông Bắc Việt Nam.
Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi sống chung trong một ao.
Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau.
Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con. Số lượng chuột phụ thuộc nhiều vào lượng thức ăn có trên cánh đồng.
……..*
Ví dụ

Quần thể sinh vật

Không phải quần thể sinh vật.
Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo và lợn rừng sống trong một rừng mưa nhiệt đới.
Rừng cây thông nhựa phân bố ở vùng núi Đông Bắc Việt Nam.
Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi sống chung trong một ao.
Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau.
Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con. Số lượng chuột phụ thuộc nhiều vào lượng thức ăn có trên cánh đồng.
……..*
X

X

X

X

X
Quần thể san hô

Quần thể hoa sen

Quần thể cá ngựa

Quần thể cọ

Không phải là quần thể sinh vật
Câu hỏi kiểm tra

Chọn đối tượng này và nhấp vào

nút "Chèn bài tập" để chỉnh sửa đối tượng này II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
Thành phần nhóm tuổi
Tỷ lệ giới tính
Mật độ quần thể
*Ví dụ:
Tỷ lệ giới tính

VẬY TỶ LỆ GIỚI TÍNH LÀ GÌ?

- Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực với cá thể cái.
_Người ta xác định tỉ lệ giới tính ở giai đoạn nào? _

Tính tỉ lệ giới tính ở 3 giai đoạn: giai đoạn trứng mới được thụ tinh, giai đoạn trứng mới nở hoặc con non, giai đoạn trưởng thành.

Tỉ lệ đực cái trưởng thành cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể
_Tỉ lệ này cho_

_ ta biết được_ _ điều gì?_ 1. Tỷ lệ giới tính
- Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực với cá thể cái.

- Tỉ lệ giới tính cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể.
Các nhóm tuổi

Ý nghĩa sinh thái
Nhóm tuổi

trước sinh sản

Nhóm tuổi

sinh sản

Nhóm tuổi

sau sinh sản

Các cá thể lớn nhanh, do vậy nhóm này có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể

Khả năng sinh sản của các cá thể quyết định mức sinh sản của quần thể

Các cá thể không còn khả năng sinh sản nên không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể
Nhãm tuæi tr­ước

sinh s¶n

Nhãm tuæi sinh s¶n

Nhãm tuæi sau

sinh s¶n

A. D¹ng ph¸t triÓn

B. D¹ng æn ®Þnh

C. D¹ng gi¶m sót

A

B

C

CÁC DẠNG BIỂU ĐỒ HÌNH THÁP
Phát triển

Ổn định

Giảm sút

Đáy rộng đỉnh nhọn, biểu hiện tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử ít.Số lượng cá thể tăng mạnh.

Đáy và đỉnh gần bằng nhau, biểu thị tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử xấp xỉ như nhau. Số lượng cá thể ổn định.

Đáy hẹp đỉnh rộng, biểu thị tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh ít. Quần thể có nguy cơ bị diệt vong.

Các đặc điểm phân biệt 3 loại biểu đồ.
2. Thành phần nhóm tuổi

- Dùng biểu đồ tháp để biểu diễn thành phần nhóm tuổi.

- Bảng 47.2.
Dạng phát triển

Dạng ổn định

Dạng giảm sút

Mật độ cao su: 500 cây/ha
Mật độ cao su: 500 cây/ha
Mật độ tảo xoắn : 0,5 gam /m3 nước
Mật độ chim sẻ: 10 con/ha đồng lúa
MẬT ĐỘ QUẦN THỂ
_Mật độ quần thể là số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích_

Mật độ quần thể phụ thuộc vào những yếu tố nào?
_ Mật độ quần thể phụ thuộc vào: _

_Chu kì sống của sinh vật_

_Nguồn thức ăn của quần thể_

_Yếu tố thời tiết: hạn hán, lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh_ 3. Mật độ quần thể
- Mật độ quần thể là số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.

VD : Mật độ chim sẻ : 10 con/ ha đồng lúa

Mật độ cây bạch đàn : 625 cây/ ha đồi

- Mật độ quần thể không cố định mà thay đổi theo mùa, theo năm và phụ thuộc vào chu kì sống của sinh vật.
Câu hỏi kiểm tra

Chọn đối tượng này và nhấp vào

nút "Chèn bài tập" để chỉnh sửa đối tượng này
III. Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật

Khi tiết trời ấm áp và độ ẩm không khí cao (ví dụ, vào các tháng mùa mưa trong năm) số lượng muỗi nhiều hay ít?
- Muỗi sinh sản mạnh,số lượng muỗi tăng cao.

Số lượng ếch nhái tăng cao vào mùa mưa hay mùa khô?

- Số lượng ếch nhái tăng cao vào mùa mưa
Điều kiện môi trường

Quần thể (Số lượng cá thể cân bằng)

Tăng

Giảm
_Số lượng cá thể trong quần thể có thể bị biến động lớn do nguyên nhân nào?_
III. Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật

- Môi trường (nhân tố sinh thái) ảnh hưởng tới số lượng cá thể trong quần thể.

- Mật độ cá thể trong quần thể được điều chỉnh ở mức cân bằng.

Câu hỏi kiểm tra

Chọn đối tượng này và nhấp vào

nút "Chèn bài tập" để chỉnh sửa đối tượng này
XÂY DỰNG

NÔNG TRẠI
BẤM VÀO ĐÂY ĐỂ QUA NỘI DUNG TIẾP THEO
A

D

C

B

PHÁT TRIỂN`

ỔN ĐỊNH

SUY THOÁI

ỔN ĐỊNH VÀ PHÁT TRIỂN

HẾT GIỜ

Lµ mét d¹ng th¸p tuæi cã nhãm tuæi

trư­íc sinh s¶n cao nhÊt.

QUAY LẠI
D

A

C

B

NHÓM TUỔI

SINH SẢN

MẬT ĐỘ

GIỚI TÍNH

Đặc trưng nào giúp ta đánh giá được tiềm năng sinh sản của

quần thể?

HẾT GIỜ

QUAY LẠI
B

D

C

A

GIỚI TÍNH

MẬT ĐỘ CÁ THỂ

SINH SẢN

THÀNH PHẦN NHÓM TUỔI

Đặc trưng nào cho biết số lượng sinh vật trên một đơn vị diện tích hay

thể tích?

HẾT GIỜ

QUAY LẠI
C

D

B

A

Ổn định

Phát triển

Giảm sút

Phát triển và ổn định

Là dạng tháp tuổi mà nhóm tuổi trước

sinh sản chiếm tỷ lệ thấp hơn nhóm tuổi

sinh sản

HẾT GIỜ

QUAY LẠI
D

A

C

B

Nhiều loài

Sinh sản

Khác loài

Cùng loài

Quần thể là tập hợp các cá thể nào?

HẾT GIỜ

QUAY LẠI
D

A

C

B

Không cân bằng

Phát triển

Ổn định

Cân bằng

HẾT GIỜ

Mật độ cá thể trong quần thể

được điều chỉnh như thế nào?

QUAY LẠI MỞ RỘNG
Giữa các cá thể trong quần thể có mối quan hệ gì?

QUAN HỆ HỖ TRỢ

QUAN HỆ CẠNH TRANH
Tương tác

Chọn đối tượng này và nhấp vào

nút "Chèn tương tác" để chỉnh sửa đối tượng này
TỔNG KẾT

1. Khái niệm Quần thể là tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong không gian, tại thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản để tạo thành cá thể mới

2. Đặc trưng cơ bản của quần thể:

Tỷ lệ giới tính, mật độ quần thể, thành phần nhóm tuổi

3. Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể

Mật độ cá thể của quần thể luôn được điều chỉnh ở mức độ cân bằng dưới tác động của môi trường
- HỌC BÀI CŨ VÀ LÀM LẠI TẤT CẢ CÁC BÀI TẬP

- ĐỌC VÀ CHUẨN BỊ TRƯỚC BÀI TIẾP THEO LÀ QUẦN THỂ NGƯỜI

Tài liệu, phần mềm, nguồn trích dẫn tham khảo
1. Nguyễn Quang Vinh (Tổng chủ biên), Sách giáo khoa Sinh học 9,2011

5. Âm nhạc, Videos: Nguồn từ Youtube.com, Nhaccuatui.com, viettelgroup.ai/service/tts

6. Wikipedia

7. Hình ảnh: Nguồn từ Google.com

2. Nguyễn Quang Vinh (Tổng chủ biên), Sách giáo viên Sinh học 9, 2011

4. Phần mềm: Microsoft Office 2013 PowerPoint, Paint, Ispring Suite 9, iMindMap 7
 
Gửi ý kiến